vanban.org

Điều 31. Tổ chức thực hiện — Quyết định 33/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/03/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 28/02/2025 Hiệu lực 10/03/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2025/QĐ-UBND › Chương V › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Tổ chức thực hiện

1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.

2. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung tại Quy chế này.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.

4. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối, đôn đốc, theo dõi tình hình triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tế./.


TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN
----------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
  Ninh Thuận, ngày … tháng …. năm …..

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

1. Tình hình thực hiện dịch vụ công trực tuyến

TT Lĩnh vực Tên dịch vụ công trực tuyến Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến Hồ sơ tiếp nhận trực tiếp Ghi chú
Số lượng hồ sơ tiếp nhận trực tuyến đến ngày …. Số lượng hồ sơ tiếp nhận trực tuyến đã giải quyết đúng hạn Số lượng hồ sơ tiếp nhận trực tuyến đã giải quyết trễ hạn Số lượng hồ sơ tiếp nhận trực tiếp và BCCI đến ngày …. Số lượng hồ sơ tiếp nhận trực tiếp đã giải quyết đúng hạn Số lượng hồ sơ tiếp nhận trực tiếp đã giải quyết trễ hạn  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
I Nhóm dịch vụ công trực tuyến một phần
1 ...                
2 ...                
II Nhóm dịch vụ công trực tuyến toàn trình
1 ...                
2 ...                

2. Đề xuất, kiến nghị

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................