vanban.org

Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 33/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Sóc Trăng Ban hành 04/01/2019 Hiệu lực 18/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 · 33/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 01/2019/QĐ-UBND
18/01/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01 /2019/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 04 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:

1. Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 7:

“c) Trường hợp có hành lang an toàn đường bộ (viết tắt là HLATDB) thì vị trí áp giá được xác định từ HLATDB. Trường hợp đường chưa có HLATDB thì vị trí áp giá được xác định từ mép đường”.

2. Bổ sung Khoản 5, 6 Điều 12:

“5. Trường hợp thừa đất có hình thể đặc biệt (hình cổ chai, hình chữ T ngược, hình chữ L, hình tam giác ...); giá đất vị trí thâm hậu 30 m chỉ áp dụng đối với phần diện tích có cạnh tiếp giáp trực tiếp với HLATDB chiếu vuông góc với đường phần định giữa vị trí thâm hậu trong phạm vi 30 mét và vị trí thâm hậu từ mét thứ trên 30 đến mét thứ 70; phần diện tích còn lại thuộc vị trí thâm hậu 30 mét được áp giá theo giá đất trung bình cộng của 02 vị trí trong phạm vi 30 mét và mét thứ trên 30 đến mét thứ 70. Giá đất vị trí trên 30 mét đến 70 mét được áp giá theo giá đất trung bình cộng của 02 vị trí trong phạm vi trên 30 mét đến mét thứ 70 và mét trên 70.

6. Giá đất thương mại dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong Quy định này được áp dụng với thời hạn là 70 năm. Trường hợp thời hạn sử dụng dưới 70 năm thì giá đất của thời hạn sử dụng đất dưới 70 năm được xác định theo công thức:

Giá đất thời hạn dưới 70 năm = giá đất trong bảng giá đất : 70 x số năm sử dụng đất”.

3. Sửa đổi tiêu đề Điều 13, sửa đổi Khoản 4 và bổ sung Khoản 5 Điều 13:

“Điều 13. Đối với đất ở tại các đường hẻm đầu nối vào các tuyến đường có tại Phụ lục 1 nhưng chưa được quy định giá trong Phụ lục 1, kể cả các hẻm của hẻm mà hẻm chính đầu nối vào các tuyến đường đã có quy định giá trong Phụ lục 1, giá đất được tính theo giá các thửa đất ở giáp với các tuyến đường mà hẻm đó đầu nối nhân với hệ số sau:”

“4. Giá đất các vị trí 1, 2 và 3 quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được áp dụng đối với các thửa đất có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống tính từ mép hẻm giới; từ mét thâm hậu thứ trên 30 trở lên đến mét thứ 70 giá đất ở được tính bằng 50% giá đất ở mặt tiền hẻm và từ mét thứ trên 70 trở lên bằng 25% giá đất ở mặt tiền hẻm. Giá đất trong các đường hẻm được tính theo quy định trên nhưng không thấp hơn 150.000 đồng/m² đối với địa bàn thành phố Sóc Trăng; không thấp hơn 120.000 đồng/m² đối với địa bàn thị trấn, đô thị loại IV và loại V của các huyện, thị xã; không thấp hơn 100.000 đồng/m² đối với địa bàn các xã còn lại, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất.

5. Thửa đất không tiếp giáp với các đường có giá trong Phụ lục; nhưng có lối thông ra với các đường trong Phụ lục Bảng giá đất thì nguyên tắc áp giá theo đường có cự li đi bộ gần nhất đến thửa đất”.

4. Sửa đổi Điều 15:

“Điều 15. Đất ở tại vị trí 02 tuyến đường giao thông giao nhau tại ngã 3 hoặc ngã 4 mà thửa đất có 02 cạnh giáp với 02 tuyến đường giao thông thì giá đất ở được áp giá theo đường mà khi áp giá có tổng giá trị cao nhất và nhân với hệ số 1,2 (trừ trường hợp thừa đất giáp hẻm)”.

5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 1:

a) Tại số thứ tự 19 - Đường Hùng Vương (trang 02/102): Bỏ Hẻm số 121 tại dòng 01 (giá đất là 2,2 triệu đồng/m²).

b) Tại số thứ tự số 24 - Đường Lê Hồng Phong (trang 4/102): Sửa đổi các hẻm đầu nối với đường Lê Hồng Phong, chi tiết tại số thứ tự 3 Phần A Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

c) Tại số thứ tự 97 - Đường Tôn Đức Thắng (trang 14/102): Sửa đổi tên Hẻm, chi tiết tại số thứ tự 12 Phần A Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

d) Tại số thứ tự số 4 thuộc Mục IX (xã Đại Hải, huyện Kế Sách) - Đường tỉnh 932B (trang 35/102): Sửa đổi ranh giới đoạn đường, chi tiết tại số thứ tự 2 Mục IV Phần C Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

6. Sửa đổi Điểm b, c Khoản 3 Phụ lục 5:

“b) Đất nuôi trồng thủy sản tại 04 phường, có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa, có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường: Giá đất 75.000 đồng/m². Các vị trí còn lại, giá đất là 35.000 đồng/m².

c) Tại các xã còn lại:

- Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa (không bao gồm đất làm muối, đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp khác) có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn: Giá đất 70.000 đồng/m².

- Tại các vị trí còn lại:

+ Đất trồng cây lâu năm: Giá đất 45.000 đồng/m².

+ Đất trồng cây hàng năm: Giá đất 40.000 đồng/m².

+ Đất nuôi trồng thủy sản: Giá đất là 35.000 đồng/m².”

7. Sửa đổi Điểm 5 Phụ lục 6:

“5. Đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Giá đất được tính bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

Đất phi nông nghiệp còn lại: Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm,...: Giá đất được căn cứ vào giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đã quy định để xác định đơn giá”.

8. Sửa đổi Điểm 7 Phụ lục 6:

“7. Giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 còn lại (không quy định tại Phụ lục 1) trên địa bàn các huyện và các xã thuộc thị xã Vĩnh Châu và thị xã Ngã Năm được tính như sau: Vị trí 01, giá đất là 140.000 đồng/m²; vị trí 02, giá đất là 120.000 đồng/m²; vị trí 03, giá đất là 100.000 đồng/m², không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất”.

9. Sửa đổi Điểm 8 Phụ lục 6:

“8. Giá đất ở thấp nhất: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 150.000 đồng/m²; trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm và khu vực thuộc đô thị loại IV, loại V là 120.000 đồng/m²; trên địa bàn các xã còn lại là 100.000 đồng/m², không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất”.

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5 đính kèm Quyết định này; cụ thể:

1. Phụ lục 1: Bổ sung Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Phụ lục 2: Điều chỉnh Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
3. Phụ lục 3: Điều chỉnh Bảng giá đất trồng cây hàng năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
4. Phụ lục 4: Điều chỉnh Bảng giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
5. Phụ lục 5: Điều chỉnh Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2019; bãi bỏ Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục 1

Bố sống bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh sóc trắng

BỐ SỐNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

(định số 01 /2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
ATHÀNH PHỐ SÓC TRẮNG
1Đường Hùng Vương
Hẻm 1291Suốt hẻm1.500
Hẻm 1351Suốt hẻm2.200
2Đường Trần Hưng Đạo
Hẻm 8971Suốt hẻm500
3Tuyến tránh thành phố Sóc Trăng của Quốc lộ 1A1Giáp Quốc lộ 1A (Phường 7)Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa2.500
2Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaGiáp ranh Phường 102.000
3Giáp ranh Phường 10Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên1.500
4Đường Trương Công Định
Hẻm 371Suốt hẻm1.000
5Đường Mạc Đĩnh Chi
Hẻm 2661Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Nguyễn Huệ800
Hẻm 6121Đường Mạc Đĩnh ChiGiáp Kênh 3/2700
6Đường Phan Bội Châu
Hẻm 221Suốt hẻm850
Hẻm 341Suốt hẻm800
Hẻm 421Suốt hẻm900
7Đường Lai Văn Tùng
Hẻm 21Suốt hẻm1.500
Phụ lục 1

Trang 1/9

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
8Đường Kênh Xáng Xà Lan
Hẻm 1651Giáp đường Kênh Xáng Xà LanGiáp thửa đất số 291, tờ bản đồ số 34500
9Đường Cao Thắng
Hẻm 131Giáp đường Cao ThắngGiáp thửa đất số 91, tờ bản đồ số 19500
10Đường Coluso
Hẻm 101Giáp thửa đất số 75, tờ bản đồ số 35Hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34500
11Đường Vành Đai II
Hẻm 2581Suốt hẻm180
12Đường Kênh 19/51Từ giáp Hẻm 371 (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 26)Kênh Thanh Niên400
2Kênh Thanh NiênGiáp ranh Phường 7200
13Đường Kênh 22/31Giáp đường Lương Định CủaCuối kênh200
14Đường Kênh Liêu Sên1Giáp đường lộ đá kênh Cầu XéoGiáp ranh Phường 8400
18Khu dân cư Hạnh Phúc1Toàn khu dân cư1.000
19Khu dân cư Sáng Quang Phường 21Toàn khu dân cư1.500
20Hẻm 357 (đường vào Trường Quân sự tỉnh)1Suốt hẻm1.700
21Khu dân cư của Hẻm 357 (điểm dân cư Trường Quân sự tỉnh)1Toàn khu dân cư1.100
22Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A1Đường 9A, 9B, 14, 16, 20, 21, 22 và 231.300
BHUYỆN MỸ XUYÊN
1Đường Triệu NươngKV1-VT1Giáp ranh đường Hoàng DiệtGiáp ranh đường Đoàn Minh Bảy4.500
Phụ lục 1

Trang 2/9

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
2Quốc lộ 1A (tuyến tránh thành phố Sóc Trăng), xã Đại TâmKV1-VT1Giáp Quốc lộ 1AGiáp ranh thành phố Sóc Trăng2.000
3Đường Tỉnh 940 (đường dẫn Cầu Chợ Kinh), xã Hòa Tú 2KV2-VT1Vòng xoay giáp đường tỉnh 940 (Cũ)Sông Mỹ Thanh500
CHUYỆN MỸ TÚ
1Trung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu NghĩaĐBDãy E18.500
2Lộ dal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa1Đường tỉnh 940Trần Hưng Đạo300
3Lộ dal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa1Đường tỉnh 940Giáp ranh đất ông Thơm1.000
4Lộ Nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa1Đường Hùng VươngĐường 3/2800
5Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ HươngKV2-VT1Toàn bộ các tuyến đường trong Khu dân cư330
6Lộ dal sông Ô Quên, xã Thuận HưngKV2-VT3Cầu ĐồnGiáp ranh xã Mỹ Hương150
7Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng1Dãy Khu phố 12.500
3Dãy Khu phố 42.000
2Các dãy khu phố còn lại2.300
8Đường D3-N6, xã Long Hưng1Suốt tuyến1.000
9Đường Dal, xã Phú MỹKV2-VT3Ngã 3 ông GiaoCầu Chùa Bung Kha Don150
DHUYỆN KẺ SÁCH
1Đường dal nhà ông Nguyễn Văn Dĩnh, thị trấn Kế Sách1Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên)Giáp Đường Huyện 6250
2Đường Dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh, thị trấn An Lạc Thôn1Đường chính (suốt tuyến)400
2Đường phụ (suốt tuyến)300
3Đường Trâu ấp 6 - ấp 12, xã Ba TrinhKV1-VT1Suốt đường150
4Đường Tỉnh 932B, xã Đại HảiKV1-VT1Cầu Mang Cá 1Hết ranh đất ông Hai Đức1.000
Phụ lục 1

Trang 3/9

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
5Đường Kính Lầu, xã Đại HảiKV1-VT2Cầu Mang Cá 1Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nê500
KV1-VT3Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn NêHết ranh đất Nhà thờ Trung Hải350
KV1-VT1Giáp ranh đất Nhà thờ Trung HảiGiáp ranh đất ông Đắc (ấp Đông Hải)700
EHUYỆN THẠNH TRỊ
1Đường số 2, thị trấn Phú Lộc1Giáp đường 30/4Đường Trần Hưng Đạo2.000
2Lộ đal (Nhà ông Hòa), thị trấn Phú Lộc1Giáp đường 30/4Hẻm 8400
3Lộ đal (Nhà ông Kiếm), thị trấn Phú Lộc1Giáp đường 30/4Hẻm 8300
4Lộ đal (cặp Chùa Xa Mau 2), thị trấn Phú Lộc1Giáp Quốc Lộ 1AGiáp đường Vành đai300
5Lộ đal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc1Giáp Quốc Lộ 1AHết ranh đất ông Thắng300
6Lộ đal (cặp nhà ông Tây), thị trấn Phú Lộc1Giáp đường Huyện 64Giáp đường Trần Văn Bảy250
7Lộ đal, thị trấn Phú Lộc1Giáp ranh đất lò heo ông TháoGiáp ranh ấp Trung Thành200
8Lộ ấp Công Điền, thị trấn Phú Lộc1Giáp Quốc Lộ 1AGiáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu250
9Lộ đal ấp Thạnh Điền, thị trấn Phú Lộc1Suốt tuyến (Cặp sông Phú Lộc)200
10Đường đal còn lại, thị trấn Phú Lộc1Suốt tuyến150
11Lộ đal số 8, thị trấn Hưng Lợi1Cầu số 1Hết đất nhà Tô Quệnh200
12Lộ đal ấp Xóm Tro thị trấn Hưng Lợi1Hết ranh đất ông Tăng KịchRanh xã Châu Hưng200
13Đường đal còn lại, thị trấn Hưng Lợi1Suốt tuyến150
14Lộ đal còn lại, xã Thạnh TrịKV2-VT3Suốt tuyến150
15Lộ đal ấp Trung Thành, xã Tuân TứcKV2-VT3Giáp ranh ấp Phú TânMiếu Ông Tà200
16Lộ đal còn lại, xã Tuân TứcKV2-VT3Suốt tuyến150
Phụ lục 1

