vanban.org

Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp — Quyết định 33/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 21/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 5 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp

1.  Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị

Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ, thị trấn các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ.

(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản:

Địa bàn Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Thành phố Vũng Tàu 263 237 210 184 158
Thành phố Bà Rịa 210 189 168 147 126
Thị xã Phú Mỹ 168 151 134 118 101
Thị trấn thuộc các huyện 121 109 97 85 73

b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

Địa bàn Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Thành phố Vũng Tàu 100 90 80 70 60
Thành phố Bà Rịa 80 72 64 56 48
Thị xã Phú Mỹ 64 57 51 45 38
Thị trấn thuộc các huyện 46 41 37 32 28

2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn:

a) Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 108 97 86 75 65
Khu vực 2 70 63 56 49 42

Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 41 37 33 29 25
Khu vực 2 27 24 21 19 16

b) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo

(ĐVT: 1000 đồng/m2)

Bảng giá đất trồng cây lâu năm, trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 108 97 86 75 65
Loại 2 65 58 52 45 39

Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 41 37 33 29 25
Loại 2 25 22 20 17 15

3. Bảng giá đất làm muối áp dụng trên toàn tỉnh:

                                                                                   (ĐVT: 1000 đồng/m2)

Vị trí đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Đơn giá 92 83 73 64 55