vanban.org

Điều 1. Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể như sau: — Quyết định 36/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/09/2023 Thay thế: 18/2023/QĐ-UBND · 12/09/2023
Cần Thơ Ban hành 25/12/2015 Hiệu lực 04/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách Nhà nước · 36/2015/QĐ-UBND
25/09/202318/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước · 43/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể như sau:

        Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi
Đề tài/dự án thành phố Đề tài/dự án cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  - Chủ tịch hội đồng   900 700
  - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng   720 560
  - Thư ký hành chính   270 210
  - Đại biểu được mời tham dự   180 140
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu    
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   270 210
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   450 350
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  - Chủ tịch hội đồng   1.350 1.050
  - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng   900 700
  - Thư ký hành chính   270 210
  - Đại biểu được mời tham dự   180 140
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu    
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   450 350
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   630 490
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính nhiệm vụ KH&CN      
  - Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 630 490
  - Thành viên tổ thẩm định   450 350
  - Thư ký hành chính   270 210
  - Đại biểu được mời tham dự   180 140
4 Chi kiểm tra đánh giá giữa kỳ      
a Chi họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ Nhiệm vụ    
  - Chủ tịch hội đồng   675 525
  - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng   450 350
  - Thư ký hành chính   135 105
  - Đại biểu được mời tham dự   90 70
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu    
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   225 175
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   315 245
5 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  - Chủ tịch hội đồng   1.350 1.050
  - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng   900 700
  - Thư ký hành chính   270 210
  - Đại biểu được mời tham dự   180 140
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu    
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   450 350
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   630 490
6 Chi hội thảo khoa học      
  - Chủ trì Buổi 1.350 1.050
  - Thư ký hội thảo Buổi 450 350
  - Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Báo cáo 1.800 1.400
  - Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo Báo cáo 900 700
  - Thành viên tham gia hội thảo Buổi 180 140
7 Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN      
  Chủ nhiệm nhiệm vụ   0.71 0.55
  Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học   0.44 0.34
  Thành viên   0.22 0.17
  Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ   0.14 0.11