Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miền thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. — Quyết định 33/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/08/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 03/09/2017
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2019/QĐ-UBND · 29/07/2019
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 23/2017/QĐ-UBND · 22/08/2017
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 16 năm
03/09/201723/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
30/11/2013Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 33/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miền thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Điều 3
Điều 4
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
Điều 3
Chương 2 — ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Điều 4. Đối tượng thu thủy lợi phí:
Điều 5. Mức thu thủy lợi phí:
Điều 6. Đối tượng thu tiền nước:
Điều 7. Mức thu tiền nước:
Điều 8. Phạm vi tính mức thu thủy lợi phí:
Chương 3 — ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ
Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí:
Điều 10. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí:
Chương 4 — MỨC MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ, MỨC CẤP BÙ THỦY LỢI PHÍ
Điều 11. Mức miễn thu thủy lợi phí:
Điều 12. Mức cấp bù thủy lợi phí:
Điều 13. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thủy lợi phí:
Chương 5 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy