Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ưy ban nhân dân các huyện, thành phô; các tô chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 33/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/11/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 21/11/2025
Thay thế: 39/2025/QĐ-UBND · 10/11/2025
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
21/11/202539/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
05/01/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 33/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ưy ban nhân dân các huyện, thành phô; các tô chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi diêu chỉnh và dôi tuợng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc phối họp
Chương II — QUY ĐỊNH VÈ CÔNG TÁC PHÓI HỌP
Điều 3. Phối họp trong việc lập, xác nhận Báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản công vào cơ sỏ’ dũ' liệu quốc gia
Điều 4. Phối họp trong công tác báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công theo quy định của pháp luật hoặc theo yêu câu cũa CO' quan có thẩm quyền.
Điều 5. Phối họp trong việc lập dự toán đầu tir xây dựng, mua sắm, thuê, khoán kinh phí sử dụng tài sản công, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa khai thác, xử lý tài sản công
Điều 6. Phối họp trong công tác quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản công
Điều 7. Phối họp cung cấp thông tin trong công tác xử lý tài sản công
Điều 8. Phối họp trong việc kiểm tra, kiềm toán, thanh tra việc chấp hành chê độ quản lý, sứ dụng tài sản công
Điều 9. Trách nhiệm của các bên trong quan hệ phối họp
Điều 10. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy