vanban.org

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn — Quyết định 33/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 21/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 5 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo Phụ lục danh mục đường trên địa bàn tỉnh)(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

a) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu:                    

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 2.100 1.365 1.050 777 630
Khu vực 2 860 560 430 318 258

b) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 2.625 1.706 1.312 971 787
Khu vực 2 1.075 698 538 398 322

c) Áp dụng đối với thị xã Phú Mỹ, huyện Long Điền, huyện Châu Đức:

          Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 1.950 1.267 975 721 585
Khu vực 2 800 520 400 296 240

d) Áp dụng đối với huyện Xuyên Mộc:

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 1.875 1.218 938 694 563
Khu vực 2 768 500 384 284 230

đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 1.406 914 703 520 422
Khu vực 2 576 374 288 213 173

e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:                                                                                                                  

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 2.700 1.755 1.350 1.000 810
Loại 2 1.944 1.264 972 720 583
Loại 3 1.296 842 648 480 390

2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn (Bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ), cụ thể:

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

a) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu:                    

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 1.260 819 630 466 378
Khu vực 2 516 336 258 191 155

b) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa:                                                     

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 1.575 1.024 787 583 473
Khu vực 2 645 419 323 240 194

c) Áp dụng đối với thị xã Phú Mỹ, huyện Long Điền, huyện Châu Đức:

          Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 1.170 760 585 433 351
Khu vực 2 480 312 240 178 144

d) Áp dụng đối với huyện Xuyên Mộc:

          Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 1.125 731 563 416 338
Khu vực 2 461 300 230 170 138

đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:

          Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 844 548 422 312 253
Khu vực 2 346 225 173 128 104

e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:                                                         

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 1.620 1.053 810 600 486
Loại 2 1.166 758 583 432 350
Loại 3 778 505 389 288 234