vanban.org

Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm — Quyết định 35/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/12/2013
Bến Tre Ban hành 19/12/2012 Hiệu lực 29/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013 · 35/2012/QĐ-UBND
29/12/201343/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/12/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2012/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các xã của thành phố Bến Tre.

                         Bảng 1                                      Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Đơn giá 2013
1 160.000
2 110.000
3 95.000
4 80.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 64.000

2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện. 

Bảng 2                                                                                  Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Châu Thành,

Chợ Lách

Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
1 120.000 100.000 70.000
2 90.000 70.000 50.000
3 70.000 60.000 40.000
4 60.000 50.000 30.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 50.000 40.000 25.000