vanban.org

Điều 3. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018, như sau: — Quyết định 35/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/01/2019 Thay thế: 24/2018/QĐ-UBND · 27/12/2018
Hậu Giang Ban hành 22/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018 · 35/2017/QĐ-UBND
06/01/201924/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017 · 48/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016 · 34/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 34/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018, như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp  1 Cấp   2 Cấp   3 Cấp   4 Cấp   5 Cấp  6
II           Khoáng sản không kim loại    
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình đồng/m3 49.000
  II5         Cát    
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) đồng/m3 56.000
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) đồng/m3 119.000
  II19         Than bùn đồng/tấn 280.000
V           Nước thiên nhiên    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m3 100.000
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m3 500.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V301       Nước mặt đồng/m3 2.000
    V302       Nước dưới đất (nước ngầm) đồng/m3 4.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá đồng/m3 40.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) đồng/m3 5.000