Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. — Quyết định 337/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2016
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 353/2016/QĐ-UBND · 20/06/2016
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 337/2011/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mục đích, nguyên tắc kiểm tra và xử lý văn bản
Điều 3. Nội dung kiểm tra văn bản
Điều 4. Tiêu chí xác định văn bản hợp hiến, hợp pháp
Điều 5. Văn bản trái pháp luật
Điều 6. T heo dõi xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật và H ồ sơ kiểm tra văn bản
Chương II — TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 7. Trách nhiệm tự kiểm tra
Điều 8. Gửi và nhận văn bản tự kiểm tra
Điều 9. Tổ chức tự kiểm tra văn bản
Điều 10. Báo cáo kết quả tự kiểm tra văn bản
Chương III — KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THEO THẨM QUYỀN
Điều 11. Thẩm quyền kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
Điều 12. Gửi và nhận văn bản kiểm tra theo thẩm quyền
Điều 13. Tổ chức kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
Điều 14. Thông báo kết quả kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
Điều 15. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực
Điều 16. Kiểm tra theo thẩm quyền đối với văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước
Chương IV — KIỂM TRA VĂN BẢN CÓ CHỨA QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 17. Thẩm quyền kiểm tra văn bản có chứa quy phạm pháp luật
Điều 18. Thông báo văn bản trái pháp luật
Chương V — XỬ LÝ VĂN BẢN TRÁI PHÁP LUẬT
Điều 19. Thời hạn xử lý văn bản
Điều 20. Các hình thức xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 21. Thẩm quyền xử lý văn bản trái pháp luật
Điều 22. Thủ tục tiến hành xử lý văn bản trái pháp luật
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND các cấp
Điều 24. Trách nhiệm của Ban pháp chế HĐND tỉnh, Ban pháp chế HĐND cấp huyện, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã
Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn thuộc UBND
Điều 26. Xây dựng kế hoạch và chế độ báo cáo công tác kiểm tra và xử lý văn bản
Điều 27. Điều kiện bảo đảm cho công tác kiểm tra và xử lý văn bản
Điều 28. Khen thưởng, xử lý vi phạm, khiếu nại, tố cáo trong công tác kiểm tra và xử lý văn bản
Điều 29. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy