vanban.org

Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/01/2016 Thay thế: 36/2015/QĐ-UBND · 25/12/2015
Cần Thơ Ban hành 18/12/2007 Hiệu lực 28/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách Nhà nước · 36/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước · 43/2007/QĐ-UBND
04/01/201636/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/12/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/01/2016 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43/2007/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 18 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí
đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (cấp thành phố và cấp cơ sở).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất 5 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 58/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định mức chi tiêu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quận, huyện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                                                  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                                             CHỦ TỊCH

                                                                                                                                 (đã ký)

                                                                                                                        Võ Thanh Tòng

             ỦY BAN NHÂN DÂN                                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

           THÀNH PHỐ CẦN THƠ                                           Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài,
dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng

12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Phần I ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG VÀ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

Quy định này áp dụng đối với các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (dưới đây viết tắt là đề tài, dự án khoa học và công nghệ) bao gồm đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp thành phố, cấp cơ sở (là đề tài, dự án của sở, ban, ngành, cấp quận, huyện, cơ quan Đảng, các Hội đoàn thể chủ trì thực hiện); các hoạt động phục vụ công tác quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ của cơ quan có thẩm quyền.

Các định mức chi, lập dự toán khác của đề tài, dự án khoa học và công nghệ không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.

Những nội dung khác có liên quan không quy định tại Quy định này được áp dụng theo các nội dung quy định tại Thông tư liên bộ số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ.

Phần II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

1. Nội dung chi các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ:

Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi theo Thông tư 44 Đề tài/dự án cấp thành phố Đề tài/
dự án cấp cơ sở
1 Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ        
a Xây dựng đề tài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. Đề tài/ dự án 1.500 1.350 1.050
b Họp Hội đồng sơ tuyển đề tài/dự án Đợt      
  - Chủ tịch Hội đồng     250 200
  - Thành viên, thư ký khoa học     150 120
  - Thư ký hành chính     100 80
c Họp Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án Đợt      
  - Chủ tịch Hội đồng   300 270 210
  - Thành viên, thư ký khoa học   200 180 140
  - Thư ký hành chính   150 140 100
  - Đại biểu mời tham dự   70 60 50
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì        
a Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện        
  - Nhiệm vụ có từ 1 đến 03 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 450 400 320
  - Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 400 360 280
  - Nhiệm vụ có trên 7 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 360 320 250
b Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng        
  - Nhiệm vụ có từ 1 đến 03 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 300 270 210
  - Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 270 240 190
  - Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 250 230 180
c Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án Đề tài/ dự án      
  - Chủ tịch Hội đồng   300 270 210
  - Thành viên, thư ký khoa học   200 180 140
  - Thư ký hành chính   150 140 100
  - Đại biểu mời tham dự   70 60 50
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án        
  - Tổ trưởng tổ thẩm định Đề tài/ dự án 250 230 180
  - Thành viên tham gia thẩm định Đề tài/ dự án 200 180 140
4 Chi đoàn kiểm tra Đề tài/ dự án      
  - Trưởng đoàn     150 120
  - Thành viên     100 80
  - Đại biểu mời tham dự     50 40
5 Chi tư vấn đánh giá giữa kỳ hoặc nghiệm thu giai đoạn ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ        
a Nhận xét đánh giá        
  - Nhận xét đánh giá của phản biện Đề tài/ dự án   300 200
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng Đề tài/ dự án   200 150
b Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu giai đoạn, đánh giá giữa kỳ (số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 người/đề tài hoặc dự án). Báo cáo   450 300
c Họp tổ chuyên gia (nếu có) Buổi họp      
  - Tổ trưởng     150 120
  - Thành viên     100 80
  - Đại biểu mời tham dự     50 40
d Họp Hội đồng nghiệm thu giai đoạn, đánh giá giữa kỳ. Buổi họp      
  - Chủ tịch Hội đồng     150 120
  - Thành viên, thư ký khoa học     100 80
  - Thư ký hành chính     50 40
  - Đại biểu mời tham dự     70 50
6 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ        
a Nhận xét đánh giá        
  - Nhận xét đánh giá của phản biện Đề tài/ dự án 1.000 900 700
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng Đề tài/ dự án 600 540 420
b Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (số lượng chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài hoặc dự án). Báo cáo 1.000 900 700
c Họp Tổ chuyên gia (nếu có) Đề tài/ dự án      
  - Tổ trưởng   250 230 180
  - Thành viên   200 180 140
  - Đại biểu mời tham dự   70 60 50
d Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức Đề tài/ dự án      
  - Chủ tịch Hội đồng   400 360 280
  - Thành viên, thư ký khoa học   300 270 210
  - Thư ký hành chính   150 140 100
  - Đại biểu mời tham dự   70 60 50

2. Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ:

Đơn vị: 1000 đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi theo Thông tư 44 Đề tài/dự án cấp Thành phố Đề tài/dự án cấp Cơ sở
1 Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt Đề tài/ dự án 2.000 1.800 1.400
2 Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình khoa học công nghệ và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) Chuyên đề      
  - Chuyên đề loại 1   10.000 9.000 7.000
  - Chuyên đề loại 2   30.000 27.000 21.000
3 Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn Chuyên đề      
  - Chuyên đề loại 1   8.000 7.200 5.600
  - Chuyên đề loại 2   12.000 11.000 8.400
4 Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án   3.000 2.700 2.100
5

Lập mẫu phiếu điều tra:

- Trong nghiên cứu khoa học công nghệ

- Trong nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn:

+ Đến 30 chỉ tiêu

+ Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu mẫu được duyệt

500

500

1.000

450

500

900

350

350

700

6

Cung cấp thông tin:

- Trong nghiên cứu khoa học công nghệ

- Trong nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn:

+ Đến 30 chỉ tiêu

+ Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu

50

50

70

45

45

63

35

35

49

7 Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra Đề tài/ dự án 4.000 3.600 2.800
8 Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) Đề tài/ dự án 12.000 11.000 8.400
9 Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)        
a Nhận xét đánh giá        
  - Nhận xét đánh giá của phản biện Đề tài/ dự án 800 700 560
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng Đề tài/ dự án 500 450 350
b Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). Báo cáo 800 720 560
c Họp tổ chuyên gia (nếu có) Buổi họp      
  - Tổ trưởng   200 180 140
  - Thành viên   150 140 100
  - Đại biểu được mời tham dự   70 60 50
d Họp Hội đồng nghiệm thu Buổi họp      
  - Chủ tịch Hội đồng   200 180 140
  - Thành viên, thư ký khoa học   150 140 100
  - Thư ký hành chính   100 90 70
  - Đại biểu mời tham dự   70 60 50
10 Hội thảo khoa học Buổi hội thảo      
  - Người chủ trì   200 180 140
  - Thư ký hội thảo   100 90 70
  - Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng   500 450 350
  - Đại biểu mời tham dự   70 60 50
11 Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án Tháng 1.000 900 700
12 Quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định). Năm 15.000 14.000 11.000

                                                                                                                  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                                             CHỦ TỊCH

                                                                                                                        Võ Thanh Tòng

Mục lục Bấm để đi tới điều