Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 33/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/02/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 19/01/2024
Sửa đổi, bổ sung: 40/2025/QĐ-UBND · 10/06/2025
Sửa đổi, bổ sung: 02/2024/QĐ-UBND · 08/01/2024
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
10/06/202540/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
19/01/202402/2024/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
01/01/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 33/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bằng giá các loại đất và các Phụ lục giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Bảng giá các loại đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau:
Điều 3. Phân loại đô thị
Điều 4. Phân khu vực, vị trí đất nông nghiệp
Điều 5. Phân khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn
Điều 6. Phân vị trí đất ở tại đô thị
Điều 7. Tính giá đất thâm hậu, phân loại hẻm, giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 8. Đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (không bao gồm đất nông nghiệp khác và đất lâm nghiệp)
Điều 9. Đất nông nghiệp trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm và thị trấn các huyện (không bao gồm đất nông nghiệp khác và đất lâm nghiệp)
Điều 10. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã (không bao gồm đất nông nghiệp khác và đất lâm nghiệp)
Điều 11. Giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh (trừ trường hợp quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Quy định này).
Chương IV — GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Điều 12. Giá đất ở tại đô thị và giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại Phụ lục 1, Khoản 7 và Khoản 8 Phụ lục 6
Điều 13. Giá đất tại các hẻm chưa được quy định tại Phụ lục 1
Điều 14. Việc xác định địa danh, điểm đầu và điểm cuối của bước giá theo tuyến đường, đoạn đường, hẻm tại Phụ lục 1 được quy định như sau
Điều 15. Xác định giá đất tại các tuyến đường giao nhau
Điều 15a
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 17. Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được xử lý như sau
Điều 18. Trách nhiệm của sở ngành liên quan
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy