vanban.org

Điều 8. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị — Quyết định 33/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 21/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 5 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo Phụ lục danh mục đường trên địa bàn tỉnh)                            

  (ĐVT : 1.000 đồng/m2)

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 21.840 14.196 10.920 8.080 6.552
Loại 2 15.288 9.937 7.644 5.656 4.586
Loại 3 10.702 6.956 5.351 3.960 3.210
Loại 4 7.491 4.870 3.745 2.772 2.247

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 29.120.000 đồng/m2; vị trí 2:  18.928.000 đồng/m2; vị trí 3: 14.560.000 đồng/m2; vị trí 4: 10.774.000 đồng/m2; vị trí 5: 8.736.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 12.936 8.408 6.468 4.786 3.881
Loại 2 7.762 5.045 3.881 2.872 2.329
Loại 3 4.620 3.003 2.310 1.710 1.386
Loại 4 2.772 1.802 1.386 1.026 832

c) Áp dụng đối với các phường của thị xã Phú Mỹ:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 6.406 4.164 3.203 2.370 1.922
Loại 2 3.861 2.510 1.930 1.428 1.158
Loại 3 2.288 1.487 1.144 846 686
Loại 4 1.430 930 715 530 430

d) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Châu Đức:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 4.368 2.840 2.184 1.616 1.310
Loại 2 2.633 1.710 1.316 975 790
Loại 3 1.560 1.015 780 577 468
Loại 4 975 635 490 360 292

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 4.200 2.730 2.100 1.555 1.260
Loại 2 2.531 1.645 1.265 936 760
Loại 3 1.500 975 750 555 450
Loại 4 938 610 470 347 281

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 4.586 2.980 2.293 1.697 1.376
Loại 2 2.764 1.797 1.382 1.023 830
Loại 3 1.638 1.065 820 606 491
Loại 4 1.024 665 512 380 307

g) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 3.445 2.240 1.723 1.275 1.034
Loại 2 2.068 1.344 1.034 765 620
Loại 3 1.240 806 620 460 372

2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong đô thị (Bằng 60% giá đất ở tại từng vị trí, loại đường tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ), cụ thể:                             (ĐVT: 1000 đồng/m2)

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 13.104 8.518 6.552 4.848 3.931
Loại 2 9.173 5.962 4.586 3.394 2.752
Loại 3 6.421 4.174 3.210 2.376 1.926
Loại 4 4.495 2.922 2.247 1.663 1.348

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 17.472.000 đồng/m2; vị trí 2:  11.356.800 đồng/m2; vị trí 3: 8.736.000 đồng/m2; vị trí 4: 6.464.400 đồng/m2; vị trí 5: 5.241.600 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 7.762 5.045 3.881 2.872 2.328
Loại 2 4.657 3.027 2.329 1.723 1.397
Loại 3 2.772 1.802 1.386 1.026 832
Loại 4 1.663 1.081 832 615 499

c) Áp dụng đối với các phường của thị xã Phú Mỹ:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 3.844 2.498 1.922 1.422 1.153
Loại 2 2.317 1.506 1.158 857 695
Loại 3 1.373 892 686 508 412
Loại 4 858 558 429 318 258

d) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Châu Đức:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 2.621 1.704 1.310 970 786
Loại 2 1.580 1.026 790 585 474
Loại 3 936 610 468 346 280
Loại 4 585 381 294 216 175

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 2.520 1.638 1.260 933 756
Loại 2 1.519 987 759 562 456
Loại 3 900 585 450 333 270
Loại 4 563 366 282 208 169

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 2.752 1.788 1.376 1.018 826
Loại 2 1.658 1.078 829 614 498
Loại 3 983 639 492 364 295
Loại 4 614 400 307 228 184

g) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 2.067 1.344 1.034 765 620
Loại 2 1.240 806 620 459 372
Loại 3 744 484 372 276 223