Điều 11. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất công cộng phục vụ cho mục đích kinh doanh được tính bằng 70% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính cho thời gian sử dụng là 50 năm. — Quyết định 35/2012/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 29/12/2013
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 13 năm
29/12/201343/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
29/12/2012Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 35/2012/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 11
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2
Chương II — ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Điều 3. Xác định vị trí
Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn
Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện
Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện
Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm
Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác
Điều 9. Giá đất ở tại các chợ
Điều 10. Phân loại, nhóm chợ cụ thể
Điều 11
Điều 12
Điều 13. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, cùng vị trí.
Chương III — ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm
Điều 15. Giá đất trồng cây lâu năm
Điều 16. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)
Điều 17. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản
Điều 18. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản vùng nước lợ, mặn
Điều 19. Giá đất làm muối
Điều 20. Vị trí để tính giá đất làm muối
Điều 21. Giá đất lâm nghiệp
Điều 22. Vị trí để tính giá đất lâm nghiệp
Điều 23
Điều 24. Đất bằng chưa sử dụng
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Bảng giá đất ở
Phụ lục III. Vị trí đất khu vực chợ xã
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy