Điều 6.
Tổng diện tích đất quy hoạch: 262440m2
Bao gồm:
Đất đường Thành phố và khu vực: 29575m2 (trong đó có 1940m2 đất dành để xây dựng hệ thống mương thoát nước).
Đất công cộng TP và khu ở: 16044m2
Đất di tích lịch sử:17690m2
Đất đơn vị ở: 199131m2
Trong đó:
Đất ở: 128650m2
Đất trường PTCS: 14161m2
Đất nhà trẻ, mẫu giáo: 8631m2
Đất cây xanh: 9988m2
Đất công trình công cộng: 4572m2
Đất giao thông: 26914m2
Đất bãi đỗ xe tập trung: 6215m2
Toàn bộ diện tích đất xây dựng trong phạm vi khu đô thị mới được chia thành 23 lô đất với các chức năng như sau:
Đất di tích lịch sử (có ký hiệu DT).
Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp thành phố và khu vực, gồm 2 lô đất (có ký hiệu CC1 và CC3).
Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở gồm 1 lô đất (có ký hiệu CC2).
Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở gồm 1 lô đất (có ký hiệu là CX).
Đất xây dựng trường tiểu học, THCS, có 1 lô (ký hiệu TH).
Đất xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo, gồm 2 lô đất (ký hiệu NT1, NT2).
Đất xây dựng bãi đỗ xe tập trung, gồm 2 lô đất (ký hiệu DX1, DX2).Đất xây dựng nhà ở gồm 13 lô đất.
Bao gồm:
6 lô đất xây dựng nhà ở chung cư cao tầng ( có ký hiệu CT1, CT2, CT3, CT4, CT5).
7 lô đất xây dựng nhà ở biệt thự (có ký hiệu BT1, BT1a, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6).