vanban.org

Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Thuận Ban hành 29/07/2019 Hiệu lực 09/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 28/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 32/2019/QĐ-UBND
09/08/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 137/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 06/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 13/08/2020 — Văn thư vanban.org

Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
30/07/2019 08:16:16
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32 /2019/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 29 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2820/TTr-SYT ngày 23 tháng 7 năm 2019 và Báo cáo thẩm định số 907/BC-STP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh

Thuận; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Không áp dụng đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp sau đây:

a) Đơn vị góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và thực hiện giá dịch vụ theo nguyên tắc bảo đảm đủ bù đắp chi phí và có tích lũy;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoạt động theo mô hình doanh nghiệp do đơn vị sự nghiệp công vay vốn để đầu tư, hợp tác đầu tư theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế;

c) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính Phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:

a) Bảng giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe: Quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định.

b) Bảng giá dịch vụ ngày giường điều trị: Quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định.

c) Bảng giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện: Quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định.

2. Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định mức giá tại các phụ lục kèm theo Quyết định này nhưng đã được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: áp dụng theo Điểm b Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

3. Đối với các dịch vụ kỹ thuật đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt danh mục kỹ thuật (trừ các dịch vụ chăm sóc đã tính trong chi phí ngày giường điều trị, các dịch vụ là một công đoạn đã được tính trong chi phí của dịch vụ khác) nhưng chưa được quy định mức giá; các dịch vụ kỹ thuật đã được chỉ định thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật đã chỉ định: áp dụng mức giá theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

4. Thời điểm thực hiện đối với các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này đến các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh tổ chức niêm yết công khai tại đơn vị các Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Bảng gia dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

BẢNG GIA DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

STTSTT TT37STT TT39Các loại dịch vụMức giá
122Bệnh viện hạng I37.000
233Bệnh viện hạng II33.000
344Bệnh viện hạng III29.000
455Bệnh viện hạng IV26.000
566Trạm y tế xã26.000
677Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)200.000
78Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)145.000
89Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)145.000
910Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)420.000

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Bảng giá các dịch vụ ngày giường bệnh điều trị

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ĐIỀU TRỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

STTSTT TT37STT TT39Các loại dịch vụMức giá
111Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc
Bệnh viện hạng I678.000
Bệnh viện hạng II578.000
222Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
Bệnh viện hạng I411.000
Bệnh viện hạng II314.000
Bệnh viện hạng III272.000
Bệnh viện hạng IV242.000
STTSTT TT37STT TT39Các loại dịch vụMức giá
333Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.13.13.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
Bệnh viện hạng I217.000
Bệnh viện hạng II178.000
Bệnh viện hạng III162.000
Bệnh viện hạng IV144.000
3.23.23.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
Bệnh viện hạng I195.000
Bệnh viện hạng II152.000
Bệnh viện hạng III141.000
Bệnh viện hạng IV126.000
3.33.33.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
Bệnh viện hạng I164.000
STTSTT TT37STT TT39Các loại dịch vụMức giá
Bệnh viện hạng II125.000
Bệnh viện hạng III115.000
Bệnh viện hạng IV106.000
444Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
4.14.14.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
Bệnh viện hạng I292.000
Bệnh viện hạng II246.000
4.24.24.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
Bệnh viện hạng I266.000
Bệnh viện hạng II214.000
Bệnh viện hạng III189.000
Bệnh viện hạng IV170.000
4.34.34.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
STTSTT TT37STT TT39Các loại dịch vụMức giá
Bệnh viện hạng I232.000
Bệnh viện hạng II191.000
Bệnh viện hạng III167.000
Bệnh viện hạng IV148.000
4.44.44.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
Bệnh viện hạng I208.000
Bệnh viện hạng II163.000
Bệnh viện hạng III142.000
Bệnh viện hạng IV128.000
55Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực106.000
655Ngày giường trạm y tế xã53.000
766Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
1234567
AAACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IIISiêu âm
11104C1.1.3Siêu âm42.100
22203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu74.500
333Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng179.000
44403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tím hoặc mạch máu219.000
55503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tím + càn âm254.000
66603C4.1.5Siêu âm tím gắng sức584.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
1234567
77704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)454.000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
88804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản802.000
99904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.989.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIIIIIChụp X-quang thường
101010Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)49.200Áp dụng cho 01 vị trí
111111Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)55.200Áp dụng cho 01 vị trí
121212Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)55.200Áp dụng cho 01 vị trí
131313Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)68.200Áp dụng cho 01 vị trí
141414Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp12.800
15151503C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)63.200
16161603C4.2.1.7Chụp Angiography mắt213.000
17171704C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang100.000
18181804C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang115.000
19191904C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang155.000
20202003C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr236.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21212104C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)535.000
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
222204C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang525.000
232303C4.2.5.11Chụp băng quang có bơm thuốc cản quang202.000
242404C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)367.000
252503C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây382.000Chưa bao gồm kim định vị.
262603C4.2.5.13Lỗ dò cản quang402.000
272703C4.2.5.15Mammography (1 bên)93.200
282804C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc397.000
IIIIIIIIIChụp X-quang số hóa
292904C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim64.200Áp dụng cho 01 vị trí
303004C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim96.200Áp dụng cho 01 vị trí
313104C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim121.000Áp dụng cho 01 vị trí
3232Chụp Xquang số hóa ở răng hoặc cận chóp18.300
333304C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng băng số hóa407.000
343404C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa605.000
353504C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa560.000
363604C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa220.000
373704C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa220.000
383804C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa260.000
393904C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa517.000
4040Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)940.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
414141Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp382.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVIVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42424204C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang519.000
43434304C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang628.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44444404C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1.697.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45454504C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.442.000
464646Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang3.446.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
474747Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.119.000
48484804C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2.980.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
494949Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.725.000
505050Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6.667.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
515151Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6.628.000
52525204C1.2.6.61Chụp PET/CT19.724.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
53535304C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.478.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
54545404C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.570.000
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
555504C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.881.000
565604C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.781.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
575704C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9.031.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
5858Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.781.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
59595904C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.631.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60606004C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA9.081.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61616104C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông da dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2.068.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
626262Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.176.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63636304C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.581.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64646403C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.718.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65656503C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.218.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
66666604C1.2.6.49 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đồ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)3.081.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67676703C4.2.5.2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.210.000
68686803C4.2.5.1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.308.000
696969Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.656.000
707070Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3.156.000
VVVMột số kỹ thuật khác
717171Đo mật độ xương 1 vị trí81.400Bằng phương pháp DEXA
727272Đo mật độ xương 2 vị trí140.000Bằng phương pháp DEXA
737373Đo mật độ xương21.000Bằng phương pháp siêu âm
BBBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
747474Bơm rửa khoang màng phổi212.000
75757503C1.51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)463.000
767676Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.012.000
77777704C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn473.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78787804C3.1.142 Cắt chỉ32.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
797979Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng156.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80808004C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi135.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
81818104C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174.000
82828204C2.71Chọc hút khí màng phổi141.000
83838304C2.70Chọc rửa màng phổi204.000
84848403C1.4Chọc dò màng tim243.000
85858503C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm175.000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86868603C1.1Chọc dò tuỷ sống105.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
878787Chọc hút dịch điều trị u nang giáp164.000
888888Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm219.000
89898904C2.67Chọc hút hạch hoặc u108.000
90909004C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm150.000
91919104C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính728.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92929204C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp108.000
93939304C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm149.000
94949404C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ528.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95959504C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ126.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
969696Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2.358.000
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
979704C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu592.000
9898Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm672.000
9999Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.193.000
10010003C1.58Đặt catheter động mạch quay542.000
10110103C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.363.000
10210203C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng649.000
10310304C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.122.000
10410404C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.122.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105105Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.800.000
10610604C2.106Đặt nội khí quản564.000
107107Đặt sonde dạ dày88.700
10810803C1.52Đặt sonde JJ niệu quản913.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10910903C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.133.000Chưa bao gồm stent.
110110Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim2.965.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111111Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch2.010.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112112Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.910.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
113113113Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi192.000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
11411411403C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.317.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115115115Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục184.000
116116116Hút dịch khớp113.000
117117117Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123.000
118118118Hút đờm10.800
11911911904C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi936.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
12012012004C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)558.000
12112112104C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)956.000
12212212203C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.200.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
12312312303C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.624.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12412412404C2.99Mở khí quản715.000
12512512504C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)369.000
126126126Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản92.900
12712712703C1.39Nội soi lồng ngực963.000
128128128Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5.002.000Đã bao gồm chi phí gây mê
129129129Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.780.000Đã bao gồm chi phí gây mê
13013013003C1.45Niệu dòng đồ58.200
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
131131131Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.756.000
132132132Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.456.000
133133133Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.256.000
13413413404C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê749.000
13513513504C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.125.000
13613613604C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.573.000
137137137Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2.833.000
13813813804C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết426.000Đã bao gồm chi phí Test HP
139139139Nội soi dạ dày làm Clo test291.000
140140140Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết240.000
14114114104C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết401.000
14214214204C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết300.000
14314314304C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết287.000
14414414404C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết186.000
14514514503C1.25Nội soi dạ dày can thiệp719.000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
14614614603C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.674.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14714714704C2.85Nội soi ổ bụng815.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
14814814804C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết968.000
14914914903C1.36Nội soi ống mật chủ163.000
150150150Nội soi siêu âm chẩn đoán1.160.000
151151151Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.889.000
15215215203C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê841.000
15315315304C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản919.000Chưa bao gồm sonde JJ.
15415415404C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết641.000
15515515504C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết519.000
15615615604C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp688.000
15715715704C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục886.000
158158158Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.348.000
159159159Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.367.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160160160Nối thông động- tĩnh mạch1.148.000
16116116104C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái237.000
16216216203C1.31Nong thực quản qua nội soi2.266.000
16316316304C2.73Rửa bàng quang194.000Chưa bao gồm hóa chất.
16416416403C1.5Rửa dạ dày115.000
16516516503C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín585.000
166166166Rửa phổi toàn bộ8.101.000Đã bao gồm chi phí gây mê
16716716703C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá825.000
168168168Rút máu để điều trị230.000
169169169Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ176.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
áp xe
170170170Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe590.000Chưa bao gồm ống thông.
171171171Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng554.000
17217217203C1.21Sinh thiết cơ tim1.746.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17317317304C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc124.000
174174174Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm995.000
175175175Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm822.000
176176176Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.892.000
177177177Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.692.000
17817817804C2.81Sinh thiết hạch hoặc u258.000
17917917904C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.096.000
18018018004C2.83Sinh thiết màng phổi427.000
181181181Sinh thiết móng303.000
18218218204C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng603.000
18318318304C2.82Sinh thiết tủy xương238.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18418418404C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.368.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
185185185Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.673.000
18618618603C1.20Sinh thiết vú153.000
187187187Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.554.000
18818818803C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng639.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18918918903C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu566.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
19019019003C1.22Soi khớp có sinh thiết494.000
19119119103C1.23Soi màng phổi429.000
19219219203C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp876.000
19319319303C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp737.000
19419419403C1.26Soi ruột non630.000
19519519503C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun418.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
19619619603C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thất trĩ239.000
19719719703C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực983.000
19819819803C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim493.000
19919919904C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.496.000Chưa bao gồm catheter.
20020020004C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.533.000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
20120120104C2.76Thận nhân tạo chu kỳ552.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20220220204C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu62.400
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
203203203Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu833.000Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)
20420420404C3.1.150Tháo bột khác51.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
205205205Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính242.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thương bị bong nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
20620620604C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm56.800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20720720704C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm81.600
20820820804C3.1.145Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm81.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20920920904C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm111.000
21021021004C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng132.000
21121121104C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng177.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
21221221204C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng236.000
213213213Thay canuyn mở khí quản245.000
21421421404C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi91.900
215215215Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú501.000
21621621604C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)551.000
21721721704C2.65Thông đài88.700
21821821804C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80.900
219219219Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220220220Tiêm khớp90.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221221221Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222222222Truyền tĩnh mạch21.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22322322304C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm176.000
22422422404C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm233.000
22522522504C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm253.000
22622622604C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm299.000
CCCY HỌC DÂN TỘC-PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
22722722703C1DY.2Bàn kéo45.200
22822822804C2.DY139Bó Farafin42.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
229229229Bó thuốc49.700
23023023003C1DY.3Bồn xoáy15.800
23123123104C2.DY125Châm (có kim dài)71.100
232232232Châm (kim ngắn)64.100
23323323303C1DY.8Chẩn đoán điện35.400
23423423403C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ56.900
23523523504C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)141.000
23623623604C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35.400
237237237Đặt thuốc y học cổ truyền44.800
23823823804C2.DY126Điện châm (có kim dài)73.100
239239239Điện châm (kim ngắn)66.100
24024024004C2.DY130Điện phân45.000
24124124104C2.DY138Điện từ trường38.000
