vanban.org

Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách Nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/09/2023 Thay thế: 18/2023/QĐ-UBND · 12/09/2023
Cần Thơ Ban hành 25/12/2015 Hiệu lực 04/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách Nhà nước · 36/2015/QĐ-UBND
25/09/202318/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước · 43/2007/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/09/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách Nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3033/TTr-STC ngày 02 tháng 11 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể như sau:

        Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi
Đề tài/dự án thành phố Đề tài/dự án cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  - Chủ tịch hội đồng   900 700
  - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng   720 560
  - Thư ký hành chính   270 210
  - Đại biểu được mời tham dự   180 140
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu    
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   270 210
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   450 350
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  - Chủ tịch hội đồng   1.350 1.050
  - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng   900 700
  - Thư ký hành chính   270 210
  - Đại biểu được mời tham dự   180 140
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu    
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   450 350
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   630 490
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính nhiệm vụ KH&CN      
  - Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 630 490
  - Thành viên tổ thẩm định   450 350
  - Thư ký hành chính   270 210
  - Đại biểu được mời tham dự   180 140
4 Chi kiểm tra đánh giá giữa kỳ      
a Chi họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ Nhiệm vụ    
  - Chủ tịch hội đồng   675 525
  - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng   450 350
  - Thư ký hành chính   135 105
  - Đại biểu được mời tham dự   90 70
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu    
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   225 175
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   315 245
5 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  - Chủ tịch hội đồng   1.350 1.050
  - Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng   900 700
  - Thư ký hành chính   270 210
  - Đại biểu được mời tham dự   180 140
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu    
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   450 350
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   630 490
6 Chi hội thảo khoa học      
  - Chủ trì Buổi 1.350 1.050
  - Thư ký hội thảo Buổi 450 350
  - Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Báo cáo 1.800 1.400
  - Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo Báo cáo 900 700
  - Thành viên tham gia hội thảo Buổi 180 140
7 Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN      
  Chủ nhiệm nhiệm vụ   0.71 0.55
  Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học   0.44 0.34
  Thành viên   0.22 0.17
  Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ   0.14 0.11

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2016, đăng báo Cần Thơ chậm nhất là ngày 30 tháng 12 năm 2015 và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều