vanban.org

Điều 13. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá trên địa bàn tỉnh. — Quyết định 36/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 25/12/2014
Bình Định Ban hành 30/12/2010 Hiệu lực 09/01/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 18/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bình Định · 79/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định · 49/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý giá và bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Bình Định · 36/2010/QĐ-UBND
04/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/01/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2010/QĐ-UBND › Chương III › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá trên địa bàn tỉnh.

1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ theo quy định của Chính phủ, bao gồm:

a. Xăng, dầu.

b. Xi măng.

c. Thép xây dựng.

d. Khí hóa lỏng.

đ. Phân bón hóa học.

e. Thuốc bảo vệ thực vật.

g. Thuốc thú y: Vac xin lở mồm long móng; vac xin cúm gia cầm; các loại  kháng sinh: Oxytetracycline, Ampicilline, Tylosin, Enrofloxacin.

h. Muối.

i. Sữa.

k. Đường ăn (đường trắng và đường tinh luyện).

l. Thóc, gạo.

m. Thuốc phòng, chữa bệnh cho người thuộc danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám, chữa bệnh do Bộ Y tế quy định.

n. Cước vận chuyển hành khách bằng đường sắt loại ghế ngồi cứng.

o. Một số loại thức ăn chăn nuôi gia súc: Ngô, đậu tương, khô dầu đậu tương.

p. Thức ăn chăn nuôi sản xuất công nghiệp:

- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc cho lợn thịt, gà thịt;

- Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi cá tra, cá basa (số 05) có khối lượng từ 200g/con đến 500g/con;

- Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi tôm sú (số 05) có khối lượng từ 10g/con đến 20g/con.

2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trong từng thời kỳ.

3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này sẽ được cấp có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung để áp dụng cho phù hợp trong từng thời kỳ.