24224224203C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28.500
24324324304C2.DY134Điện xung41.000
24424424403C1DY.25Giác hơi32.800
24524524503C1DY.1Giao thoa28.500
24624624604C2.DY129Hồng ngoại34.600
24724724704C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp44.100
248248248Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)333.000
249249249Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống201.000
250250250Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình47.400
251251251Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống144.000
25225225204C2.DY132Laser châm46.800
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
25325325303C1DY.32Laser chiếu ngoài33.700
25425425403C1DY.33Laser nội mạch53.000
255255255Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền103.000
256256256Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền103.000
257257257Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền103.000
258258258Ngâm thuốc y học cổ truyền48.800
259259259Phong bể thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cứng cơ1.038.000Chưa bao gồm thuốc
26026026003C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ31.700
261261261Sắc thuốc thang (1 thang)12.400Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
26226226204C2.DY137Siêu âm điều trị45.200
26326326304C2.DY131Sóng ngắn34.200
26426426403C1DY.35Sóng xung kích điều trị60.600
26526526503C1DY.5Tập do cứng khớp44.400
26626626603C1DY.6Tập do liệt ngoại biên27.200
26726726703C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương40.700
26826826803C1DY.19Tập dưỡng sinh22.700
269269269Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)57.400
27027027003C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi10.800
271271271Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)300.000
272272272Tập nuốt (có sử dụng máy)156.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
273273273Tập nuốt (không sử dụng máy)126.000
274274274Tập sửa lỗi phát âm103.000
27527527504C2.DY136Tập vận động đoạn chi41.100
27627627604C2.DY135Tập vận động toàn thân45.400
277277277Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp28.500
27827827803C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc10.800
27927927903C1DY.12Tập với xe đạp tập10.800
28028028004C2.DY127Thuỷ châm64.800Chưa bao gồm thuốc.
28128128103C1DY.14Thuỷ trị liệu60.600
282282282Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2.750.000Chưa bao gồm thuốc
283283283Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ1.145.000Chưa bao gồm thuốc
28428428404C2.DY133Tử ngoại33.400
28528528503C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình29.700
28628628603C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp29.700
28728728703C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động29.700
28828828803C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi29.700
28928928904C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt64.200
29029029003C1DY.21Xoa bóp bằng máy27.200
29129129103C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay40.600
29229229203C1DY.23Xoa bóp toàn thân49.000
293293293Xông hơi thuốc42.000
294294294Xông khói thuốc37.000
295295295Xông thuốc bằng máy42.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296296296Thủ thuật loại I128.000
297297297Thủ thuật loại II68.300
298298298Thủ thuật loại III39.900
DDDPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IIIHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299299299Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.149.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300300300Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.476.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301301301Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.258.000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302302302Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.414.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303303303Phẫu thuật loại đặc biệt3.162.000
304304304Phẫu thuật loại I2.136.000
305305305Phẫu thuật loại II1.270.000
306306306Thủ thuật loại đặc biệt1.208.000
307307296Thủ thuật loại I747.000
308308297Thủ thuật loại II450.000
309309298Thủ thuật loại III310.000
IIIIIINỘI KHOA
310310310DU-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.376.000
311311311DU-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn874.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
312312312DU-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.363.000
313313313DU-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5.079.000
314314314DU-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)288.000
315315315DU-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.158.000
316316316DU-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm518.000
317317317DU-MDLSTest hồi phục phế quản170.000
318318318DU-MDLSTest huyết thanh tự thân662.000
319319319DU-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine874.000
320320320DU-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn832.000
321321321DU-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa332.000
322322322DU-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)375.000
323323323DU-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh473.000
324324324DU-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh387.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325325325Phẫu thuật loại I1.551.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
326326326Phẫu thuật loại II1.078.000
327327327Thủ thuật loại đặc biệt814.000
328328328Thủ thuật loại I568.000
329329329Thủ thuật loại II313.000
330330330Thủ thuật loại III160.000
IIIIIIIIIDA LIỆU
331331331Chụp và phân tích da bằng máy203.000
332332332Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da191.000
333333333Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn327.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
334334334Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân232.000
335335335Điều trị hạt cơm bằng Plasma350.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
336336336Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell1.231.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
337337337Điều trị một số bệnh da bằng IPL445.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
338338338Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng325.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
339339339Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu1.025.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
340340340Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.180.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
341341341Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiều ngoài205.000
342342342Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc277.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
343343343Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn658.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
344344344Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)720.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
345345345Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.100.000
346346346Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.148.000
347347347Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2.424.000
348348348Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương620.000
349349349Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương534.000
350350350Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1.868.000
351351351Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.508.000
352352352Phẫu thuật điều trị u dưới móng735.000
353353353Phẫu thuật giải áp thần kinh2.274.000
354354354Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.251.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355355355Phẫu thuật loại đặc biệt3.198.000
356356356Phẫu thuật loại I1.793.000
357357357Phẫu thuật loại II1.039.000
358358358Phẫu thuật loại III783.000
359359359Thủ thuật loại đặc biệt747.000
360360360Thủ thuật loại I379.000
361361361Thủ thuật loại II245.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
362362362Thủ thuật loại III146.000
IVIVIVNỘI TIẾT
36336336303C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp227.000
364364364Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường254.000
365365365Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.513.000
366366366Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.119.000
367367367Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.725.000
368368368Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.436.000
369369369Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.313.000
370370370Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.259.000
371371371Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.750.000
372372372Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.421.000
373373373Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm7.697.000
374374374Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7.588.000
Các thủ thuật còn lại khác
375375375Thủ thuật loại I604.000
376376376Thủ thuật loại II385.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
377377377Thủ thuật loại III210.000
VVVNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378378378Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thâm dò sọ4.442.000
379379379Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5.012.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380380380Phẫu thuật u hố mắt5.461.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381381381Phẫu thuật áp xe não6.746.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
38238238203C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng4.080.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
38338338303C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống4.918.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
38438438403C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.386.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385385385Phẫu thuật tạo hình màng não5.630.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
386386386Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.331.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387387387Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy7.129.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
38838838803C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.350.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
38938938903C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.542.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
39039039003C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thắt6.542.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thắt, miếng vá khuyết sọ.
391391391Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên7.029.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392392392Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.306.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393393393Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.496.000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394394394Phẫu thuật u xương sọ4.951.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395395395Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.315.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
39639639603C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.658.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
397397397Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ7.005.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
39839839803C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.350.000
39939939903C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.826.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
40040040003C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.595.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
40140140103C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành17.967.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.
40240240203C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cánh hoặc thận)14.468.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
40340340303C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng14.228.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
40440440403C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch12.741.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
40540540503C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ7.728.000
40640640603C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch14.228.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
407407407Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7.210.000
408408408Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF3.701.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409409409Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3.249.000
41041041003C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12.542.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41141141103C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ18.474.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
41241241203C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)16.967.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413413413Phẫu thuật tim kín khác13.725.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41441441403C2.1.14Phẫu thuật tim loại Blalock14.228.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
41541541503C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.317.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416416416Phẫu thuật u máu các vị trí2.979.000
417417417Phẫu thuật cắt phổi8.530.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
418418418Phẫu thuật cắt u trung thất10.195.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
419419419Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.736.000
420420420Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.603.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421421421Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9.866.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422422422Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương8.172.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
423423423Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.731.000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
42442442403C2.1.91Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6.474.000
425425425Phẫu thuật cắt thận4.176.000
426426426Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6.034.000
427427427Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.971.000
42842842803C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.261.000
42942942903C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.120.000
430430430Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.042.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
431431431Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5.274.000
43243243203C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi3.016.000
433433433Phẫu thuật cắt bàng quang5.237.000
434434434Phẫu thuật cắt u bàng quang5.351.000
435435435Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.510.000
43643643603C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.745.000
437437437Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.510.000
438438438Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.359.000
43943943903C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.656.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
44044044003C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.656.000
441441441Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.879.000
44244244203C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.908.000
443443443Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4.095.000
444444444Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.301.000
445445445Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.731.000Chưa bao gồm sonde JJ.
446446446Phẫu thuật tạo hình dương vật4.180.000
44744744703C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3.524.000
44844844803C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.380.000
44944944903C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.271.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
Tiêu hóa
450450450Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.373.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
451451451Phẫu thuật cắt thực quản7.172.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45245245203C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.754.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
453453453Phẫu thuật đặt Stent thực quản5.100.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45445445403C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.894.000
455455455Phẫu thuật tạo hình thực quản7.437.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45645645603C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5.894.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
457457457Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4.845.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
458458458Phẫu thuật cắt dạ dày7.155.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
45945945903C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày5.030.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
460460460Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày2.867.000
46146146103C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.191.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
46246246203C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.898.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
463463463Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.414.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464464464Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.474.000
465465465Phẫu thuật cắt nối ruột4.237.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
46646646603C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.191.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
467467467Phẫu thuật cắt ruột non4.573.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468468468Phẫu thuật cắt ruột thừa2.531.000
469469469Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2.534.000
470470470Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.850.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
47147147103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.578.000
472472472Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.220.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
47347347303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.261.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
474474474Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.634.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
475475475Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.530.000
476476476Phẫu thuật cắt gan8.022.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47747747703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5.532.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47847847803C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6.612.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479479479Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.643.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
48048048003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.261.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481481481Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.204.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482482482Phẫu thuật cắt túi mật4.467.000
48348348303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.053.000
484484484Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.443.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485485485Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6.730.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48648648603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.761.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
STTSTTSTTMã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
48748748703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.394.000
48848848803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.261.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48948948903C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr4.083.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49049049003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.400.000Chưa bao gồm stent.
491491491Phẫu thuật nối mật ruột4.343.000
492492492Phẫu thuật cắt khối tá tụy10.701.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
493493493Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối10.031.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
494494494Phẫu thuật cắt lách4.416.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
49549549503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.330.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
496496496Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.429.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
497497497Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.629.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
