Điều 1. Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi | |
|---|---|---|---|---|
| Đề tài/dự án thành phố | Đề tài/dự án cấp cơ sở | |||
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | |||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | ||
| - Chủ tịch hội đồng | 900 | 700 | ||
| - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | 720 | 560 | ||
| - Thư ký hành chính | 270 | 210 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 180 | 140 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 270 | 210 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 450 | 350 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | ||
| - Chủ tịch hội đồng | 1.350 | 1.050 | ||
| - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | 900 | 700 | ||
| - Thư ký hành chính | 270 | 210 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 180 | 140 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 450 | 350 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 630 | 490 | ||
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính nhiệm vụ KH&CN | |||
| - Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 630 | 490 | |
| - Thành viên tổ thẩm định | 450 | 350 | ||
| - Thư ký hành chính | 270 | 210 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 180 | 140 | ||
| 4 | Chi kiểm tra đánh giá giữa kỳ | |||
| a | Chi họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ | Nhiệm vụ | ||
| - Chủ tịch hội đồng | 675 | 525 | ||
| - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | 450 | 350 | ||
| - Thư ký hành chính | 135 | 105 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 90 | 70 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 225 | 175 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 315 | 245 | ||
| 5 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | ||
| - Chủ tịch hội đồng | 1.350 | 1.050 | ||
| - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | 900 | 700 | ||
| - Thư ký hành chính | 270 | 210 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 180 | 140 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 450 | 350 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 630 | 490 | ||
| 6 | Chi hội thảo khoa học | |||
| - Chủ trì | Buổi | 1.350 | 1.050 | |
| - Thư ký hội thảo | Buổi | 450 | 350 | |
| - Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Báo cáo | 1.800 | 1.400 | |
| - Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo | Báo cáo | 900 | 700 | |
| - Thành viên tham gia hội thảo | Buổi | 180 | 140 | |
| 7 | Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN | |||
| Chủ nhiệm nhiệm vụ | 0.71 | 0.55 | ||
| Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học | 0.44 | 0.34 | ||
| Thành viên | 0.22 | 0.17 | ||
| Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 0.14 | 0.11 | ||