vanban.org

Điều 5. Hỗ trọ’ giá nu’ó’c sạch sinh hoạt nông thôn — Quyết định 36/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/01/2022 Sửa đổi, bổ sung: 90/2021/QĐ-UBND · 31/12/2021
Bình Định Ban hành 20/07/2018 Hiệu lực 01/08/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Định · 36/2018/QĐ-UBND
15/01/202290/2021/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/08/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Hỗ trọ’ giá nu’ó’c sạch sinh hoạt nông thôn

  1. Nhà đầu tư được hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt nông thôn vói mức hô trợ là phần chênh lệch giữa giá bán nước sạch thấp hơn phương án giá nước sạch •được tính đúng tính đủ theo quy định.
  2. Nhà đầu tư căn cứ nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngay 15/5/2012 của liên Bộ: Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và kế hoạch cấp nước thực tê, xây dựng phương án giá bán nước sạch báo cáo sỏ' Tài chính chủ trì cùng Sở Xây dựng, sỏ' Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thấm định trình ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  3. Điều kiện, quy trình xét cấp hỗ trợ và thời gian hỗ trợ giá nước sạch nông thôn: Áp dụng khoản 2 và khoản 3 Điều 8 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 cua liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính - Ke hoạch và Đầu tư.