Dạng thẻ
Tờ văn bản
Ghi chú & diễn giải
Nguyên văn
Điều 3. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018, như sau:
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
II
Khoáng sản không kim loại
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
đồng/m3
49.000
II5
Cát
II501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
đồng/m3
56.000
II7
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
đồng/m3
119.000
II19
Than bùn
đồng/tấn
280.000
V
Nước thiên nhiên
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
đồng/m3
100.000
V10202
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
đồng/m3
500.000
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V301
Nước mặt
đồng/m3
2.000
V302
Nước dưới đất (nước ngầm)
đồng/m3
4.000
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
đồng/m3
40.000
V303
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…)
đồng/m3
5.000