Trang 4/9

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
17Lộ dal còn lại, xã Vĩnh LợiKV2-VT3Suốt tuyến150
18Lộ dal còn lại, xã Vĩnh ThànhKV2-VT3Suốt tuyến150
19Lộ dal còn lại, xã Thạnh TânKV2-VT3Suốt tuyến150
20Lộ 9 Sạn, xã Thạnh TânKV2-VT2Đất Bùi Văn KiệtCầu 10 Cốc200
21Lộ dal còn lại, xã Lâm KiếtKV2-VT3Suốt tuyến150
22Huyện lộ 62, xã Lâm TânKV1-VT2Giáp huyện lộ 61Giáp ranh xã Thạnh Quới250
23Lộ kênh 14/9, xã Lâm TânKV1-VT2Suốt tuyến250
24Lộ dal còn lại, xã Lâm TânKV2-VT3Suốt tuyến150
25Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23, xã Châu HưngKV2-VT1Cầu Nam VangHết đất ông Điền Muôn300
KV2-VT2Cầu Bà CụcGiáp Tỉnh lộ 937B200
26Lộ dal Kinh Ngay 2- Trâm Kiến, xã Châu HưngKV2-VT2Hết ranh đất trường TH Châu Hưng 1Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)200
27Đường dal còn lại, xã Châu HưngKV2-VT3Suốt tuyến150
FTHỊ XÃ NGÃ NĂM
1Khu dân cư Khóm 3, Phường 11Đường N11.800
1Đường N21.800
1Đường N221.800
2Đường N1 (Cụm Công nghiệp Khóm 4), Phường 11Suốt tuyến300
3Kênh Tuấn Hớn, Phường 31Giáp đường Quản lộ Phụng HiệpCầu 2 Hồ200
4Lộ Mỹ Bình - Mỹ Quới, xã Mỹ QuớiKV1-VT1Từ đầu lộHết ranh đất ông Thắng500
KV1-VT2Giáp ranh đất ông ThắngHết ranh đất ông Phạm Văn Thực200
GTHỊ XÃ VĨNH CHÂU
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại Phường 1
Phụ lục 1

Trang 5/9

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Đường 1/51Đường 30/4Đường số 64.000
2Đường Lê Hồng Phong (nối dài)1Giáp ranh đất chợ cũHết ranh đất Khu thương mại mới xây dựng4.000
3Đường số 11Đường Lê Hồng PhongĐường số 82.000
2Đường Lê Hồng PhongGiáp đất Công an1.500
4Đường số 21Đường 1/5Hết đất Khu Thương mại1.200
2Đường 1/5Đường số 11.500
5Đường số 31Đường Lê Hồng PhongĐường số 63.500
6Đường số 61Suốt tuyến4.000
7Đường số 71Đường Lê Hồng PhongĐường số 84.000
2Đường Lê Hồng PhongĐường số 21.500
8Đường số 81Suốt tuyến4.000
HHUYỆN LONG PHÚ
1Hẻm đầu nối đường Tỉnh 933, thị trấn Long Phú1Đường đai Tà LợiHết đất ông Huỳnh Chuôi200
1Lộ đai cặp UBND huyện Long PhúSuốt tuyến250
2Đường Huyện 22, thị trấn Đại Ngãi1Cầu Đại NgãiCổng Đại Ngãi300
1Cổng Đại NgãiRanh xã Hậu Thạnh300
3Lộ Hai Trệt, thị trấn Đại Ngãi1Huyện lộ 20Ranh xã An Mỹ, Huyện Kế Sách200
4Lộ Hai Thế, thị trấn Đại Ngãi1Hết đất nhà Hai ThếHết đất ông Nguyễn Văn Em200
5Lộ Ông Hiệu, thị trấn Đại Ngãi1Huyện lộ 20Hết đất ông Nguyễn Văn Mê200
6Lộ rạch bà Phụng, thị trấn Đại Ngãi1Cầu ông Sơn TamHết đất Ba Tân200
7Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn, xã Song PhụngKV2-VT2Suốt tuyến200
Phụ lục 1

Trang 6/9

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
8Lộ Rạch Bần (nối dài), xã Song PhụngKV2-VT2Giáp ranh đất ông Trần Văn CườngKinh Hai Trệt200
9Lộ Mương Cúi, xã Song PhụngKV2-VT2Cầu Mương CúiHết đất ông Lê Hồng Khánh200
10Lộ Nội đồng, xã Song PhụngKV2-VT2Giao Quốc lộ 60Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn180
11Huyện lộ 22 (Đê tả Sông Santard), xã Hậu ThạnhKV2-VT1Ranh thị trấn Đại NgãiCống Rạch Thép240
KV2-VT2Cống Rạch ThépRanh xã Phú Hữu (Cống Bồng Bồng)210
12Huyện lộ 21 (Nối dài), xã Hậu ThạnhKV2-VT1Hết đất ông Trần Văn DàiLộ đai ấp Chùa Ông160
13Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường KhánhKV1-VT2Đường vào Trường Cấp 2-3Suốt tuyến600
14Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ, xã Trường KhánhKV2-VT2Hết đất nhà ông Năm HuỳnhHết đất nhà ông Năm Nhựt250
15Lộ cặp Sông Hậu, xã Long ĐứcKV2-VT1Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị TámHết đất ông Nguyễn Thanh Phong220
16Lộ cặp kênh Bà Sầm, xã Long ĐứcKV2-VT1Sông SaintardHết đất bà Trương Thị Sẽ250
17Huyện lộ 22 (Đê tả Sông Santard), xã Phú HữuKV2-VT1Cống Mè HoaRanh xã Hậu Thạnh (Cống Bồng Bồng)200
18Huyện lộ 22 (Đê tả Sông Santard), xã Châu KhánhKV2-VT1Ranh xã Phú HữuRanh xã Trường Khánh320
19Các đường đai khu vực phía Đông sông Saintard, xã Châu KhánhKV2-VT2Giao Đường tỉnh 935BNhà ông Tư Tài200
KV2-VT2Giao Đường tỉnh 935BNhà ông Ba Honda200
KV2-VT2Giao Đường tỉnh 935BHuyện lộ 25200
20Đê Phú Hữu - Mỹ Thanh cũ, xã Châu KhánhKV2-VT2Đoạn qua ấp NhấtSuốt đường300
KV2-VT2Đoạn qua ấp NhìSuốt đường300
21Lộ Đai 3 Đáng, xã Tân ThạnhKV2-VT2Lộ Hàm TrinhKênh Hưng Thạnh220
Phụ lục 1