498498498Phẫu thuật nạo vét hạch3.761.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
499499499Phẫu thuật u trong ổ bụng4.614.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
50050050003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.634.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
501501501Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hống tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.494.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502502502Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.228.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503503503Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.796.000
504504504Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.532.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
50550550503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.224.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
50650650603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.417.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
50750750703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.917.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
50850850803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.029.000
50950950903C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.856.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
51051051003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.691.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
51151151103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.377.000
51251251203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.692.000
51351351303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.229.000Chưa bao gồm bóng nong.
51451451404C3.1.158Cắt phymosis233.000
51551551504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu182.000
51651651604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte133.000
51751751704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn273.000
Xương, cột sống, hàm mặt
51851851803C2.1.1Cố định gãy xương sườn48.900
51951951904C3.1.181Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)706.000
52052052004C3.1.180Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)521.000
52152152104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)641.000
52252252204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)271.000
52352352304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)256.000
52452452404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)156.000
52552552504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)395.000
52652652604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)217.000
52752752704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)316.000
52852852804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)161.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
52952952904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)231.000
53053053004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)158.000
53153153104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)330.000
53253253204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)208.000
53353353304C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)710.000
53453453404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)318.000
53553553504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)330.000
53653653604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)248.000
53753753704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)330.000
53853853804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)248.000
53953953904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)620.000
54054054004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)340.000
54154154103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn117.000
54254254203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót141.000
54354354303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ141.000
544544544Phẫu thuật cắt cụt chi3.711.000
54554554503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động2.878.000
546546546Phẫu thuật thay khớp vai6.902.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
54754754703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2.761.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
54854854803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2.878.000
54954954903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.086.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
55055055003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.116.000
55155155103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.208.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
55255255203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.200.000Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
55355355303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.208.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
55455455403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.580.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55555555503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.708.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55655655603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối5.080.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55755755703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5.080.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558558558Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cố định3.945.000Chưa bao gồm kim.
559559559Phẫu thuật làm cứng khớp3.607.000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
560560560Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.528.000Chưa bao gồm định, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561561561Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp2.728.000
56256256203C2.1.108Phẫu thuật ghép chi6.042.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563563563Phẫu thuật ghép xương4.578.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56456456403C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.580.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
56556556503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4.602.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56656656603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.708.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
56756756703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5.080.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
568568568Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.706.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569569569Phẫu thuật nổi gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )2.923.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
57057057003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.200.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
57157157103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.514.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57257257203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3.714.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57357357303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.716.000
574574574Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius7.051.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
57557557503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )8.755.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
57657657603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.150.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
57757757703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.272.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578578578Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.345.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
57957957903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5.538.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580580580Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng4.969.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581581581Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.847.000
582582582Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.922.000
58358358303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.278.000
584584584Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.172.000
585585585Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.760.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
586586586Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2.578.000
587587587Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.547.000
58858858803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vật da có cuống mạch4.874.000
589589589Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.455.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
59059059003C2.1.112Tạo hình khí-phế quản12.126.000Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591591591Phẫu thuật loại đặc biệt4.612.000
592592592Phẫu thuật loại I2.783.000
593593593Phẫu thuật loại II1.914.000
594594594Phẫu thuật loại III1.211.000
595595595Thủ thuật loại đặc biệt965.000
596596596Thủ thuật loại I535.000
597597597Thủ thuật loại II363.000
598598598Thủ thuật loại III176.000
VIVIVIPHỤ SẢN
599599599Bóc nang tuyến Bartholin1.263.000
600600600Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.681.000
601601601Bóc nhân xơ vú973.000
602602602Cắt âm hộ + vết hạch bẹn hai bên3.675.000
603603603Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.736.000
604604604Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung115.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
605605605Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần4.058.000
606606606Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.499.000
607607607Cắt u thành âm đạo2.022.000
608608608Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cầm sâu trong tiểu khung6.028.000
609609609Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4.720.000
610610610Chích áp xe tăng sinh môn799.000
611611611Chích áp xe tuyến Bartholin817.000
61261261204C3.2.192Chích apxe tuyến vú215.000
613613613Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh779.000
614614614Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng858.000
615615615Chọc dò màng bụng sơ sinh400.000
616616616Chọc dò túi cùng Douglas276.000
617617617Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.181.000
618618618Chọc ối710.000
619619619Dẫn lưu cùng đồ Douglas824.000
620620620Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5.994.000
62162162104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser155.000
622622622Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn283.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
62362362304C3.2.186Đỡ đè ngồi ngược980.000
62462462404C3.2.185Đỡ đè thường ngồi chòm697.000
62562562504C3.2.187Đỡ đè từ sinh đôi trở lên1.193.000
626626626Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4.062.000
62762762704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa930.000
628628628Giảm đau trong đè bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng645.000
62962962904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết200.000
630630630Hút thai dưới siêu âm448.000
631631631Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.717.000
632632632Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.394.000
633633633Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.552.000
634634634Khâu rách cùng đồ âm đạo1.872.000
635635635Khâu tử cung do nạo thủng2.750.000
636636636Khâu vòng cổ tử cung545.000
637637637Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.715.000
638638638Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.586.000
639639639Làm thuốc vết khâu tăng sinh môn nhiễm khuẩn84.600
640640640Lấy dị vật âm đạo563.000
641641641Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.821.000
642642642Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn2.218.000
643643643Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.369.000
644644644Nạo hút thai trứng756.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
64564564504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ340.000
646646646Nội soi buồng tử cung can thiệp4.362.000
647647647Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.804.000
648648648Nội xoay thai1.398.000
649649649Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính575.000
650650650Nong cổ tử cung do bẻ sản dịch277.000
65165165103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung170.000
652652652Phá thai bằng phương pháp nong và gắp tử tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.139.000
653653653Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần296.000
654654654Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không376.000
65565565504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc181.000
656656656Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.029.000
65765765704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc537.000
658658658Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không392.000
659659659Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.795.000
660660660Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.645.000
661661661Phẫu thuật cắt âm vật phi đại2.587.000
662662662Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.554.000
663663663Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.830.000
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
664664664Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.616.000
665665665Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.915.000
666666666Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.697.000
667667667Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.685.000
668668668Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.855.000
669669669Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.453.000
670670670Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.314.000
671671671Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.047.000
672672672Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.628.000
673673673Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.659.000
674674674Phẫu thuật chữa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.715.000
675675675Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ cổ choáng3.674.000
676676676Phẫu thuật Crossen3.961.000
677677677Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)5.334.000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678678678Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.290.000
679679679Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.812.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
680680680Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)4.159.000
68168168104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.300.000
68268268204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.894.000
683683683Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.860.000
684684684Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3.984.000
685685685Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.256.000
686686686Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7.836.000
687687687Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.751.000
688688688Phẫu thuật Manchester3.630.000
689689689Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.323.000
690690690Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.456.000
691691691Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.825.000
692692692Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.062.000
693693693Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.912.000
694694694Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4.699.000
695695695Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.750.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
696696696Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.238.000
697697697Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6.065.000
698698698Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.507.000
699699699Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5.020.000
700700700Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.863.000
701701701Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.840.000
702702702Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn7.980.000
703703703Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)5.972.000
704704704Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5.038.000
705705705Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.476.000
706706706Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung4.954.000
707707707Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.912.000
708708708Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9.102.000
709709709Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.494.000
710710710Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.692.000
711711711Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.482.000
712712712Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.492.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
713713713Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng4.040.000
714714714Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.898.000
715715715Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.537.000
716716716Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.582.000
717717717Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.834.000
718718718Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.312.000
719719719Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục4.070.000
720720720Phẫu thuật treo tử cung2.827.000
721721721Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)6.108.000
722722722Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo378.000
723723723Sinh thiết gai rau1.145.000
724724724Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.188.000
72572572504C3.2.189Soi cổ tử cung60.700
72672672604C3.2.190Soi ối47.700
727727727Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.112.000
728728728Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung246.000
729729729Tiêm nhân Chorio234.000
730730730Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi6.727.000
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
trứng
73173104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung383.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
732732732Phẫu thuật loại đặc biệt3.729.000
733733733Phẫu thuật loại I2.294.000
734734734Phẫu thuật loại II1.450.000
735735735Phẫu thuật loại III1.088.000
736736736Thủ thuật loại đặc biệt861.000
737737737Thủ thuật loại I574.000
738738738Thủ thuật loại II394.000
739739739Thủ thuật loại III184.000
VIIVIIVIIMẮT
740740740Bơm rửa lệ đạo36.200
74174174103C2.3.76 Cắt bẻ áp MMC hoặc áp 5FU1.197.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
74274274203C2.3.59 Cắt bỏ túi lệ829.000
74374374303C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.224.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
74474474403C2.3.61 Cắt mộng áp Mytomycin973.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
74574574503C2.3.73 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser308.000
74674674603C2.3.87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1.142.000
74774774703C2.3.66 Cắt u kết mạc không vá753.000
74874874804C3.3.208 Chích chắp hoặc lẹo77.600
74974974903C2.3.57 Chích mủ hốc mắt445.000
75075075003C2.3.75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.097.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
75175175103C2.3.9Chữa bỏng mắt do hàn điện28.400
752752752Chụp mạch ICG248.000Chưa bao gồm thuốc
75375375303C2.3.8Đánh bờ mi36.900
754754754Diện chấm391.000
75575575503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)19.600
75675675603C2.3.79Điện đông thể mi463.000
75775775703C2.3.5Điện võng mạc91.800
758758758Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị30.300
759759759Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bảo võng mạc402.000
760760760Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc132.000
761761761Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản62.300
762762762Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi53.300
76376376304C3.3.200Đo Javal35.600
76476476403C2.3.1Đo khúc xạ máy9.500
76576576504C3.3.199Đo nhãn áp25.300
76676676603C2.3.7Đo thị lực khách quan70.800
76776776704C3.3.201Đo thị trường, âm điểm28.600
76876876803C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo57.900
76976976903C2.3.16Đốt lông xiêu47.300
77077077003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.294.000Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
77177177103C2.3.69Ghép màng ổi điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1.228.000Chưa bao gồm chi phí màng ổi.
77277277203C2.3.67Ghép màng ổi điều trị loét giác mạc1.029.000Chưa bao gồm chi phí màng ổi.
77377377303C2.3.62Gọt giác mạc759.000
77477477403C2.3.64Khâu cò mi394.000
77577577503C2.3.50Khâu cùng mạc đơn thuần810.000
77677677603C2.3.51Khâu cùng giác mạc phức tạp1.224.000
77777777703C2.3.53Khâu cùng mạc phức tạp1.097.000
77877877804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.422.000
77977977904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê798.000
78078078003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần760.000
78178178103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.097.000
