vanban.org

Điều 4. Thời gian chốt số liệu báo cáo — Quyết định 35/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/12/2025 Thay thế: 128/2025/QĐ-UBND · 17/12/2025
Vĩnh Phúc Ban hành 18/09/2020 Hiệu lực 28/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 28 năm
Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 128/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 35/2020/QĐ-UBND
29/12/2025128/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/09/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ thông tin, báo cáo · 22/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 675/QĐ-UB Về việc quy định chế độ thông tin, báo cáo định kỳ, giao ban và họp UBND tỉnh 1998 · 675/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Thời gian chốt số liệu báo cáo

1. Báo cáo định kỳ hằng tháng; Báo cáo định kỳ hằng quý, Báo cáo định kỳ 6 tháng đầu năm; Báo cáo định kỳ 9 tháng và Báo cáo định kỳ hằng năm: Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước.

2. Một số chế độ báo cáo báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nội vụ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo , Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch , Sở Ngoại vụ, Sở T ư pháp , Sở T ài nguyên và Môi trường , T hanh tra tỉnh và Sở Thông tin và T ruyền thông thực hiện theo thời gian chốt số liệu báo cáo tại Danh mục chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định này.