Trang 7/9

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
22Lộ Hàm Trinh, xã Tân ThạnhKV2-VT1Sông Băng LongĐập Hai Hải300
23Lộ 3 Dương, xã Tân ThạnhKV2-VT1Tỉnh lộ 933Nhà Bà Sự200
24Lộ 3 Võ, xã Tân ThạnhKV2-VT2Đường vào bãi rácHết đất nhà ông Chín Cường200
25Các đường đai khu vực ấp Sóc Dong, xã Tân HưngKV2-VT2Nhà ông Nguyễn Văn ThànhCầu Xóm Rẫy200
26Các đường đai còn lại khu vực phía Bắc Tỉnh lộ 933, xã Tân HưngKV2-VT3Kênh Thè 11Hết đất nhà ông Liên150
27Các đường đai còn lại khu vực phía Nam Tỉnh lộ 933, xã Tân HưngKV2-VT2Sân phơi Tân Quy BHết đất nhà Bà Liễu200
KV2-VT2Giáp đất ông Trà Thành LợiGiáp ranh ấp Bung Thum, xã Long Phú200
28Lộ Phía Đông Kênh Hưng Thạnh, xã Tân HưngKV2-VT2Sông Băng Long, Khu 4 KoKôGiao Huyện lộ 26200
29Đường xã Chí, xã Long PhúKV2-VT3Đường tỉnh 939CQuốc lộ Nam Sông Hậu160
30Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng, xã Long PhúKV2-VT3Cầu Thanh niên Bung ThumRanh xã Tân Hưng130
31Các đường đai còn lại song song đường Huyện 28, xã Long PhúKV2-VT3Chùa Bung ColRanh xã Đại Ân 2160
IHUYỆN CỦ LAO DUNG
1Đường đai Rạch vượt phía dưới, xã An Thạnh 1KV2-VT2Cầu Ngã CạyĐến tả hữu350
2Đường đai Rẫy Mới, xã An Thạnh 1KV2-VT2Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn KiệtHết đất ông Nguyễn Văn Thà300
3Đường đai Trường Tiền Nhỏ – Rạch Ranh, xã An Thạnh 1KV2-VT2Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn NươngHết đất ông Hồ Trịu Luật350
4Đường đai vào bãi xử lý rác, xã An Thạnh 1KV2-VT2Tỉnh lộ 933BHết đất Bãi xử lý rác xã An Thạnh 1350
5Đường đai Xóm Rẫy, xã An Thạnh 1KV2-VT2Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu HồngHết đất ông Phạm Thanh Hiền300
6Lộ đai Bản Xanh phía dưới, xã An Thạnh TâyKV2-VT3Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn DũngHết đất nhà ông Phạm Văn Giang300
7Lộ đai Bình Linh, xã An Thạnh TâyKV2-VT3Hết đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An LạcHết đất nhà ông Đoàn Văn Hùng300
Phụ lục 1

Trang 8/9

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
8Lộ dal Rạch Xóm Đạo, xã An Thạnh TâyKV2-VT3Đường dal đê Tả hữuĐường Ôtô Trung tâm xã Đại Ân 1200
9Đường dal Bảy Chí, xã An Thạnh 2KV2-VT3Đường Tỉnh 933Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)250
10Đường dal Xóm 3, xã An Thạnh 2KV2-VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)250
11Đường dal Bản I, xã An Thạnh 2KV2-VT3Đường Tỉnh 933BHết đường (ấp Bình Danh A)200
12Đường GTNT Ruột Ngựa, xã An Thạnh 3KV2-VT3Đầu ranh đất ông Hà Văn CồHết ranh đất ông Lê Văn Núi200
13Đường dal Bản Cầu, xã Đại Ân 1KV2-VT2Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau)Hết đất ông Bùi Dũng300
JHUYỆN CHÂU THÀNH
1Lộ dal nối khu vực chợ với khu tái định cư, thị trấn Châu Thành.1Suốt tuyến280
2Lộ Dal kênh 6 A1, xã Thuận Hòa.KV2-VT3Suốt tuyến150
3Lộ Dal kênh 85 ấp Trà Canh B, xã Thuận Hòa.KV2-VT3Suốt tuyến150
4Đường đất, xã Thuận Hòa.KV3-VT1Các tuyến còn lại trên địa bàn xã120
5Đường dal, xã An HiệpKV2-VT3Quốc lộ 1AKênh Thuỷ lợi400
6Đường đất, xã An HiệpKV3-VT1Các tuyến còn lại120
7Đường đất, xã Phú Tâm.KV3-VT2Các tuyến còn lại120
8Đường huyện 92, xã Hồ Đắc Kiện.KV2-VT1Giáp tuyến Đê baoCầu Trạm Y tế xã500
KV2-VT2Cầu Trạm Y tế xãCầu qua UBND xã700
KHUYỆN TRẦN ĐỀ
1Đường bên kênh lộ Nam Sông Hậu, thị trấn Trần Đề1Hết đất ông Trương Văn ĐăngKênh 2 (mới)850
2Kênh 2 (mới)Hết đất ông Huỳnh Tấn Phát650
2Đường trục đê bao ANQP, thị trấn Trần Đề1Ngã tư Khu hành chính HuyệnRanh Trung tâm Thương mại (cặp Sông Hậu)700
3Đường dal, thị trấn Lịch Hồi Thượng1Ngã 3 Đất ông Nguyễn Văn LýHết đất ông Khưu Bảo Quốc200

506 741

Phụ lục 1

Trang 9/9

Phụ lục 2

ĐỀ UYỂN BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG Quyết định số 01 /2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

ĐỀ UYỂN BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

Quyết định số 01 /2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
ATHÀNH PHỐ SÓC TRẮNG
1Đường Nguyễn Huệ
Hẻm 471 (P9)1Giáp đường Nguyễn HuệGiáp đường Mạc Đĩnh Chi800
2Đường Lý Thường Kiệt
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn)1Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ số 012.500
3Đường Lê Hồng Phong
Hẻm 33 (P3)1Suốt hẻm2.000
Hẻm 12, 441Suốt hẻm1.500
Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 5751Suốt hẻm1.600
Hẻm 3181Suốt hẻm1.200
Hẻm 462, 5851Suốt hẻm950
Hẻm 639, 6731Suốt hẻm760
Hẻm 7191Giáp đường Lê Hồng PhongHết thửa đất số 185, tờ bản đồ 56760
2Hết thửa đất số 181, tờ bản đồ số 56Giáp đường 30/4400
4Đường Trần Hưng Đạo
Hẻm 5671Giáp đường Trần Hưng ĐạoHết thửa đất số 33, tờ bản đồ số 551.500
2Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 55Giáp đường Vành đai II (đoạn 2)1.000
5Đường Dương Kỳ Hiệp
Hẻm 751Giáp đường Dương Kỳ HiệpThửa 594, tờ bản đồ 53300
Phụ lục 2

