Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm
1. Các xã của thành phố Bến Tre.
Bảng 1 Đơn vị tính: Đồng/m2
| Vị trí | Đơn giá 2013 |
| 1 | 160.000 |
| 2 | 110.000 |
| 3 | 95.000 |
| 4 | 80.000 |
| Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 | 64.000 |
2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Bảng 2 Đơn vị tính: Đồng/m2
| Vị trí | Châu Thành, Chợ Lách | Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam | Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại |
| 1 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| 2 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| 3 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| 4 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |