vanban.org

Điều 1. Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau: — Quyết định 34/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2018 Thay thế: 03/2018/QĐ-UBND · 30/01/2018
Đắk Lắk Ban hành 16/11/2016 Hiệu lực 26/11/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 31/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk · 34/2016/QĐ-UBND
08/02/201803/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/11/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế
I Bổ sung vào Mục A (Lâm sản ngoài gỗ), Phần II (Lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản)    
29 Rễ cây Mật nhân tươi đ/kg 18.000
  II Bổ sung vào Khoản II (Khoáng sản khác), Mục B (Lâm sản ngoài gồ), Phần II (Lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản)      
8 Đá Granit ốp lát (nguyên khai) đ/m3    1.800.000
9 Quặng chì, kẽm    
9.1 Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì - kẽm) < 5% đ/m3 900.000
9.2 Quặng sunfua chì - kẽm 5% < (hàm lượng chì - kẽm) < 10% đ/m3 1.000.000
9.3 Quặng sunfua chì - kẽm 10% < (hàm lượng chì - kẽm) < 15% đ/m3 1.150.000
9.4 Quặng sunfua chì - kẽm 15% < (hàm lượng chì - kẽm) < 20% đ/m3 1.300.000
9.5 Quặng sunfua chì - kẽm 20% < (hàm lượng chì — kẽm) <25% đ/m3 1.800.000
9.6 Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì - kẽm) > 25%     đ/m3 2.400.000
9.7 Tinh quặng chì hàm lượng < 50%      đ/m3 21.000.000
9.8 Tinh quặng chi hàm lượng > 50%      đ/m3 23.000.000
9.9 Tinh quặng kẽm hàm lượng < 50%      đ/m3 8.000.000
9.10 Tinh quặng kẽm hàm lượng > 50%      đ/m3 9.000.000
11 Đá vôi      đ/m3 30.000