1/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
6Đường Lê Duẩn
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro1Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 20Hết thửa đất số 446, tờ bản đồ số 203.000
1Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21Hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 013.000
7Quốc lộ 1A
Hẻm 437 (P2)1Giáp Quốc lộ 1Hết TD 15, TBD 4 của ông Dương Văn Thâm và toàn khu dân cư 4371.000
1Toàn khu dân cư 4371.000
Hẻm 792 (P2)1Giáp Quốc lộ 1Hết thửa đất số 23, Tờ bản đồ số 24600
1Hết thửa đất số 25, Tờ bản đồ số 24Hết thửa đất số 2234, Tờ bản đồ số 53600
Hẻm 9621Giáp Quốc lộ 1AGiáp thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04 và hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 8500
Hẻm 10561Giáp Quốc lộ 1AHết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 8500
Hẻm 10701Giáp Quốc lộ 1AHết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 8 và hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 11500
Hẻm 10981Giáp Quốc lộ 1AGiáp thửa đất số 634, tờ bản đồ số 8500
1Hết thửa đất số 683, tờ bản đồ số 8Hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 8500
Hẻm 882 (P2)1Giáp Quốc lộ 1AHết thửa đất số 2242, tờ bản đồ số 53600
Lộ giao thông ranh K2-K3 (1132)1Giáp Quốc lộ 1AHết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 7500
8Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng1Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 9Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 9;2.000
1Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 11Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 112.000
1Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 3Hết thửa đất số 475, tờ bản đồ số 42.000
Phụ lục 2

2/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
9Đường dân sinh cặp chân cầu Kênh Xáng1Hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 01Hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 012.000
Đường Nguyễn Văn Linh
10Hẻm 1751Giáp đường Nguyễn Văn LinhHết thửa đất số 99, tờ BD 37600
Hẻm 2061Giáp đường Nguyễn Văn LinhGiáp hẻm 244 Phú Lợi800
Đường Văn Ngọc Chính
11Đổi tên hẻm 135 thành hẻm 1531Suốt hẻm540
Đường Tôn Đức Thắng
12Đổi tên Hẻm 81 (P6) thành Hẻm 491Suốt hẻm1.800
Đường Đoàn Thị Điểm
13Hẻm 1221Giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHết thửa đất số 17, tờ bản đồ 57500
2Hết thửa đất số 234, tờ bản đồ 57bờ kênh Thuỷ lợi giáp ranh Mỹ Xuyên300
Hẻm 1791Giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHết thửa đất số 146, tờ bản đồ 37300
14Đường kênh thị đội1Giáp ranh Phường 8Giáp ranh đường Chống Chác400
15Lộ nhựa cặp Quân Khu IX1Hết Thửa đất số 156, Bản đồ 53 (K3P2)Giáp đường Trần Hưng Đạo1.000
16Khu dân cư Nguyễn Hưng Phát1Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)1.900
2Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến Cầu Đức)3.000
BHUYỆN MỸ XUYÊN
Xã Hòa Tú 1
1Đường tĩnh 940 (đường tĩnh 04)1Giáp ranh xã Ngọc ĐôngCầu Kênh Thạnh Mỹ1.000
2Đoạn còn lại600
2Huyện lộ 15VT1Giáp ranh xã Ngọc ĐôngNgã 3 Hòa Phường450
Phụ lục 2

3/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
BHUYỆN MỸ TÚ
IThị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
1Trần Hưng Đạo8Ranh xã Long HưngKênh 3 Vợi350
7Kênh 3 VợiHết ranh đất nhà 6 Cao500
4Kênh Ông QuânĐập Chín Lời1.000
3Cầu 3 ThắngĐập 6 Giúp1.500
6Đập 6 GiúpRanh xã Mỹ Tú500
2Đường Hùng Vương2Đường Quang Trung
(ĐT 940)
Cầu 1/5 (huyện đội)3.500
3Đường Lê Thánh Tông
và Lê Thánh Tông nối dài
1Đường Trần Hưng ĐạoĐ.Hùng Vương và
Đ. Quang Trung
2.600
4Đường huyện 84 (ĐH
27+30)
2Giáp ranh cây xăng ông
Đội
Cầu Béc Trang300
5Đường Trần Phú3Ranh xã Long HưngCầu nhà trẻ320
6Đường 3/21Đường Trần PhúĐường Điện Biên Phủ1.800
7Đường 30/41Đường Trần PhúĐường Điện Biên Phủ1.200
8Đường Huỳnh Văn Triệu1Đường Trần PhúĐường Điện Biên Phủ800
9Đường tỉnh 9393Kênh Ba HữuRanh xã Mỹ Tú350
IIXã Mỹ Hương
1Đường tỉnh 939.KV1-VT2Cầu Xèo GừaHết ranh đất ông Tuấn1.500
KV1-VT3Giáp Ranh đất ông TuấnCầu Bà Lui1.200
KV2-VT2Cầu Bà LuiKênh Ba Anh800
KV2-VT1Kênh Ba AnhHết ranh đất nhà thầy
Vĩnh
1.000
KV1-VT2Giáp ranh đất Thầy VĩnhGiáp ranh TT Huỳnh
Hữu Nghĩa
1.300
2Lộ DalKV1-VT3Cầu Xèo GừaTrường mẫu giáo (Xóm
Lớn).
800
KV1-VT3Cầu Xèo GừaCầu ông Tám Bầu800
IIIXã Mỹ Thuận
Phụ lục 2

4/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Đường Tỉnh 940.KV1-VT1Ranh xã Mỹ TúCầu Cái Trầu mới420
C HUYỆN KẾ SÁCH
I Thị trấn Kế Sách
1Đường Ung Công Uẩn2Ngã Tư Ung Công UẩnGiáp Đường Kênh Lộ mới2.200
2Đường Phan Văn Hùng4Giáp đất Trường Mẫu giáoCầu Trắng1.300
II Thị trấn An Lạc Thôn
1Đường bờ sông2Hết ranh đất bà Diệp Ngọc OanhSông Cái Côn700
2Quốc lộ Nam Sông hậu3Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông HậuMương Khai (phía bên lộ)1.000
III Xã An Mỹ
1Khu vực trung tâm xãKV1-VT2Giáp đất Trụ sở UBND xãHết đất ông Tư Chuyên (dọc Sông Số 1)200
2Đường huyện 6KV1-VT2Giáp ranh TT.Kế SáchCầu Hai Lép300
IV Xã Đại Hải
1Quốc lộ 1AKV1-VT2Cầu Ba RinhGiáp ranh thị xã Ngã Bảy1.500
2Đường Tỉnh 932BKV1-VT2Cầu Mang Cá 1Cống Vũ Đào900
V Xã Thới An Hội
1Đường Huyện 4KV1-VT1Hết đất Trụ sở UBND xãCầu 8 Chanh2.500
2Đường vòng cung Trường mẫu giáoKV1-VT1Giáp Tỉnh lộ 932Cống Tám Chanh1.500
3Đường tỉnh lộ 932KV1-VT4Cầu mười XénCầu Chệt Tịnh450
KV1-VT2Cầu Chệt TịnhGiáp ranh TT Kế Sách800
VI Xã An Lạc Tây
1Đường huyện 4KV1-VT2Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông HậuCầu Thị Hồ (giáp xã Thới An Hội)550
VII Xã Nhơn Mỹ
1Đường xuống bến phàKV1-VT4Cầu tàuNgã tư bến phà cũ600
2Đường huyện 5BKV1-VT3Giáp Quốc lộ NSHCầu Mỹ Hội500
Phụ lục 2

5/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
DHUYỆN THẠNH TRỊ
IThị trấn Phú Lộc
1Đường Trần Hưng Đạo2Đường Lý Thường KiệtĐường Nguyễn Trung Trực2.000
2Đường 30/42Đ. Nguyễn Trung TrựcCầu 30/42.200
3Đường Nguyễn Huệ1Quốc Lộ 1AGiáp ranh xã Thạnh Trị2.100
4Đường Trần Văn Bảy1Đầu đường Trần Văn BảyGiữa kinh KT131.800
2Giữa kinh KT13Giáp ranh đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)1.800
5Đường vành đai1Cầu 30/4Hẻm 101.800
2Hết hẻm 10Đường tỉnh 937B1.400
6Hẻm 111Giáp Quốc lộ 1ACầu Chùa Phật450
2Cầu Chùa PhậtChùa Phật400
IIThị trấn Hưng Lợi
1Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)4Giáp Cống Sáu ChánhGiáp ranh xã Châu Hưng500
2Đường số 11Đầu ranh đất ông NguyênHết đất bà Đỏ3.000
3Đường số 21Đầu ranh đất Bác sỹ DũngHết ranh đất Quách Hưng Đại2.500
4Đường số 31Đầu ranh đất Lý Phước BìnhHết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành3.000
IIIXã Thạnh Trị
1Quốc lộ 61B(Đường tỉnh 937)KV1-VT1Ranh thị trấn Phú LộcCống số 2 (Hết đất ông Ba Việt)1.500
KV1-VT2Giáp ranh đất ông Ba ViệtGiáp đất Đình Trương Hiền1.100
2Lộ kinh 8 thướcKV2-VT3Cầu bà NguyệtRanh xã Thạnh Tân250
3Lộ đai ấp 22KV2-VT3Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)Hết rang đất ông Nguyễn Văn Điệp200
4Lộ đai ấp Tà Lọt C- Mây DốcKV2-VT3Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu)200
Phụ lục 2

6/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
5Lộ đal Mây DốcKV2-VT3Cầu trường học Mây DốcCầu Treo Mây Dốc200
6Lộ đal Mây DốcKV2-VT3Hết ranh đất ông Nguyễn Văn CảnhGiáp ranh xã Vĩnh Thành
(hết ranh đất Lý Kel)
200
7Lộ đal ấp Rẫy MớiKV2-VT3Đầu ranh đất ông Lý SolHết ranh đất ông Lý Út200
8Lộ đal Rẫy Mới- Tà NiênKV2-VT3Đầu ranh đất Tô Phước SinhHết ranh đất Nguyễn Văn Răng200
9Lộ đal ấp Tà NiênKV2-VT3Cầu ông Đoàn Văn ThắngCầu Mếu Tà Niên200
10Lộ đal Tà Điệp C1- Tà Điệp C2KV2-VT3Giáp Huyện lộ 61
(Huyện lộ 5 cũ)
Giáp ranh xã Thạnh Tân200
11Lộ đal ấp Tà Lọt AKV2-VT3Giáp Huyện lộ 61
(Huyện lộ 5 cũ)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm200
12Lộ đal ấp Tà Lọt CKV2-VT3Hết ranh đất Nguyễn Văn ThànhHết ranh đất ông Lê Văn Toàn200
IVXã Tuân Túc
1Đường Huyện 63
(Huyện 5 cũ)
KV1-VT2Giáp ranh đất bà Quách Thị BuốiHết đất nhà Lý Sà Rương300
KV1-VT3Giáp ranh đất Lý Sà RươngGiáp ranh xã Lâm Tân250
2Lộ ấp Trung HoàKV1-VT1Hết đất ông Lý Cuội
(giáp Huyện lộ 63)
Cầu Chùa Mới Trung Hoà400
VXã Thạnh Tân
1Quốc lộ 61B
(Đường tỉnh 937)
KV1-VT2Giáp Ranh xã Thạnh TrịHết ranh đất ông Nguyễn Sơn700
KV1-VT1Giáp ranh đất ông Nguyễn SơnCầu 14/9700
KV2-VT2Cầu 14/9Cầu Ông Tàu600
2Đường huyện 64 (Huyện1 cũ)KV2-VT2Đầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma LayGiáp ranh xã Tuân Túc250
3Đường Huyện 61
(Huyện 2 cũ)
KV2-VT2Đầu ranh đất ông Lâm Hữu ThốngGiáp ranh xã Tuân Túc250
4Lộ kênh 8 métKV2-VT2Đầu ranh đất ông Bùi Minh HuệGiáp Ranh xã Thạnh Trị250
5Lộ 14/9KV2-VT2Cầu 14/9Giáp ranh xã Lâm Tân250
VIXã Lâm Kiết
Phụ lục 2

7/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Đường Tỉnh 940KV1-VT1Giáp Ranh Xã Thạnh PhúCống Tuân Tức300
VIIXã Châu Hưng
1Lộ Kinh NgayKV1-VT1Đầu ranh đất Trường tiểu Học Châu Hưng 1Hết ranh đất trạm Y tế xã600
KV1-VT2Giáp ranh TT Hưng LợiHết ranh đất bà hai Gấm500
ETHỊ XÃ NGÃ NĂM
IPhường 1
1Đường 3 tháng 2.3Giáp ranh Chùa Phật MẫuHết ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)1.600
4Giáp ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)Cầu Cống đá1.300
2Đường Mai Thanh Thế2Đường Trần Văn BảyGiáp đường Phạm Hùng4.300
3Đường Hùng Vương4Cầu Bến LongHết tuyến (giáp xã Long Bình)250
4Đường Huỳnh Thị Tân (Đường nội ô Khóm 1 cũ)1giáp đường Nguyễn Huệgiáp đường Phạm Hùng1.800
5Đường Nguyễn Huệ1Giáp ranh đất nhà ông Thái Quốc TuấnGiáp đường Mai Thanh Thế1.500
1Hết ranh đất ông Thái Quốc TuấnQuản lộ Phụng Hiệp1.500
6Đường Nguyễn Văn Linh (Đường số 1 cũ)1Quản lộ Phụng HiệpHết tuyến1.800
7Đường Phạm Văn Đồng1Giáp Tỉnh lộ 937Nguyễn Văn Linh (Đường số 1 cũ)1.800
2Từ cầu mới Ngã Năm (ngang khu hành chính)Giáp Đường Nguyễn Huệ1.500
8Kênh 901Giáp đường Nguyễn Trung TrựcRanh xã Phường 3240
9Đường Lê Văn Tám (Lộ mới khóm 2 cũ)1Từ cầu chùa Ông BổnBờ kè chợ nổi300
10Đường Phạm Hùng1Giáp Đường 3/2Giáp Đường Nguyễn Huệ1.500
IIPhường 2
Phụ lục 2

8/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Đường Cách Mạng Tháng 8 (khu vực trung tâm)ĐBCổng Lý ThanhĐường vào khu hành chính mới (đường Âu Cơ)3.100
2Đường Lý Tự Trọng (trước đây là Kênh Mỹ Phước)1Đường vào khu hành chính mới (đường Âu Cơ)Hết đất cây xăng ông Dũng2.000
2Giáp đất cây xăng ông DũngKênh 8/3700
3Kênh 8/3Kênh Mỹ Lợi350
4Kênh Mỹ LợiCầu kênh Bình Hưng300
5Cầu kênh Bình HưngGiáp gianh xã Tân Long200
3Đường Âu Cơ (trước đây là đường Khu hành chính mới)1Giáp ranh đất ông SùngGiáp đường Quản lộ - Phụng Hiệp800
4Quản lộ Phụng Hiệp3Giáp Huyện Mỹ TúGiáp kinh xăng Mỹ Phước250
5Quốc lộ 61B1Giáp ranh Cầu DừaCầu Trà Ban480
III Xã Mỹ Quới
1Đường Mỹ Quới - Rộc LáKV1-VT1Từ giáp khu vực xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em)Cầu mới1.200
KV1-VT2Cầu mớiCầu 3 Sĩ240
KV1-VT3Cầu 3 SĩCầu Mỹ Hưng180
IV Xã Tân Long
1Quốc lộ 61BKV2-VT1Hết ranh đất cơ sở nước đá Lê Văn ThuCầu Cái Trầu800
KV1-VT1Ranh đất UBND xãHết ranh đất Cây xăng Thắng Trận 1800
V Xã Mỹ Bình
1Trung tâm xãKV1-VT1Đầu đất Trường Mâm non xã Mỹ BìnhCổng Hai Nhân300
2Đường ô tôKV1-VT2Cổng Hai NhânGiáp ranh xã Vĩnh Biên (nay là Phường 3)240
KV1-VT1Đầu đất Trường Mâm non xã Mỹ BìnhGiáp ranh xã Mỹ Quới300
Phụ lục 2

9/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
3Đường ô tôKV1-VT1Cống Hai gốc treCống Sáu Hùng (Giáp ranh xã Mỹ Quới)250
FTHỊ XÃ VĨNH CHÂU
IPhường 1
1Đường 30/43Cầu Vĩnh ChâuHết đất ông Khưu Lý Minh phía đông, Nguyễn Thị Dung phía Tây4.000
4Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía đông, Nguyễn Thị Dung phía Tây lộĐến Cầu Giồng Dú3.000
2Đường Lê Hồng Phong1Suốt đường8.000
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai1Suốt đường8.000
4Hẻm (đối diện Làng nướng)1Suốt tuyến600
IIPhường II
1Lộ Vĩnh Bình1Suốt tuyến300
2Lộ Dol Chê1Suốt tuyến250
IIIPhường Vĩnh Phước
1Lộ Tà Lét1Quốc lộ Nam Sông HậuHuyện Lộ 10350
2Lộ Đai Trị1Quốc lộ Nam Sông HậuCầu Chợ5.500
IVXã Lạc Hòa
1Lộ Tùng DùKV2-VT1Suốt tuyến350
2Lộ Ca Lạc Đại BáiKV2-VT2Suốt tuyến350
VXã Vĩnh Hải
1Quốc lộ Nam Sông HậuKV1-VT1Ngã 3 Chùa Trà SétHết đất Trường THCS Vĩnh Hải1.200
VIXã Lai Hòa
1Quốc lộ Nam Sông HậuKV1-VT1Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xèo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương2.000
KV1-VT3Suốt tuyến còn lại1.000
Phụ lục 2

10/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
VIIXã Vĩnh Hiệp
1Huyện lộ 12 (Tỉnh lộ 936)KV2-VT1Miếu Ngã TưHết đất ông Lê Văn So400
GHUYỆN LONG PHÚ
IThị trấn Long Phú
1Đường huyện 271Đầu Hẻm trại giam cũHết Nghĩa trang thị trấn1.200
2Giáp Nghĩa trang thị trấnGiáp ranh xã Long Phú800
IThị trấn Đại Ngãi
1Các tuyến đường nội ô chợ1Bến phàHẻm Tây Nam (Lộ cập sông)1.200
2Đ. Nam Sông Hậu1Ngã 4 (giao với QL60)Cầu Đại Ngãi850
IIXã Hậu Thạnh
1Đường cặp Kênh Cây DươngKV2- VT2Ngã ba Cây DươngKênh Năm Định220
KV2- VT1Kênh Năm ĐịnhGiáp ranh xã Phú Hữu220
2Đường đalKV2- VT2Giáp ranh đất ông Trần Văn DàiNgã ba Cây Dương210
KV2- VT2Ranh Chùa bà Ấp PhốRanh thị trấn Đại Ngãi140
IIIXã Tân Hưng
1Các đường đal khu vực ấp Sóc DongKV2- VT2Đầu ranh đất 2 Đức qua Cầu nhà lầuGiáp ranh Lợi Hưng-Long Đức200
2Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc Tỉnh lộ 933KV2 -VT2Đầu đất Ông Tiên (giáp huyện lộ) qua cầu Bung XúcHết đất ông Lâm Sanh180
KV2 -VT3Trường Tiểu Học Tân Hưng AHết đất ông Kim Sang180
KV2 -VT2Hết đất ông Hiệp qua huyện lộ đến đất bà Mai qua cầu Chín ChiếnHết đất ông 8 Kiên150
IVXã Long Phú
1Quốc lộ Nam Sông HậuKV1- VT3Ranh thị trấn Long PhúRanh xã Đại Ân 2230
2Huyện lộ 27KV1- VT1Nghĩa địaRanh thị trấn Long Phú800
Phụ lục 2

11/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
3Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân LậpKV2- VT2Cầu Tân LậpCầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ)200
4Các đường đai còn lại phía Tây Huyện lộ 27KV2- VT3Giao huyện lộ 27 (UBND xã)Ngã 3 Ông Sanh250
HHUYỆN CÙ LAO DUNG
IThị trấn Cù Lao Dung.
1Đường Hùng Vương1Giáp đất Ban Chỉ huy Quân sự huyệnRanh xã An Thạnh Tây1.000
2Đường Xóm 51Suốt tuyến800
3Đường đai (đường 3/2 nối dài)1Giáp đường Hùng VươngSông Cồn Tròn900
IIAn Thạnh 1
1Đường Tỉnh 933BKV1-VT2Đầu lộ đai Rạch SuHết đất HTX Hoàng Dũng800
IIIAn Thạnh Tây
1Đường Tỉnh 933BKV1- VT2Giáp đường đai Bản XanhRanh TT. Cù Lao Dung900
2Đường đai An PhúKV2- VT2Hết ranh đất bà Lê Thị ĐẹpBến đò qua rạch Già Lớn350
IVXã An Thạnh 2
1Đường Tỉnh 933BKV1- VT1Cầu kinh Đình TrụHết đất Nghĩa trang liệt sĩ870
KV2- VT1Giáp đường 933Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)550
KV1- VT2Cầu Bà ChủĐầu lộ đai xóm mới650
KV2-VT2Đầu lộ đai xóm mớiRạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)550
VXã An Thạnh 3
1Đường đaiKV1-VT2Giáp đường tỉnh 934Giáp ranh đất ông Gầm900
KV2 -VT1Giáp ranh đất ông Tư TrựcLộ đai ông Sáu800
KV1 -VT3Lộ đai ông SáuHết ranh đất ông Chong850
Phụ lục 2

12/13

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m^{}[] 2

STTTên đườngVị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
2Tỉnh Lộ 933BKV1 -VT1Giáp ranh đất ông ChongĐầu ranh đất ông Oanh1.500
KV1 -VT2Đầu ranh đất Tư GiấyHết ranh đất Trương Văn Hùng1.000
KV2 -VT1Giáp ranh đất ông Trương Văn HùngLộ dal Rạch Chồi700
KV2 -VT1Lộ dal Rạch ChồiHết ranh đất Hai Trừ450
VIXã An Thạnh Nam
1Đường tỉnh 9341Giáp ranh đất Út HậuCầu 5 Tiền400
2Các tuyến đường dal trên địa bàn xãKV2 -VT2Cầu Tám BựcCầu T80250
KV2 -VT2Cầu Rạch SuHết ranh đất ông Ngọc250
KV2 -VT2Cầu vuông 35AĐê bao biển250
VIIXã An Thạnh Đông.
1Đường Trung tâm xã (đường ô tô)KV1 -VT1Cầu Bến BạHết đất ông Lâm Văn Hiệp1.000
KV1 -VT3Giáp đất ông Lâm Văn HiệpHết ranh đất ông Ngô Đình Đôi700
IHUYỆN TRẦN ĐỀ
IThị trấn Trần Đề
1Quốc lộ Nam Sông Hậu3Sông Ngạn Rô (Ranh xã Đại Ân 2)Hết đất bà Quách Thị Thu900
1Giáp ranh đất bà Quách Thị ThuKênh 41.200
2Đường trục đê bao và An ninh Quốc phòng1Ranh trung tâm Thương mạiKênh 4600
2Kênh 4Giao lộ Nam Sông Hậu500
3Đường đất1Sau Công an huyện500

506 74

Phụ lục 2

13/13

Phụ lục 3

Địa chính bằng giá đất trồng cây hàng năm trên địa bàn tỉnh sóc trắng

ĐỊA CHÍNH BẰNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

(điểm theo Quyết định số 01 /2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríGiá đất
AHUYỆN MỸ TÚ
IKV2Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa.
1VT3Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp kênh Ô Quên; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.40
Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông Nam, kênh 1/5; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.
2VT4Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; Phía Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Ô Quên.35
Phía Đông giáp kênh Bộ Thon; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn.
IIKV3Xã Thuận Hưng.
1VT3Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Nam giáp kênh Tam Sóc; Phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm.35
2VT4Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành và ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu Gia, rạch Cái Chiết; Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận; Phía Bắc ranh xã Mỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa30
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ; Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc
3VT5Các vị trí còn lại.25
BHUYỆN KẾ SÁCH
IKV3Thị trấn Kế sách
1VT3Phía Đông giáp kênh Phú Tâm; Phía Tây giáp kênh Lộ Mới; Phía Nam giáp cống Lộ mới; Phía Bắc giáp kênh Số 140
Phía Đông giáp kênh lộ mới; Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết; Phía Nam giáp kênh Lèo; Phía Bắc giáp kênh Số 1
Phụ lục 3

Trang 1/2

Đơn vị tính: 1000 đồng/m^{}[] 2

STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríGiá đất
IIKV3Thị trấn An Lạc Thôn
1VT2Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã50
IIIKV3Xã Ba Trinh
1VT3Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã35
IVKV3Xã Thới An Hội
1VT3Toàn bộ đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã45
CTHỊ XÃ NGÃ NĂM
IKV2Phường 3
1VT2Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)50
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ba Liêm, phía Nam giáp kênh Năm Mão, phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh Cống Đá.
Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng Mới, phía Đông giáp kênh Xóm Lấm và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Tây giáp rạch Cống Đá.
Khu vực phía Đông giáp kênh Cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh Thủy lợi gần kênh thuỷ lợi (Kênh 500)
DHUYỆN THẠNH TRỊ
IKV3Xã Thạnh Trị
1VT4Các khu vực còn lại40
EHUYỆN LONG PHÚ
IKV3Xã Long Phú
1VT3Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.35
FHUYỆN CỦ LAO DUNG
IKV3Xã An Thạnh 2
1VT2Đất cây hàng năm trên địa bàn xã48
Phụ lục 3

Trang 2/2

Phụ lục 4

Biểu chính bằng giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn tỉnh sóc trắng

BIỂU CHÍNH BẰNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

(Kèm theo Quyết định số 01 /2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríGiá đất
AHUYỆN KẾ SÁCH
IKV2Thị Trấn Kế sách
1VT3Phía Đông giáp kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Lộ Mới. Phía Nam giáp cống Lộ mới. Phía Bắc giáp kênh Số 147
Phía Đông giáp kênh Lộ mới. Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết. Phía Nam giáp kênh bà Lèo. Phía Bắc giáp kênh Số 1
Phía Đông giáp kênh Lộ Mới, Kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Nổi, kênh Tập đoàn 1, kênh Lò Rèn. Phía Nam giáp rạch Na Tưng. Phía Bắc giáp kênh Bà Lèo
2VT4Các khu vực còn lại40
IIKV2Thị trấn An Lạc Thôn
1VT3Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã55
IIIKV3Xã Ba Trinh
1VT3Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã40
BTHỊ XÃ NGÃ NĂM
IKV2Phường 3
1VT3Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ba Liêm, phía Nam giáp kênh Năm Mão, phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh Cống Đá.
Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng Mới, phía Đông giáp kênh Xóm Lẫm và phía Tây giáp tỉnh Bạc
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Tây giáp rạch Cống Đá.
Khu vực phía Đông giáp kênh Cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh Thủy lợi gần kênh thuỷ lợi (Kênh 500)
CHUYỆN CỦ LAO DUNG
IKV3Xã An Thạnh 2
1VT3Toàn xã48
Phụ lục 4

Trang 1/1

Phụ lục 5

Điều chỉnh bằng giá đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh sóc trắng

ĐIỀU CHỈNH BẰNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRẮNG

(Kèm theo Quyết định số 01 /2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTKhu vực, vị tríRanh giới, vị tríGiá đất
AHUYỆN KẾ SÁCH
IKV3Xã Nhơn Mỹ
1VT1Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn45
BHUYỆN CỦ LAO DUNG
IKV3Xã An Thạnh 2
1VT2Toàn xã45
IIKV3Xã Anh Thạnh Đông
1VT3Toàn xã40
CHUYỆN TRẦN ĐỀ
IKV3Xã Trung Bình.
1VT4Đông: rạch Cầu Đen - Kinh Tầm Du, Kinh Sáu Quế 2; Tây: xã Lịch Hội Thượng (kênh Sáu Quế 1); Nam: Lộ Quốc Phòng; Bắc: kênh Máy bay.28
Phụ lục 5

Trang 1/1

Mục lục Bấm để đi tới điều