78278278203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi679.000
78378378303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt912.000
78478478403C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu729.000
785785785Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.714.000
786786786Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bảo võng mạc1.434.000
78778778704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)657.000
78878878804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)80.100
78978978904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)852.000
79079079004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)323.000
79179179103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt879.000
79279279204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt63.600
79379379303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.097.000
79479479403C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống53.200
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
79579579503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc34.600
79679679603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)56.300
79779779703C2.3.74Mở bao sau bằng Laser253.000
79879879804C3.3.224Mổ quặm 1 mi - gây mê1.221.000
79979979904C3.3.213Mổ quặm 1 mi - gây tê631.000
80080080004C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.399.000
80180180104C3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê834.000
80280280204C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.054.000
80380380304C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.617.000
80480480404C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.810.000
80580580504C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.218.000
80680680603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ729.000
80780780703C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc929.000
80880880803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)532.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
80980980903C2.3.14Nặn tuyến bờ mi34.600
810810810Năng sàn hốc mắt2.736.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
81181181103C2.3.2Nghiệm pháp phát hiện Glócôm104.000
81281281203C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.029.000Chưa bao gồm ống Silicon.
813813813Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.220.000Chưa bao gồm đai Silicon.
81481481403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau579.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
81581581503C2.3.30Phẫu thuật cắt bè1.092.000
81681681603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.912.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
81781781703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử922.000Chưa bao gồm đầu cắt.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
81881881804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.459.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
81981981904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê949.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
82082082003C2.3.97Phẫu thuật cắt mộng mắt chu biên514.000
82182182103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.197.000Chưa bao gồm đầu cắt
82282282203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.964.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
82382382303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.497.000Chưa bao gồm ống silicon.
82482482403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.794.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
82582582503C2.3.94Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.642.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
82682682603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)829.000
82782782703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi629.000
82882882803C2.3.28Phẫu thuật lác (1 mắt)729.000
82982982903C2.3.27Phẫu thuật lác (2 mắt)1.164.000
83083083003C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)779.000
83183183103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)1.797.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
83283283204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.420.000
83383383304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê859.000
83483483403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân829.000
83583583503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả729.000
83683683603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.292.000
83783783703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.497.000Chưa bao gồm ống silicon.
83883883803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả1.097.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
83983983903C2.3.24Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)829.000
84084084003C2.3.25Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)1.079.000
841841841Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.652.000
842842842Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.846.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
84384384303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.624.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
84484484403C2.3.39Phẫu thuật u có và da tạo hình1.224.000
84584584503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông679.000
84684684603C2.3.38Phẫu thuật u mi không và da713.000
84784784703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.224.000
84884884803C2.3.44Phẫu thuật và da điều trị lật mí1.047.000
84984984903C2.3.65Phủ kết mạc631.000
85085085003C2.3.71Quang động thể mi điều trị Glôcôm286.000
85185185103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.097.000
85285285203C2.3.10Rửa cùng đồ40.800Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
85385385303C2.3.4Sắc giác64.100
854854854Siêu âm bán phần trước (UBM)204.000
85585585503C2.3.81Siêu âm mắt chẩn đoán58.300
85685685603C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)66.200
85785785703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
85885885803C2.3.29Soi bóng đồng tử29.400
85985985904C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng51.700
86086086003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.183.000Chưa bao gồm chi phí màng.
86186186103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser217.000
862862862Test thử cảm giác giác mạc38.800
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
86386386303C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật779.000
86486486404C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt93.100
86586586504C3.3.206Thông lệ đạo một mắt58.800
86686686604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt46.700Chưa bao gồm thuốc.
86786786704C3.3.204Tiêm hậu nhãn cầu một mắt46.700Chưa bao gồm thuốc.
868868868Vá sản hốc mắt3.132.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
869869869Phẫu thuật loại đặc biệt2.102.000
870870870Phẫu thuật loại I1.208.000
871871871Phẫu thuật loại II854.000
872872872Phẫu thuật loại III596.000
873873873Thủ thuật loại đặc biệt522.000
874874874Thủ thuật loại I338.000
875875875Thủ thuật loại II192.000
876876876Thủ thuật loại III121.000
VIIIVIIIVIIITAI MŨI HỌNG
87787787703C2.4.18Bé cuốn mũi129.000
87887887803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)204.000
87987987903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)274.000
88088088004C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1.070.000
88188188104C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.340.000Bao gồm cả Coblator.
88288288203C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê475.000
88388388303C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7.683.000
884884884Cắt polyp ống tai gây mê1.975.000
885885885Cắt polyp ống tai gây tê598.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
88688688603C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6.749.000Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
88788788703C2.4.65Cắt u cuộn cảnh7.469.000
88888888804C3.4.228Chích rạch apxe Amidan (gây tê)259.000
88988988904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)259.000
89089089003C2.4.11Chích rạch vành tai61.200
891891891Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.831.000
89289289203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai51.200
89389389303C2.4.56Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản7.078.000Chưa bao gồm stent.
89489489403C2.4.47Đo ABR (1 lần)177.000
89589589503C2.4.44Đo nhĩ lượng26.600
89689689603C2.4.46Đo OAE (1 lần)53.200
89789789703C2.4.43Đo phản xạ cơ bàn đạp26.600
89889889803C2.4.39Đo sức cản của mũi93.600
89989989903C2.4.42Đo sức nghe lời53.600
90090090003C2.4.40Đo thính lực đơn âm41.600
90190190103C2.4.41Đo trên ngưỡng58.200
90290290203C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh189.000
90390390303C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)129.000
90490490403C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng148.000
90590590503C2.4.22Đốt họng hạt77.900
90690690603C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt stent5.914.000Chưa bao gồm stent.
90790790703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực56.200
90890890803C2.4.15Khí dung19.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
90990990903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặc tai20.400Chưa bao gồm thuốc.
91091091003C2.4.2Lấy dị vật họng40.600
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
91191191104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62.000
91291291204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)512.000
91391391304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)154.000
91491491404C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng697.000
91591591504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng357.000
91691691604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê669.000
91791791704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê192.000
91891891803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai62.000
91991991904C3.4.254Mồ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.328.000
92092092004C3.4.242Mồ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê830.000
921921921Mở sào bào - thượng nhĩ3.680.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922922922Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.657.000
923923923Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.271.000
92492492404C3.4.243Nạo VA gây mê782.000
925925925Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.577.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
92692692603C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi113.000
92792792703C2.4.55Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7.881.000Chưa bao gồm stent.
92892892804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê658.000
92992992904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê453.000
93093093004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)274.000
93193193104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)274.000
93293293204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê442.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
93393393304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê669.000
934934934Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.174.000
93593593504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng697.000
93693693604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm717.000
93793793704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng219.000
93893893804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm314.000
93993993904C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.564.000Đã bao gồm cả dao Hummer.
940940940Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê600.000
941941941Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.554.000
94294294203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê509.000
94394394303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng103.000Trường hợp chi nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.
94494494403C2.4.9Nong vòi nhĩ37.000
94594594503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi115.000
94694694603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai5.899.000
947947947Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1.634.000
948948948Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.3.744.000Đã bao gồm dao cắt.
949949949Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP4.992.000
95095095003C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.361.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
95195195103C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ5.621.000
95295295203C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6.734.000
953953953Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.833.000
954954954Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.577.000
955955955Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.585.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
956956956Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.585.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
957957957Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng7.920.000
958958958Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm5.298.000
959959959Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.577.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
96096096003C2.4.52Phẫu thuật đinh xương đá4.330.000
961961961Phẫu thuật giảm áp dây VII6.948.000
962962962Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.298.000
96396396303C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.690.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
96496496403C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7.121.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965965965Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3.020.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966966966Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2.962.000
967967967Phẫu thuật mở cạnh mũi4.884.000
968968968Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.577.000
969969969Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.787.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
97097097003C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.621.000Chưa bao gồm hoá chất.
971971971Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.723.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
97297297203C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang8.949.000Chưa bao gồm keo sinh học.
97397397303C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.489.000
97497497403C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.489.000
975975975Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.236.000
976976976Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt2.962.000
97797797703C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.115.000
978978978Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm7.998.000Đã bao gồm dao siêu âm
97997997903C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang6.021.000Chưa bao gồm keo sinh học.
980980980Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuộn mũi dưới3.833.000
981981981Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.148.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982982982Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên3.020.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983983983Phẫu thuật nội soi giảm áp ố mắt5.543.000
98498498403C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ7.110.000Chưa bao gồm keo sinh học.
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
985985Phẫu thuật nội soi mở các xoang sáng, hàm, trán, bướm7.920.000
986986Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4.884.000
98798703C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sáng, ngách trán, xoang bướm4.899.000
988988Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.744.000Đã bao gồm dao plasma
98998903C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.928.000
99099003C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7.703.000
991991Phẫu thuật rò xoang lê4.577.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
99299203C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.899.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
99399303C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vật da cơ xương5.899.000
99499403C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII6.005.000
995995Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.171.000
996996Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân7.112.000
997997Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.171.000
998998Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.177.000
999999Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.787.000
1000100003C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng26.600
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
10011001100103C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm209.000
10021002100203C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm209.000
10031003100303C2.4.8Thông vòi nhĩ85.200
10041004100403C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi114.000
10051005100503C2.4.7Trích màng nhĩ60.200
10061006100604C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)724.000
10071007100704C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)724.000
100810081008Vá nhĩ đơn thuần3.680.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
100910091009Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt3.013.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
101010101010Phẫu thuật loại đặc biệt3.361.000
101110111011Phẫu thuật loại I1.974.000
101210121012Phẫu thuật loại II1.388.000
101310131013Phẫu thuật loại III940.000
101410141014Thủ thuật loại đặc biệt856.000
101510151015Thủ thuật loại I503.000
101610161016Thủ thuật loại II286.000
101710171017Thủ thuật loại III138.000
IXIXIXRĂNG - HÀM - MẬT
Các kỹ thuật về răng, miệng
10181018101803C2.5.1.3Cắt lợi trùm156.000
10191019101903C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn288.000
10201020102003C2.5.1.6Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, bằng cố định)357.000
Điều trị răng
10211021102103C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục328.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
10221022102203C2.5.2.13Điều trị tủy lại950.000
10231023102303C2.5.2.10Điều trị tủy răng số 4, 5557.000
10241024102403C2.5.2.11Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới787.000
10251025102503C2.5.2.9Điều trị tủy răng số 1, 2, 3418.000
10261026102603C2.5.2.12Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên917.000
10271027102703C2.5.2.4Điều trị tủy răng sữa một chân268.000
10281028102803C2.5.2.5Điều trị tủy răng sữa nhiều chân378.000
10291029102903C2.5.2.14Hàn composite cổ răng333.000
10301030103003C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà95.200
10311031103104C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm131.000
10321032103204C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm75.200
10331033103303C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm102.000
10341034103403C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant72.200
10351035103503C2.5.1.7Nhổ chân răng187.000
10361036103603C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản101.000
10371037103703C2.5.1.2Nhổ răng khó203.000
10381038103804C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường212.000
10391039103904C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm335.000
10401040104004C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa36.200
10411041104103C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chốt494.000
10421042104203C2.5.2.7Răng sâu ngà243.000
10431043104303C2.5.2.8Răng viêm tủy hồi phục260.000
10441044104404C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)31.800
10451045104503C2.5.6.2Sữa hàm194.000
10461046104603C2.5.2.2Trám bít hố rãnh208.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
Các phẫu thuật hàm mặt
10471047104703C2.5.1.16Phẫu thuật nhồi răng lạc chỗ333.000
10481048104803C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.034.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
10491049104903C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng805.000
10501050105003C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên447.000
10511051105103C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả407.000
10521052105203C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)289.000
10531053105303C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng527.000
10541054105403C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.010.000
10551055105503C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm697.000
10561056105603C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.117.000
10571057105703C2.5.7.44Cắt bỏ nang sản miệng2.741.000
10581058105803C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.891.000
10591059105903C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.115.000
10601060106003C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.591.000
106110611061Điều trị đóng cuống răng456.000
106210621062Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor541.000
10631063106303C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.791.000
10641064106403C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.642.000
10651065106503C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.815.000
10661066106603C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.446.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
10671067106703C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít4.008.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10681068106803C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5.108.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10691069106903C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4.066.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
10701070107003C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3.046.000
10711071107103C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.114.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
10721072107203C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.953.000
10731073107303C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.196.000
10741074107403C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.196.000
10751075107503C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoạch hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.491.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10761076107603C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4.070.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10771077107703C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.914.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10781078107803C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.714.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10791079107903C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.614.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10801080108003C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3.014.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10811081108103C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.129.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
10821082108203C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.746.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
10831083108303C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.746.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10841084108403C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.966.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
10851085108503C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.916.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10861086108603C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng3.089.000Chưa bao gồm xương.
10871087108703C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.940.000
10881088108803C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hồng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4.018.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10891089108903C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hồng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.108.000
109010901090Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.414.000
10911091109103C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.317.000
10921092109203C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.741.000
10931093109303C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.270.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10941094109403C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.470.000
10951095109503C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.446.000
10961096109603C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.446.000
10971097109703C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.546.000
10981098109803C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.446.000
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
1099109903C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.768.000
110011001100Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.763.000
110111011101Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.700.000
110211021102Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.639.000
1103110303C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.091.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1104110403C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt841.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
110511051105Phẫu thuật loại đặc biệt3.438.000
110611061106Phẫu thuật loại I2.195.000
110711071107Phẫu thuật loại II1.362.000
110811081108Phẫu thuật loại III894.000
110911091109Thủ thuật loại đặc biệt772.000
111011101110Thủ thuật loại I475.000
111111111111Thủ thuật loại II271.000
111211121112Thủ thuật loại III138.000
XXXBÓNG
111311131113Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.234.000
111411141114Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.767.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
111511151115Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.835.000
111611161116Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.217.000
111711171117Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.263.000
111811181118Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.704.000
111911191119Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.882.000
112011201120Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.234.000
112111211121Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.959.000
112211221122Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.239.000
112311231123Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.699.000
112411241124Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.562.000
112511251125Cắt sẹo khâu kín3.241.000
11261126112603C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler286.000
11271127112703C2.6.15Điều trị bằng ôxy cao áp227.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
11281128112803C2.6.14Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)531.000
112911291129Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.600.000
113011301130Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.792.000
113111311131Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.788.000
113211321132Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.203.000
113311331133Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.467.000
113411341134Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.931.000
113511351135Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.288.000
113611361136Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.649.000
113711371137Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)4.843.000
113811381138Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.417.000
113911391139Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.264.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
114011401140Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.843.000
114111411141Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.293.000
114211421142Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn6.998.000
114311431143Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.399.000
11441144114403C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng509.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
114511451145Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3.904.000
114611461146Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3.831.000
114711471147Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.700.000
114811481148Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.550.000
114911491149Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.726.000
115011501150Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch13.452.000
115111511151Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2.673.000
115211521152Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo17.585.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
115311531153Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.212.000
115411541154Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.610.000
115511551155Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.430.000
11561156115603C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)270.000
115711571157Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)220.000
115811581158Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)848.000
11591159115903C2.6.12Tắm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma190.000
116011601160Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể114.000
116111611161Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể240.000
116211621162Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể405.000
116311631163Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể539.000
116411641164Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể856.000
116511651165Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.362.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
116611661166Phẫu thuật đặc biệt3.921.000
116711671167Phẫu thuật loại I2.244.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
116811681168Phẫu thuật loại II1.503.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
116911691169Phẫu thuật loại III1.097.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
117011701170Thủ thuật loại đặc biệt1.107.000
117111711171Thủ thuật loại I548.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
117211721172Thủ thuật loại II327.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
117311731173Thủ thuật loại III178.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIXIXIUNG BƯỚU
117411741174Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)381.000Chưa bao gồm hoá chất.
11751175117503C2.1.11Đặt Iradium (lần)470.000
11761176117604C2.97Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx104.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
117711771177Đổ khuôn chì trong xạ trị1.068.000
117811781178Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy401.000
117911791179Làm mặt nạ cố định đầu1.071.000
118011801180Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát381.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
118111811181Truyền hóa chất tĩnh mạch153.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
118211821181Truyền hóa chất tĩnh mạch125.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
118311831183Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)346.000Chưa bao gồm hoá chất.
118411841184Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)203.000Chưa bao gồm hoá chất.
118511851185Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)391.000Chưa bao gồm hoá chất.
118611861186Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.658.000
11871187118703C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.752.000
11881188118803C5.4Xạ trị bằng X Knife28.658.000
118911891189Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.581.000
11901190119003C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)504.000
119111911191Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5.144.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
119211921192Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.274.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
119311931193Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.381.000
119411941194Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7.518.000
119511951195Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.418.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
119611961196Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm8.218.000
119711971197Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá8.918.000
119811981198Tháo khớp xương bả vai do ung thư6.718.000
119911991199Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm8.118.000
120012001200Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.285.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
120112011201Phẫu thuật loại đặc biệt4.553.000
120212021202Phẫu thuật loại I2.690.000
120312031203Phẫu thuật loại II1.742.000
120412041204Phẫu thuật loại III1.177.000
120512051205Thủ thuật loại đặc biệt861.000
120612061206Thủ thuật loại I499.000
120712071207Thủ thuật loại II357.000
120812081208Thủ thuật loại III205.000
XIIXIIXIINỘI SOI CHẤN ĐOÁN, CAN THIỆP
120912091209Phẫu thuật loại I2.136.000
121012101210Phẫu thuật loại II1.439.000
121112111211Phẫu thuật loại III969.000
121212121212Thủ thuật loại đặc biệt947.000
121312131213Thủ thuật loại I564.000
121412141214Thủ thuật loại II326.000
121512151215Thủ thuật loại III192.000
XIIIXIIIXIIIVI PHẪU
121612161216Phẫu thuật loại đặc biệt5.580.000
121712171217Phẫu thuật loại I3.158.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
XIVXIVXIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
121812181218Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật85.034.000
121912191219Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực90.901.000
122012201220Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu79.203.000
122112211221Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.488.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
122212221222Phẫu thuật loại đặc biệt3.645.000
122312231223Phẫu thuật loại I2.393.000
122412241224Phẫu thuật loại II1.618.000
122512251225Phẫu thuật loại III966.000
XVXVXVGÂY MÊ
Gây mê thay băng bóng
122612261226Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp1.044.000
122712271227Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể740.000
122812281228Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể552.000
122912291229Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể379.000
123012301230Gây mê khác679.000
EEEXÉT NGHIỆM
IIIHuyết học
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
123112311231ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)1.004.000
12321232123203C3.1.HH116Bilan động cầm máu - huyết khối1.560.000
123312331233Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi20.200
12341234123404C5.1.296Cơ cấu màu đồng14.800
12351235123504C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)685.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
123612361236Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.189.000
12371237123704C5.1.298Đàn hồi cơ cấu màu (TEG: ThromboElastoGraph)413.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
123812381238Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan18.500
123912391239DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)60.600
12401240124003C3.1.HH51Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8392.000
12411241124104C5.1.354Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)186.000
12421242124204C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)356.000
12431243124304C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1.013.000
12441244124404C5.1.353Điện di protein huyết thanh368.000
12451245124503C3.1.HH111Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương16.362.000
12461246124603C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.362.000
124712471247Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.699.000
12481248124803C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.160.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
124912491249Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.368.000
12501250125003C3.1.HH41Định lượng anti Thrombin III136.000
125112511251Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.223.000
12521252125203C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1205.000
125312531253Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang513.000
12541254125403C3.1.HH30Định lượng D- Dimer251.000
12551255125503C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin205.000
12561256125603C3.1.HH47Định lượng FDP136.000
12571257125704C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp102.000
125812581258Định lượng gen bệnh máu ác tính4.120.000
12591259125903C3.1.HH57Định lượng men G6PD80.100
12601260126003C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase171.000
12611261126103C3.1.HH37Định lượng Plasminogen205.000
12621262126203C3.1.HH32Định lượng Protein C229.000
12631263126303C3.1.HH31Định lượng Protein S229.000
12641264126403C3.1.HH40Định lượng t- PA205.000
126512651265Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.381.000
126612661266Định lượng ức chế yếu tố IX260.000
126712671267Định lượng ức chế yếu tố VIII148.000
12681268126803C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin205.000
12691269126904C5.1.299Định lượng yếu tố I (fibrinogen)56.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
12701270127004C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)456.000Giá cho mỗi yếu tố.
12711271127103C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa251.000
12721272127203C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin205.000
12731273127304C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)316.000Giá cho mỗi yếu tố.
12741274127404C5.1.326Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX229.000Giá cho mỗi yếu tố.
12751275127504C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)286.000Giá cho mỗi yếu tố.
12761276127604C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.050.000
12771277127703C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2205.000
12781278127803C3.1.HH38Định lượng α2 anti-plasmin (α2 AP)205.000
12791279127903C3.1.HH39Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)205.000
12801280128003C3.1.HH90Định nhóm máu A_{1}34.300
12811281128104C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu22.900
12821282128204C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.500
12831283128304C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy38.800
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
12841284128404C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu57.200
12851285128504C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28.600
12861286128604C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu45.800
12871287128704C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động37.700
12881288128804C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ51.500
12891289128904C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel85.800
12901290129003C3.1.HH101Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)182.000
12911291129103C3.1.HH100Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi³)154.000
12921292129203C3.1.HH94Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P₁)194.000
12931293129303C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)171.000
12941294129404C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá30.800
12951295129503C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO205.000
129612961296Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX229.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
129712971297Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.260.000
129812981298Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.894.000
129912991299Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)538.000
130013001300Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)412.000
13011301130104C5.1.329Đo độ ngưng tập tiêu cầu với ADP/Collgen108.000Giá cho mỗi chất kích tập.
13021302130204C5.1.330Đo độ ngưng tập tiêu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin205.000Giá cho mỗi yếu tố.
130313031303Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)51.500
130413041304Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.041.000
130513051305Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.741.000
13061306130604C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)29.700
130713071307Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)449.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
13081308130803C3.1.HH10 4Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)40.000
13091309130903C3.1.HH21Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker)182.000
13101310131004C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)26.200
13111311131104C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)65.200
13121312131203C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)68.700
131313131313Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)148.000
13141314131403C3.1.HH20Lách đồ57.200
131513151315Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu567.000
131613161316Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry2.184.000
13171317131703C3.1.HH12Máu lắng (bằng máy tự động)34.300
13181318131804C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)22.900
13191319131904C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)111.000
13201320132004C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);80.100
13211321132104C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)119.000
13221322132203C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.600
132313231323Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)295.000
13241324132403C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla51.500
13251325132504C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu91.600
13261326132604C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf101.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
13271327132703C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động40.000
13281328132803C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)34.300
13291329132904C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)91.600
13301330133004C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)76.600
13311331133103C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid74.400
13321332133203C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu68.700
13331333133303C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên vồng trong mô tụy xương80.100
13341334133403C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô tụy xương80.100
13351335133504C5.1.306Nhuộm sudan đen76.600
133613361336Nuôi cây cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.283.000
133713371337OF test (test sàng lọc Thalassemia)47.100
133813381338Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)390.000
133913391339Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tụy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)425.000
134013401340Phản ứng hoá hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)74.200
134113411341Phản ứng hoá hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)74.200
134213421342Phản ứng hoá hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)54.800
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
134313431343Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)67.400
13441344134403C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)28.600
134513451345Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ286.000
134613461346Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ356.000
134713471347Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.370.000
134813481348Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP590.000
134913491349Phát hiện kháng đông đường chung87.800
135013501350Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)242.000
135113511351Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.125.000
135213521352Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh134.000
13531353135303C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)91.600
135413541354Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)242.000
13551355135504C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu37.700
13561356135603C3.1.HH106Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị860.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
13571357135703C3.1.HH11Tập trung bạch cầu28.600
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
13581358135803C3.1.HH50Test đường + Ham68.700
13591359135904C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)17.100
13601360136004C5.1.297Thời gian Howell30.800
13611361136104C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)48.000
13621362136204C5.1.295Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)12.500
136313631363Thời gian máu đông12.500
13641364136403C3.1.HH22Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR)40.000
13651365136504C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công54.800
13661366136604C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động62.900
13671367136703C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)40.000
13681368136803C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)40.000
13691369136903C3.1.HH108Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.560.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
13701370137003C3.1.HH107Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.560.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
13711371137103C3.1.HH109Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương3.060.000Chưa bao gồm kít tách tế bào.
137213721372Tình dịch đồ314.000
13731373137303C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu34.300
13741374137403C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)17.100
13751375137504C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công36.500
13761376137603C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)17.100
13771377137704C5.1.294Tìm tế bào Hargraves64.000
13781378137803C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh80.100
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
13791379137903C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh114.000
13801380138004C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)105.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
13811381138104C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)36.500
13821382138203C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser45.800
138313831383Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động40.000
13841384138404C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)436.000
13851385138503C3.1.HH105Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con91.600
13861386138603C3.1.HH121Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.320.000
13871387138703C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR860.000Cho 1 gen
138813881388Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật clg FISH (giá tính cho 1 gen)4.130.000
138913891389Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)109.000
139013901390Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)113.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
139113911391Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)84.100
139213921392Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)127.000
139313931393Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)89.300
139413941393Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)113.000
139513951395Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)112.000
139613961396Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)127.000
139713971397Xác định kháng nguyên Fy^{a} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)117.000
139813981398Xác định kháng nguyên Fy^{b} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)152.000
13991399139903C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H34.300
140014001400Xác định kháng nguyên Jk^{a} của hệ nhóm máu Kidd205.000
140114011401Xác định kháng nguyên Jk^{b} của hệ nhóm máu Kidd204.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
140214021402Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell59.600
140314031403Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell104.000
140414041404Xác định kháng nguyên Le^{a} của hệ nhóm máu Lewis174.000
140514051405Xác định kháng nguyên Le^{b} của hệ nhóm máu Lewis203.000
140614061406Xác định kháng nguyên Lu^{a} của hệ nhóm máu Lutheran162.000
140714071407Xác định kháng nguyên Lu^{b} của hệ nhóm máu Lutheran91.600
140814081408Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS150.000
140914091409Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS167.000
141014101410Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.476.000
141114111411Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS217.000
141214121411Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS56.900
141314131413Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)871.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
141414141414Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)564.000
14151415141503C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA286.000
14161416141603C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan436.000
141714171417Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.771.000
141814181418Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.771.000
141914191419Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry390.000
142014201420Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard461.000
14211421142104C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương336.000
142214221422Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)862.000
142314231423Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)862.000
14241424142404C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)34.300
14251425142503C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.760.000
14261426142604C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch48.000
14271427142704C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương146.000
14281428142803C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em498.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
142914291429Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.947.000
143014301430Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.293.000
143114311431Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)4.369.000
14321432143203C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.060.000
IIIIIIDị ứng miễn dịch
143314331433DƯ-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)436.000
143414341434DƯ-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)407.000
143514351435DƯ-MDLSĐịnh lượng Histamine985.000
143614361436DƯ-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên559.000
143714371437DƯ-MDLSĐịnh lượng Interleukin764.000
143814381438DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase740.000
143914391439DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4688.000
144014401440DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a824.000
144114411441DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q432.000
144214421442DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1.059.000
144314431443DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP589.000
144414441444DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere449.000
144514451445DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA420.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
144614461446DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone370.000
144714471447DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin385.000
144814481448DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - 1431.000
144914491449DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)512.000
145014501450Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động251.000
145114511451Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh114.000
145214521452Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động286.000
145314531453Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh171.000
145414541454DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)578.000
145514551455DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin446.000
145614561456DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70416.000
145714571457DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70370.000
145814581458DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm398.000
145914591459DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200431.000
146014601460DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiểu cầu705.000
146114611461DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1.012.000
146214621462DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)490.000
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
146314631463DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)481.000
146414641464DƯ-MDLS Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)431.000
146514651465Kháng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)242.000
IIIIIIIIIHóa sinh
Máu
14661466146603C3.1.HS5 ACTH80.400
14671467146703C3.1.HS6 ADH144.000
14681468146803C3.1.HS23 ALA91.100
14691469146903C3.1.HS46 Alpha FP (AFP)91.100
14701470147003C3.1.HS78 Alpha Microglobulin96.500
14711471147103C3.1.HS3 Amoniac75.000
14721472147203C3.1.HS70 Anti - TG268.000
147314731473Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng203.000
14741474147403C3.1.HS34 Apolipoprotein A/B (1 loại)48.200
14751475147503C3.1.HS20 Benzodiazepam (BZD)37.500
14761476147603C3.1.HS51 Beta - HCG85.800
14771477147703C3.1.HS38 Beta2 Microglobulin75.000
14781478147804C5.1.340 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)578.000
14791479147904C5.1.320 Bổ thể trong huyết thanh32.100
14801480148003C3.1.HS65 CA 125138.000
14811481148103C3.1.HS63 CA 15 - 3149.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
14821482148203C3.1.HS62CA 19-9138.000
14831483148303C3.1.HS64CA 72 -4133.000
14841484148404C5.1.312Ca++ máu16.000Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
14851485148503C3.1.HS25Calci12.800
14861486148603C3.1.HS12Calcitonin133.000
14871487148703C3.1.HS43Catecholamin214.000
14881488148803C3.1.HS50CEA85.800
14891489148903C3.1.HS32Ceruloplasmin69.700
14901490149003C3.1.HS28CK-MB37.500
14911491149103C3.1.HS37Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)58.900
14921492149203C3.1.HS7Cortison91.100
149314931493C-Peptid170.000
14941494149403C3.1.HS4CPK26.800
149514951495CRP định lượng53.600
14961496149603C3.1.HS31CRP hs53.600
14971497149703C3.1.HS60Cyclosporine321.000
14981498149803C3.1.HS66Cyfra 21 - 196.500
14991499149904C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, CL)28.900Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
15001500150003C3.1.HS69Digoxin85.800
150115011501Định lượng 25OH Vitamin D (D3)289.000
150215021502Định lượng Alpha1 Antitrypsin64.300
150315031503Định lượng Anti CCP310.000
150415041504Định lượng Beta Crosslap138.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
15051505150504C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.400Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
15061506150604C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...21.400Mỗi chất
150715071507Định lượng Cystatine C85.800
150815081508Định lượng Ethanol (cồn)32.100
150915091509Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh519.000
151015101510Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh519.000
151115111511Định lượng Gentamicin96.500
151215121512Định lượng Methotrexat396.000
151315131513Định lượng p2PSA685.000
151415141514Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh75.000
15151515151504C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32.100
151615161516Định lượng Tobramycin96.500
151715171517Định lượng Tranferin Receptor107.000
15181518151804C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.800
151915191519Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26.800
152015201520Đo hoạt độ P-Amylase64.300
152115211521Đo khả năng gắn sắt toàn thể75.000
15221522152204C5.1.346Đường máu mao mạch15.200
152315231523E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)182.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
15241524152403C3.1.HS10Erythropoietin80.400
15251525152503C3.1.HS52Estradiol80.400
15261526152603C3.1.HS48Ferritin80.400
15271527152703C3.1.HS67Folate85.800
152815281528Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)182.000
15291529152903C3.1.HS54FSH80.400
15301530153003C3.1.HS30Gama GT19.200
15311531153103C3.1.HS8GH160.000
15321532153203C3.1.HS77GLDH96.500
15331533153303C3.1.HS1Gross16.000
15341534153403C3.1.HS76Haptoglobin96.500
15351535153504C5.1.351HbA1C100.000
15361536153603C3.1.HS75HBDH96.500
153715371537HE4299.000
15381538153803C3.1.HS57Homocysteine144.000
15391539153903C3.1.HS35IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)64.300
154015401540Inhibin A235.000
15411541154103C3.1.HS49Insuline80.400
15421542154203C3.1.HS74Kappa định tính96.500
15431543154303C3.1.HS42Khí máu214.000
15441544154403C3.1.HS72Lactat96.500
15451545154503C3.1.HS73Lambda định tính96.500
15461546154603C3.1.HS29LDH26.800
15471547154703C3.1.HS53LH80.400
15481548154803C3.1.HS36Lipase58.900
15491549154903C3.1.HS2Maclagan16.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
15501550155003C3.1.HS58Myoglobin91.100
15511551155103C3.1.HS21Ngộ độc thuốc64.300
15521552155203C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu29.900
155315531553NSE (Neuron Specific Enolase)192.000
15541554155403C3.1.HS19Paracetamol37.500
15551555155504C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể32.100
15561556155603C3.1.VS7Phản ứng CRP21.400
15571557155703C3.1.HS14Phenytoin80.400
15581558155804C5.1.344PLGF728.000
15591559155903C3.1.HS71Pre albumin96.500
15601560156004C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)406.000
15611561156104C5.1.338Pro-calcitonin396.000
15621562156203C3.1.HS56Progesteron80.400
15631563156304C5.1.342PRO-GRP347.000
15641564156403C3.1.HS55Prolactin75.000
15651565156503C3.1.HS47PSA91.100
156615661566PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)85.800
15671567156703C3.1.HS61PTH235.000
15681568156803C3.1.HS17Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin80.400
15691569156903C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)37.500
15701570157003C3.1.HS22Salicylate75.000
15711571157104C5.1.341SCC203.000
15721572157204C5.1.345SFLT1728.000
15731573157303C3.1.HS44T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)64.300
15741574157404C5.1.343Tacrolimus721.000
15751575157504C5.1.350Testosteron93.200
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
15761576157603C3.1.HS15Theophylin80.400
15771577157703C3.1.HS11Thyroglobulin175.000
15781578157803C3.1.HS13TRAb định lượng406.000
15791579157903C3.1.HS41Transferin/độ bão hòa tranferin64.300
15801580158003C3.1.HS16Tricyclic anti depressant80.400
15811581158103C3.1.HS59Troponin T/I75.000
15821582158203C3.1.HS45TSH58.900
15831583158303C3.1.HS68Vitamin B1275.000
15841584158404C5.1.310Xác định Bacturate trong máu203.000
15851585158504C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)25.600
15861586158604C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.600
158715871587Nước tiểu
15881588158803C3.2.4Amphetamin (định tính)42.900
15891589158904C5.2.364Amylase niệu37.500
15901590159004C5.2.358Calci niệu24.500
15911591159104C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)417.000
159215921592Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)160.000
15931593159304C5.2.360Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu28.900Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
15941594159403C3.2.8DPD192.000
15951595159503C3.2.7Dưỡng chấp21.400
15961596159604C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.500
15971597159704C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng90.000
15981598159804C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng38.500
15991599159903C3.2.5Marijuana định tính42.900
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
16001600160003C3.2.2Micro Albumin42.900
16011601160104C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng32.100
16021602160203C3.2.3Opiate định tính42.900
16031603160304C5.2.359Phospho niệu20.300
16041604160404C5.2.370Porphyrin định tính48.200
16051605160503C3.2.6Protein Bence - Jone21.400
16061606160604C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.800
16071607160704C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis42.900
16081608160804C5.2.371Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
16091609160903C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu27.300
16101610161004C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4.700
16111611161104C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16.000
16121612161204C5.2.365Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6.300
161316131613Phân
16141614161404C5.3.375Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.600
16151615161504C5.3.373Bilirubin định tính6.300
16161616161604C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.300
16171617161704C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300
Dịch chọc dò
16181618161804C5.4.398Clo dịch22.400
16191619161904C5.4.397Glucose dịch12.800
16201620162004C5.4.399Phản ứng Pandy8.400
16211621162104C5.4.396Protein dịch10.700
16221622162204C5.4.400Rivalta8.400
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
16231623162304C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)55.700
16241624162404C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào91.100
IVIVIVVi sinh
162516251625AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang64.900
16261626162603C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động105.000
16271627162703C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động100.000
16281628162803C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động111.000
16291629162903C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động94.500
16301630163003C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)53.000
16311631163103C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động105.000
16321632163203C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động70.800
16331633163304C5.4.385Anti-HBs định lượng114.000
16341634163403C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động70.800
16351635163503C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)53.000
16361636163603C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động118.000
16371637163703C3.1.HS40ASLO41.200
16381638163803C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động105.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
163916391639BK/JC virus Real-time PCR454.000
16401640164003C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động176.000
164116411641Chlamydia test nhanh70.800
164216421642Clostridium difficile miễn dịch tự động810.000
164316431643CMV Avidity247.000
16441644164404C5.4.387CMV do tải lượng hệ thống tự động1.820.000
16451645164503C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động111.000
16461646164603C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động129.000
16471647164704C5.4.386CMV Real-time PCR730.000
16481648164803C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh111.000
16491649164903C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động152.000
16501650165003C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động152.000
16511651165103C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh129.000
16521652165203C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động200.000
16531653165303C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động212.000
16541654165403C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động182.000
16551655165503C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động189.000
165616561656EV71 IgM/IgG test nhanh113.000
16571657165703C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi35.400
165816581658HBeAb test nhanh59.000
16591659165903C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động94.500
166016601660HBeAg test nhanh59.000
16611661166103C3.1.HH66HBsAg (nhanh)53.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
16621662166204C5.4.384HBsAg Định lượng468.000
166316631663HBsAg khẳng định610.000
166416641664HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động73.900
16651665166503C3.1.VS11HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.310.000
166616661666HBV đo tải lượng Real-time PCR660.000
166716671667HCV Core Ag miễn dịch tự động540.000
16681668166803C3.1.VS12HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.320.000
166916691669HCV đo tải lượng Real-time PCR820.000
167016701670HDV Ag miễn dịch bán tự động408.000
167116711671HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động212.000
167216721672HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động312.000
167316731673Helicobacter pylori Ag test nhanh154.000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tả tràng.
167416741674HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động311.000
167516751675HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động311.000
167616761676HIV Ag/Ab test nhanh97.100Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
167716771677HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động129.000
167816781678HIV đo tải lượng hệ thống tự động938.000
167916791679HIV khẳng định172.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
168016801680Hồng cầu trong phân test nhanh64.900
16811681168104C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp37.800
168216821682HPV genotype PCR hệ thống tự động1.060.000
168316831683HPV Real-time PCR376.000
16841684168403C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động152.000
16851685168503C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động152.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
168616861686động1.560.000
168716871687Influenza virus A, B Real-time PCR168.000
168816881688Influenza virus A, B test nhanh123.000
168916891689JEV IgM (test nhanh)430.000
16901690169004C5.4.378JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động41.200
169116911691Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi136.000
169216921692Leptospira test nhanh250.000
169316931693Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động250.000
169416941694Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động750.000
169516951695Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng236.000
169616961696Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hằng 2 môi trường đặc346.000
169716971697Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng885.000
169816981698Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA338.000
169916991699Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert182.000
170017001700Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc170.000
17011701170103C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng276.000
17021702170204C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động810.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
170317031703Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR354.000
170417041704Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.510.000
17051705170503C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động247.000
17061706170603C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động165.000
170717071707NTM định danh LPA910.000
17081708170803C3.1.VS5Nuôi cây tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.310.000
170917091709Phản ứng Mantoux11.800
17101710171004C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi31.800
17111711171103C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động354.000
171217121712Rickettsia Ab118.000
17131713171303C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh176.000
17141714171403C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động141.000
17151715171503C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động118.000
17161716171603C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động141.000
171717171717Rubella virus Ab test nhanh147.000
171817181718Rubella virus Avidity296.000
17191719171903C3.1.VS37Salmonella Widal176.000
172017201720Toxoplasma Avidity250.000
17211721172103C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động118.000
17221722172203C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động118.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
17231723172304C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng86.100
17241724172404C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính37.800
17251725172504C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng176.000
17261726172604C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính53.000
172717271727Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp141.000
17281728172803C3.1.VS1Vi hệ đường ruột29.400
172917291729Vi khuẩn khẳng định460.000
17301730173004C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi67.200
17311731173104C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường236.000
17321732173203C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động294.000
173317331733Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động296.000
173417341734Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.560.000
173517351735Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR730.000
173617361736Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh236.000
173717371737Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.620.000
17381738173804C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)182.000
17391739173904C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy194.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
tự động
17401740174004C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường236.000
17411741174103C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động468.000
174217421742HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.110.000
17431743174303C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân53.000
VVVXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
17441744174403C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật148.000
17451745174503C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán296.000
17461746174603C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh545.000
17471747174703C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng420.000
17481748174803C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)148.000
17491749174903C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu222.000
17501750175003C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương148.000
17511751175104C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học155.000
17521752175204C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou341.000
17531753175303C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)103.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
175417541754Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.586.000
175517551755Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.386.000
175617561756Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.186.000
175717571757Xét nghiệm FISH5.586.000
175817581758Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.686.000
175917591759Xét nghiệm lai tại chỗ gần màu (CISH)5.386.000
176017601760Cell Bloc (khối tế bào)230.000
176117611761Thin-PAS560.000
17621762176204C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên427.000
17631763176304C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.228.000
17641764176404C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô291.000
17651765176504C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa276.000
17661766176604C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori358.000
17671767176704C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin321.000
17681768176804C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin402.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
17691769176904C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)380.000
17701770177004C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III395.000
17711771177104C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gieson373.000
17721772177204C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial424.000
17731773177304C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh521.000
17741774177404C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)252.000
Các thủ thuật còn lại khác
17751775296Thủ thuật loại I434.000
17761776297Thủ thuật loại II243.000
17771777298Thủ thuật loại III118.000
VIVIVIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
17781778177804C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu252.000
17791779177903C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân51.900
17801780178003C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)111.000
17811781178103C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)111.000
17821782178204C5.4.424Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu91.900
17831783178304C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss192.000
17841784178404C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma667.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
túy
17851785178504C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.216.000
17861786178604C5.4.417Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS356.000
17871787178704C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1.241.000
17881788178804C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng138.000
17891789178904C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu71.200
17901790179004C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất192.000
EEETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
17911791179104C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4.543.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
17921792179203C3.7.3.8Điện cơ (EMG)127.000
17931793179303C3.7.3.9Điện cơ tăng sinh môn139.000
17941794179404C6.427Điện não đồ63.000
17951795179504C6.426Điện tâm đồ32.000
17961796179603C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức197.000
17971797179703C1.42Đo áp lực đồ bàng quang125.000
17981798179803C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo135.000
179917991799Đo áp lực thẩm thấu niệu29.300
180018001800Đo áp lực bàng quang bằng cột nước502.000
180118011801Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học1.980.000
180218021802Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1.925.000
180318031803Đo áp lực hậu môn trực tràng936.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
180418041804DU-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography847.000
18051805180503C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2.335.000
180618061806DU-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.799.000
180718071807Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)71.500
18081808180804C6.429Đo chức năng hô hấp124.000
180918091809Đo đa ký giác ngủ2.307.000
181018101810DU-MDLSĐo FeNO393.000
181118111811DU-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.336.000
181218121812DU-MDLSĐo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP774.000
181318131813Đo vận tốc lan truyền sóng mạch71.500
18141814181403C3.7.3.7Holter điện tâm đồ/ huyết áp196.000
18151815181504C6.428Lưu huyết não42.600
181618161816Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường129.000
181718171817Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén159.000
181818181818Nghiệm pháp kích Synacthen414.000
181918191819Nghiệm pháp nhịn uống603.000
182018201820Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao418.000
182118211821Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp258.000
18221822182204C6.434Test dung nạp Glucagon37.900
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
182318231823Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)205.000Chưa bao gồm thuốc.
18241824182403C3.7.3.1Test Raven/ Gille24.300
18251825182503C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG19.300
18261826182603C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS29.300
18271827182704C6.432Test thanh thái Creatinine59.500
18281828182804C6.433Test thanh thái Ure59.500
18291829182903C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý29.300
18301830183003C3.7.3.4Test WAIS/ WICS34.300
18311831183104C6.435Thăm dò các dung tích phổi255.000
18321832183203C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.935.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
18331833183304C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.500
18341834183404C6.430Thử nghiệm ngầm Bromsulphthalein trong thăm dò chức năng gan32.500
Các thủ thuật còn lại khác
183518351835Thủ thuật loại đặc biệt711.000
183618361836Thủ thuật loại I274.000
183718371837Thủ thuật loại II172.000
183818381838Thủ thuật loại III88.900
FFFCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
IIITHĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
18391839183904C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ767.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
18401840184004C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ280.000
18411841184104C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol205.000
18421842184204C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin185.000
18431843184304C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ370.000
18441844184403C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp203.000
18451845184504C7.446SPECT CT902.000
18461846184603C3.7.1.1SPECT não432.000
18471847184704C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)577.000
18481848184803C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim569.000
18491849184904C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép632.000
18501850185003C3.7.1.4Thận đồ đồng vị273.000
18511851185103C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO332.000
18521852185203C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid352.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
18531853185303C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid462.000
18541854185403C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u432.000
18551855185503C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate402.000
18561856185603C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m332.000
18571857185703C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan402.000
18581858185803C3.7.1.17Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m402.000
18591859185903C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận382.000
18601860186003C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3442.000
18611861186103C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim432.000
18621862186203C3.7.1.8Xạ hình gan mật402.000
18631863186303C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid432.000
186418641864Xạ hình hạch Lympho432.000
18651865186503C3.7.1.11Xạ hình lách402.000
18661866186603C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ432.000
18671867186703C3.7.1.29Xạ hình não352.000
18681868186804C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)577.000
18691869186903C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)382.000
18701870187003C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi432.000
18711871187103C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA432.000
18721872187203C3.7.1.18Xạ hình toàn thân với I-131432.000
18731873187303C3.7.1.32Xạ hình tưới máu phổi402.000
18741874187403C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m302.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
18751875187504C7.439Xạ hình tụy544.000
18761876187603C3.7.1.21Xạ hình tụy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP452.000
18771877187704C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép544.000
18781878187803C3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp282.000
18791879187903C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m332.000
18801880188003C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG432.000
18811881188103C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú402.000
18821882188203C3.7.1.22Xạ hình xương402.000
18831883188303C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP432.000
18841884188403C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51402.000
18851885188503C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51302.000
IIIIIIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm được chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
18861886188603C3.7.2.36Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131747.000
18871887188703C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131899.000
18881888188803C3.7.2.44Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32549.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
18891889188903C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)764.000
18901890189003C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)206.000
18911891189103C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.763.000
18921892189203C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG582.000
18931893189303C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32802.000
18941894189403C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol666.000
18951895189503C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188652.000
18961896189603C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.271.000
18971897189703C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.271.000
18981898189803C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ463.000
189918991899Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}Y15.008.000Chưa bao gồm chi phí dày dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
190019001900PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}Y3.808.000
Các thủ thuật còn lại khác
190119011901Thủ thuật loại đặc biệt491.000
190219021902Thủ thuật loại I299.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
190319031903Thủ thuật loại II194.000
GGCÁC DỊCH VỤ KHÁC
190419041904Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring55.000
190519051905Gây mê trong phẫu thuật mắt500.000
190619061906Gây mê trong thủ thuật mắt250.000
1907190703C5.1Telemedicine1.681.000
19081908Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen242.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
19091909Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen304.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
19101910Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis519.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
19111911Phẫu thuật cấy lông mày1.741.000
19121912Xoá xâm bằng các kỹ thuật Laser Ruby736.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
19131913Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell1.001.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
19141914Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional1.001.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
19151915Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)536.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
STT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
19161916Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4.307.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
19171917Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc526.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
19181918Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm206.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
19191919Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED186.000
19201920Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.010.000
19211921Cấy - tháo thuốc tránh thai210.000
19221922Chọc hút noãn7.079.000
19231923Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.545.000
19241924Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3.868.000
19251925Đặt và tháo dụng cụ tử cung218.000
19261926Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại62.000
19271927Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.117.000
19281928Lọc rửa tinh trùng934.000
19291929Rã đông phôi, noãn3.495.000
19301930Rã đông tinh trùng198.000
19311931Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.822.000
STTSTT TT37STT TT39Mã dịch vụTên dịch vụ TT37Mức giáGhi chú
19321932Tiêm tinh trùng vào bảo tương của noãn (ICSI)6.207.000
19331933Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.270.000
1934193403C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.142.000
1935193503C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)580.000
1936193603C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)699.000
1937193703C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.625.000
Mục lục Bấm để đi tới điều