vanban.org

Điều 2. Đối tượng áp dụng — Quyết định 35/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/01/2019 Thay thế: 24/2018/QĐ-UBND · 27/12/2018
Hậu Giang Ban hành 22/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018 · 35/2017/QĐ-UBND
06/01/201924/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017 · 48/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016 · 34/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 34/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan Thuế các cấp.

2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.