vanban.org

Điều 12. Kinh phí thực hiện — Quyết định 35/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/12/2025 Thay thế: 128/2025/QĐ-UBND · 17/12/2025
Vĩnh Phúc Ban hành 18/09/2020 Hiệu lực 28/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 28 năm
Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 128/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 35/2020/QĐ-UBND
29/12/2025128/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/09/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ thông tin, báo cáo · 22/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 675/QĐ-UB Về việc quy định chế độ thông tin, báo cáo định kỳ, giao ban và họp UBND tỉnh 1998 · 675/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2020/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Kinh phí thực hiện

Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước, cụ thể như sau:

1. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của các cơ quan đơn vị được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

2. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân do tổ chức, cá nhân đó tự đảm bảo.

3. Kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin báo cáo của các cơ quan đơn vị thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công đấu thầu, công nghệ thông tin và pháp luật khác có liên quan.