Điều 13. Quy định thời gian thực hiện các thủ tục hành chính hồ sơ xây dựng cơ bản:
| TT | Nội dung | Thời gian thực hiện |
| 1 | Thẩm định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A. | Thời gian tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định) 45 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ của chủ đầu tư, rà soát có văn bản) trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định ban hành. |
| 2 | Thẩm định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C vốn ngân sách thành phố. | Thời gian tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: Nhóm B, C: 30 ngày (bao gồm thời gian lấy ý kiến của Sở Tài chính và các đơn vị liên quan). Trường hợp dự án cần kiểm tra thực tế thì thời gian kéo dài thêm 03 ngày. |
| 3 | Thời gian các chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án trình phê duyệt chủ trương đầu tư | Thời gian tại các chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án: 02 ngày. |
| 4 | Phê duyệt chủ trương đầu tư | Dự án nhóm B, C: Thời gian tại UBND thành phố là 14 ngày. |
| 5 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật (bao gồm thẩm định thiết kế cơ sở và lấy ý kiến các đơn vị liên quan) | - Đối với dự án có cấu phần xây dựng: - Dự án nhóm A: Thời gian thẩm định tại Sở chuyên ngành là 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Dự án nhóm B: Thời gian thẩm định tại Sở chuyên ngành là 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Dự án nhóm C và dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Thời gian thẩm định tại sở chuyên ngành là 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: + Dự án nhóm A: Thời gian thẩm định tại cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư công là 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. + Dự án nhóm B, C: Thời gian thẩm định tại cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư công là 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
| 6 | Phê duyệt dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật (có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ trở lên) | - Nhóm A: 08 ngày; - Nhóm B, C: 06 ngày. |
| 7 | Phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng | Thời gian tại cơ quan quyết định đầu tư theo phân cấp 05 ngày. |
| 8 | Thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật (công trình thiết kế ba bước); hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (công trình thiết kế hai bước hoặc ba bước) | - Thời gian thẩm định như sau: - Trường hợp thuê đơn vị tư vấn thẩm tra, thời gian thẩm định: + Cấp I: 24 ngày. + Cấp II, III: 18 ngày. + Các công trình còn lại: 12 ngày. - Trường hợp tự thẩm định: + Cấp I: 28 ngày. + Cấp II, III: 21 ngày. + Các công trình còn lại: 14 ngày. - Trường hợp thiết kế, dự toán điều chỉnh: 12 ngày. |
| 9 | Phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật (công trình thiết kế ba bước); hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (công trình thiết kế hai bước hoặc ba bước). | - Thời gian người quyết định đầu tư phê duyệt: 05 ngày. - Thời gian chủ đầu tư phê duyệt: 03 ngày. |
| 10 | Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Thời gian thẩm định: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
| 11 | Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Thời gian tại cơ quan quyết định đầu tư: 05 ngày. |
| 12 | Thẩm định Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu | - Thời gian thẩm định: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
| 13 | Phê duyệt Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu | - Thời gian phê duyệt: 04 ngày. |
| 14 | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | * Gói thầu quy mô nhỏ: - Thời gian tại các chủ đầu tư: 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. * Các gói thầu còn lại: - Thời gian tại các chủ đầu tư: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
| 15 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu | * Gói thầu quy mô nhỏ: - Thời gian tại các chủ đầu tư: 04 ngày. * Các gói thầu còn lại: - Thời gian tại các chủ đầu tư: 06 ngày. |
| 16 | Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị chi tiết tỷ lệ 1/500 và quy hoạch chi tiết khu chức năng (khu chức năng gồm: Khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu du lịch, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục thể thao) | - Quy hoạch do UBND thành phố phê duyệt: + Thời gian thẩm định tại Sở Xây dựng: 16 ngày; + Thời gian phê duyệt tại UBND thành phố: 08 ngày. - Quy hoạch do UBND quận, huyện phê duyệt: + Thời gian thẩm định tại cơ quan chuyên môn trực thuộc quận, huyện: 16 ngày; + Thời gian phê duyệt tại UBND quận, huyện: 08 ngày. |
| 17 | Nhiệm vụ quy hoạch và dự toán nhiệm vụ; Nhiệm vụ cắm mốc ranh giới quy hoạch và dự toán | - Nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ cắm mốc ranh giới quy hoạch do UBND thành phố phê duyệt: + Thời gian thẩm định tại Sở Xây dựng: 09 ngày; + Thời gian phê duyệt tại UBND thành phố: 05 ngày. - Nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ cắm mốc ranh giới quy hoạch do UBND quận, huyện phê duyệt: + Thời gian thẩm định tại cơ quan chuyên môn trực thuộc quận, huyện: 09 ngày; + Thời gian phê duyệt tại UBND quận, huyện: 05 ngày. |
| 18 | Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành | - Dự án nhóm A: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 03 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 12 ngày. - Dự án nhóm B: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 02 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 10 ngày. - Dự án nhóm C: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 01 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 08 ngày. |
| 19 | Lấy ý kiến thông tin về giá đối với thiết bị để mua sắm cho công trình, dự án sử dụng vốn nhà nước | - Thời gian xử lý hồ sơ tại Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông, Phòng Tài chính - Kế hoạch: 10 ngày. |
Giao các Sở chuyên ngành, UBND các quận, huyện, các chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án:
Tổ chức, triển khai thực hiện các thủ tục theo đúng tiến độ quy định và tiếp nhận xử lý theo quy trình 1 cửa. Đây là thời gian tối đa để các đơn vị thực hiện; khuyến khích các đơn vị rút ngắn thêm thời gian đối với các dự án có thể thực hiện rút ngắn.
Các cơ quan thẩm tra, thẩm định khi thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục phải tập trung kiểm tra, rà soát và hướng dẫn (nếu có) cho các chủ đầu tư, đơn vị quản lý dự án để hoàn chỉnh bổ sung hồ sơ một lần; tránh trường hợp trả, bổ sung nhiều lần làm kéo dài thời gian công việc.