vanban.org

Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/12/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/12/2017 Thay thế: 137/2017/QĐ-UBND · 15/12/2017
Ninh Thuận Ban hành 21/01/2015 Hiệu lực 31/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 28/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 32/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 137/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 06/2015/QĐ-UBND
25/12/2017137/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/01/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/12/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2015/QĐ-UBND

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 21 tháng 01 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại

các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

________________________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/1/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

          Căn cứ Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND ngày 25/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 78/TTr-SYT ngày    13/01/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

1. Giá thu 28 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính (kèm theo danh mục 1).

2. Giá thu 231 dịch vụ phẫu thuật và thủ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh chưa quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật của Bộ Y tế (kèm theo danh mục 2).

  3. Điều chỉnh giá thu 23 dịch vụ trong khám bệnh, chữa bệnh đã được quy định tại các Quyết định số 212/2006/QĐ-UBND ngày 21/ 8/2006, Quyết định số 258/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2008, Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 06/3/ 2012 và bổ sung cụm từ “chưa bao gồm dụng cụ tử cung” vào mục 5 của Danh mục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 14/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh (kèm theo danh mục 3).

Những dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác không thuộc các dịch vụ nêu trên vẫn thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và Bảo hiểm xã hội tỉnh tổ chức triển khai giá thu dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điều 1 Quyết định này đến các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

Lê Văn Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

BẢNG GIÁ

Dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh,

chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo         Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_________________________________________

DANH MỤC I

Giá dịch vụ 28 kỹ thuật quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính

Đơn vị tính: đồng

STT DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT GIÁ THU
  Các dịch vụ theo Thông tư liên tịch số 03  
1 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 1.600.000
2 Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 800.000
  Các dịch vụ theo Thông tư liên tịch số 04  
3 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hoá xoá nền (DSA) (bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính Can thiệp) 5.100.000
4 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.100.000
5  Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ ximăng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: kim chọc, ximăng, các vật liệu bơm, chất gây tắc) 2.300.000
6 Chụp CT SCanner 64 dãy đến 128 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 2.051.000
7 Ghép xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp, vis, đinh, chỉ thép) 3.954.000
8 Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi 3.228.000
9 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên 2.810.000
10 Cắt u xương, sụn 3.265.000
11 Phẫu thuật viêm xương sọ 2.000.000
12 Phẫu thuật xử trí vết thương tim (do đâm hay do mảnh đạn) 2.977.000
13 Phẫu thuật cắt túi thừa Meckel 2.000.000
14 Rút dẫn lưu lồng ngực 167.000
15 Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao quy đầu 900.000
16 Đặt ống thông khí hòm tai (chưa bao gồm dụng cụ ống thông khí) 900.000
17 Khâu vành tai rách sau chấn thương 1.400.000

ơ

18 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 90.000
19 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 42.000
20 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelCard/Scangel 87.000
21 Điện di protein huyết thanh 295.000
22 Pro-calcitonin 300.000
23 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 205.000
24 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 245.000
25 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 175.000
26 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 170.000
27 Thăm dò các dung tích phổi 182.000
28 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography 345.000

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

BẢNG GIÁ

Dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh,

chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo         Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_________________________________________

DANH MỤC II

Giá dịch vụ 231 kỹ thuật chưa quy định trong Thông tư 03, Thông tư 04

và Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật của Bộ Y tế

Đơn vị tính: đồng

STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ THU
1 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 82.000
2 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm 56.000
3 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh (chưa bao gồm catheter) 202.000
4 Bơm Surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh (chưa bao gồm thuốc) 175.000
5 Hút đờm hầu họng 26.000
6 Lấy máu tĩnh mạch bẹn 14.000
7 Đặt sonde hậu môn 42.000
8 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh 55.000
9 Truyền dịch vào tủy xương (chưa bao gồm kim tiêm truyền trong xương) 124.000
10 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) 1.590.000
11 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi (chưa bao gồm vật tư chuyên dụng để can thiệp) 1.682.000
12 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 91.000
13 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 17.000
14 Hút nang bao hoạt dịch 165.000
15 Làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 232.000
16 Phẫu thuật ghép xương tự thân 2.312.000
17 Phẫu thuật vá da mỏng 2.106.000
18 Phẫu thuật tạo hình co rút bàn tay 2.845.000
19 Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai (chưa có vật tư chuyên dụng) 3.175.000
20 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 1.411.000
21 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 2.974.000
22 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) 3.388.000
23 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương 1.587.000
24 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất 2.703.000
25 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất 3.202.000
26 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán 3.064.000
27 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ 3.064.000
28 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) 3.279.000
29 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) 3.202.000
30 Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ (chưa bao gồm kim) 2.450.000
31 Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ (chưa bao gồm kim) 2.477.000
32 Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy (chưa bao gồm kim) 2.477.000
33 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN 3.064.000
34 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN 3.632.000
35 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN 3.279.000
36 Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ 1.551.000
37 Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng 3.202.000
38 Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng 1.909.000
39 Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy 3.045.000
40 Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy 3.279.000
41 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống 2.096.000
42 Nội soi rút sonde JJ 271.000
43 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 2.194.000
44 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 2.862.000
45 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 2.285.000
46 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 2.454.000
47 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục (chưa bao gồm lưới) 2.783.000
48 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 2.650.000
49 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 3.349.000
50 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.201.000
51 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 3.346.000
52 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 3.380.000
53 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 2.238.000
54 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 2.892.000
55 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 2.652.000
56 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 2.511.000
57 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 1.754.000
58 Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ 778.000
59 Cắt u lành tính dây thanh 1.905.000
60 Cắt u lành tính thanh quản 1.905.000
61 Phẫu thuật dính mép trước dây thanh 1.863.000
62 Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 1.976.000
63 Nội soi thanh quản lấy dị vật 889.000
64 Nội soi thanh quản ống mềm có sinh thiết 925.000
65 Làm Proetz (chưa tính tiền thuốc) 40.000
66 Phẫu thuật cấy ghép Implant (chưa bao gồm vật liệu cấy ghép) 4.936.000
67 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo (chưa bao gồm chi phí gửi labo) 405.000
68 Siêu âm khảo sát hình thái học thai nhi (3D-4D) 151.000
69 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằngmáy đếm laser) 118.000
70 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 28.000
71 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằngmáy đếm laser) 58.000
72 Định lượng Anti CCP 295.000
73 Định lượng Ethanol (cồn) 42.000
74 Định lượng Globulin 44.000
75 Định lượng HE4 455.000
76 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) 416.000
77 Định lượng Mg 49.000
78 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) 211.000
79 Định lượng PAPP-A 256.000
80 Định tính Morphin (test nhanh) 58.000
81 HPV Real-time PCR 640.000
82 Rotavirus test nhanh 102.000
83 Dẫn lưu màng ngoài tim bằng Catheter 358 (chưa bao gồm catheter) 184.000
84 Đặt catheter 2 nòng trẻ em (chưa bao gồm catheter) 248.000
85 Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm 138.000
86 Điều trị bệnh da bằng Laser cầu da (Skintags) 1 lần # 20 cái 235.000
87 Điều trị bệnh da bằng Laser cầu da (Skintags) 1 cái 94.000
88 Điều trị bệnh da bằng Laser đồimồi 1 lần # 20 cái 226.000
89 Điều trị bệnh da bằng Laser đồimồi 1 cái nhỏ ở mặt 94.000
90 Điều trị bệnh da bằng Laser đốm nâu < 0,5cm (1 cái) 123.000
91 Điều trị bệnh da bằng Laser đốm nâu > 0,5cm (1 cái) 169.000
92 Điều trị bệnh da bằng Laser kén thượng bì (Epidernal cyst) 10 cái 145.000
93 Điều trị bệnh da bằng Laser kén thượng bì (Epidernal cyst) 1 cái 91.000
94 Điều trị bệnh da bằng Laser mắt cá lòng bàn chân 105.000
95 Điều trị bệnh da bằng Laser móng quập 1 bên khóe 120.000
96 Điều trị bệnh da bằng Laser móng quập 2 bên khóe 181.000
97 Điều trị bệnh da bằng Laser mụn cóc < 0,5cm 1mụn 101.000
98 Điều trị bệnh da bằng Laser mụn cóc > 0,5cm 1mụn 153.000
99 Điều trị bệnh da bằng Laser mụn cóc 1 bên khóe móng 119.000
100 Điều trị bệnh da bằng Laser mụn cóc 2 bên khóe móng 181.000
101 Điều trị bệnh da bằng Laser mụn cóc lòng bàn chân (1 cái) 103.000
102 Điều trị bệnh da bằng Laser mụn cóc phẳng (#20 cái) 191.000
103 Điều trị bệnh da bằng Laser u mềm lây < 20 cái 122.000
104 Điều trị bệnh da bằng Laser u mềm lây > 20 cái 225.000
105 Điều trị bệnh da bằng Laser u tuyến mồ hôi (1 bên) 108.000
106 Điều trị bệnh da bằng Laser u tuyến mồ hôi (2 bên) 170.000
107 Điều trị bệnh da bằng Laser mụn ruồi < 0,5cm (1 mụn) 95.000
108 Phẫu thuật chuyển cơ dép cẳng chân 2.374.000
109 Giải phóng cứng khớp gối 2.373.000
110 Giải phóng cứng khớp khuỷu (phẫu thuật dính khớp khuỷu) 2.373.000
111 Giải phóng sẹo thần kinh (phẫu thuật gỡ dính thần kinh) 2.166.000
112 Đục xương sửa trục (xương cánh tay, cẳng tay, xương đùi, cẳng chân, bàn tay, bàn chân) 2.312.000
113 Phẫu thuật đặt cố định ngoài Ilirarov (chưa bao gồm khung cố định, nẹp, vis, chỉ thép, đinh) 2.312.000
114 Phẫu thuật đặt cố định ngoài qua khớp gối (chưa bao gồm khung cố định, nẹp, vis, chỉ thép, đinh) 2.312.000
115 Phẫu thuật đặt cố định ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm khung cố định, nẹp, vis, chỉ thép, đinh) 2.312.000
116 Phẫu thuật xuyên kim tăm nhang gãy trên lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vis, chỉ thép, đinh) 2.352.000
117 Phẫu thuật xuyên kim tăm nhang gãy đầu dưới xương quay (chưa bao gồm nẹp, vis, chỉ thép, đinh) 1.819.000
118 Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh quay - thần kinh trụ - thần kinh giữa (trong Hội chứng ống cổ tay) 2.142.000
119 Phẫu thuật khâu nối mạch máu dưới kính lúp 3.106.000
120 Phẫu thuật đặt nẹp luồng trong gãy nát 2 xương cẳng chân (chưa bao gồm nẹp, vis, chỉ thép, đinh) 1.795.000
121 Chụp C-arm 755.000
122 Nẹp bột chống xoay 323.000
123 Nẹp vải chống xoay (chưa bao gồm nẹp vải) 58.000
124 Bó bột chữ A 371.000
125 Thủ thuật rút đinh Kirschner ngón tay, ngón chân 166.000
126 Áo Desault (chưa bao gồm áo Desault) 58.000
127 Nẹp vải cánh tay (chưa bao gồm nẹp vải) 58.000
128 Nẹp vải cẳng tay (chưa bao gồm nẹp vải) 58.000
129 Nẹp vải đùi - cẳng chân (chưa bao gồm nẹp vải) 58.000
130 Nẹp vải lưng (chưa bao gồm nẹp vải) 55.000
131 Nẹp vải cẳng chân (chưa bao gồm nẹp vải) 55.000
132 Đai số 8 (chưa bao gồm đai số 8) 55.000
133 Phẫu thuật u nang bao hoạt dịch gây tê 1.251.000
134 Phẫu thuật nội soi khớp khuỷu tay/cổ tay (chưa có vật tư chuyên dụng) 2.466.000
135 Phẫu thuật lõm sọ (nâng xương lún người lớn) 1.984.000
136 Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng 2.118.000
137 Phẫu thuật áp xe tồn lưu 2.205.000
138 Phẫu thuật cắt trĩ gây tê 1.175.000
139 Phẫu thuật cắt phân thùy phổi 2.314.000
140 Phẫu thuật cột mạch máu trong ổ bụng cầm máu 3.174.000
141 Rút ống dẫn lưu các loại 123.000
142 Phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung 2.114.000
143 Phẫu thuật áp xe phần phụ 2.119.000
144 Phẫu thuật u lạc nội mạc buồng trứng 2.236.000
145 Nội soi thăm dò 2.175.000
146 Tiêm thuốc tránh thai 42.000
147 Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán 1.815.000
148 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật 1.856.000
149 Đo chức năng vòi nhĩ 35.000
150 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ + vá nhĩ qua nội soi kết hợp kính hiển vi phẫu thuật 3.554.000
151 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ + vá nhĩ qua nội soi 3.011.000
152 Phẫu thuật nội soi mũi xoang sử dụng máy cắt nạo xoang (Shaver) 3.011.000
153 Phẫu thuật cắt amydal sử dụng dao mổ siêu âm (chưa bao gồm dao mổ siêu âm bằng sóng cao tầng) 1.916.000
154 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ + vá nhĩ + tái tạo hệ truyền âm bằng kính hiển vi phẫu thuật 3.554.000
155 Phẫu thuật vá nhĩ bằng kính hiển vi phẫu thuật 2.806.000
156 Phẫu thuật chỉnh hình tháp mũi do chấn thương 2.491.000
157 Phẫu thuật huyết tụ vành tai 2.124.000
158 Cắt chóp răng 547.000
159 Phục hình bằng sứ Titan (một đơn vị) (chưa bao gồm chi phí gửi labo) 630.000
160 Phục hình tháo lắp 1 răng sứ (chưa bao gồm chi phí gửi labo) 371.000
161 Phục hình tháo lắp răng sứ: từ răng thứ 2 đến răng thứ 11 (giá cho 01 răng) (chưa bao gồm chi phí labo) 300.000
162 Phẫu thuật đặt nút lành thương (Healing Cap) 2.287.000
163 Phẫu thuật ghép xương Block (Chưa tính vật liệu xương+Block) 3.252.000
164 Phẫu thuật nâng xoang hàm kín 1 răng 4.047.000
165 Phẫu thuật nâng xoang hở 5.560.000
166 Nhổ răng không sang chấn 1 răng 664.000
167 Phẫu thuật cấy ghép Mini Implant (chưa tính vật liệu ghép) 4.475.000
168 Phục hình hàm phủ trên Implant (chưa tính ball attachment+housing hoặc ball attachment + locator + Chi phí gửi labo) 1.415.000
169 Phục hình tạm trên Implant (chưa tính Abutment) 2.645.000
170 Phẫu thuật nong xương 1 răng 3.573.000
171 Phẫu thuật ghép mô mềm 3.353.000
172 Chụp và can thiệp ngoài mạch máu cho các tạng dưới DSA (chưa bao gồm vật tư chuyên dụng để can thiệp) 9.697.000
173 Chụp quang kích chậu 240.000
174 Chụp CT-Scanner 64-128 dãy không cản quang 1.983.000
175 Nội soi phế quản ốngmềm gâymê có sinh thiết 907.000
176 Xét nghiệm kháng thể DNA trong lupus đỏ hệ thống bằng kỹ thuật ngưng kết latex (SLE TEST) 199.000
177 Xét nghiệm HbsAg bằng kỹ thuật Elisa 103.000
178 Xét nghiệm Sylphilis bằng kỹ thuật Elisa 112.000
179 Phản ứng hoà hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (KT ống nghiệm) 61.000
180 Phản ứng hoà hợp ở điều kiện 370C (kỹ thuật gelcard) 143.000
181 Rút máu ở những bệnh nhân đa hồng cầu, đối với túi máu đơn 250ml 82.000
182 Rút máu ở những bệnh nhân đa hồng cầu, đối với túi máu đơn 350ml 92.000
183 Chế phẩm máu: khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần 593.000
184 Chế phẩm máu: khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần 599.000
185 Chế phẩm máu: khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần 683.000
186 Chế phẩm máu: huyết tương tươi đông lạnh 100ml 145.000
187 Chế phẩm máu: huyết tương tươi đông lạnh 150ml 160.000
188 Chế phẩm máu: huyết tương tươi đông lạnh 200ml 253.000
189 Chế phẩm máu: huyết tương tươi đông lạnh 250ml 315.000
190 Chế phẩm máu: huyết tương đông lạnh 100ml 110.000
191 Chế phẩm máu: huyết tương đông lạnh 150ml 150.000
192 Chế phẩm máu: huyết tương đông lạnh 200ml 195.000
193 Chế phẩm máu: huyết tương đông lạnh 250ml 230.000
194 Chế phẩm máu: huyết tương giàu tiểu cầu 100ml từ 250ml máu toàn phần 190.000
195 Chế phẩm máu: huyết tương giàu tiểu cầu 150ml từ 350ml máu toàn phần 200.000
196 Máu toàn phần thể tích 250ml 618.000
197 Máu toàn phần thể tích 350ml 670.000
198 Máu toàn phần thể tích 450ml 725.000
199 SYPHILIS test (Test nhanh)           62.000
200 PRE β HCG   256.000
201 ESTRIOL (UE3)                 124.000
202 S100 BETA 732.000
203 Vitamin D total 360.000
204 Interleukin 2 (IL-2) 388.000
205 hGH 198.000
206 LDL - Cholesterol 61.000
207 Cholinesterase 66.000
208 Phosphatase kiềm (Phosphatase acid) 37.000
209 CYP 2 C19 639.000
210 Renin (Angiotensin I) 176.000
211 Cardiolipin IgG 146.000
212 Cardiolipin IgM 146.000
213 TB Test (Tuberculosis test) 95.000
214 Test các chất gây nghiện khác (giá mỗi loại) 58.000
215 Metamphetamine (METH) 58.000
216 Cocaine (COC) 58.000
217 Phencyclidine (PCP) 58.000
218 XTC (Escstasy/MDMA) 58.000
219 Test gây nghiện 4 Multipanel (MET, THC,mDMA, Heroin) 183.000
220 Định lượng methanol 48.000
221 Nuôi cấy, định danh và kháng sinh đồm IC trên máy Phoenix 100 837.000
222 H. Pylori (test nhanh) 71.000
223 H. Pylori IgM 180.000
224 H. Pylori IgG 180.000
225 HCV Genotype (Realtime RT-PCR) 1.028.000
226 Định Serotype virus Dengue (Realtime RT-PCR) 732.000
227 Entero Virus (EV) (Realtime RT-PCR) 763.000
228 Entero Virus 71 (EV 71) (Realtime RT-PCR) 763.000
229 Rickettsia (test nhanh) 77.000
230 Entero Virus IgM (IgG) mỗi yếu tố 146.000
231 HPV genotype (Realtime PCK - RDB) 749.000

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

BẢNG GIÁ

Dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh,

chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo         Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_________________________________________

DANH MỤC III

Điều chỉnh giá thu 23 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã quy định

tại các Quyết định của UBND tỉnh và bổ sung “chưa bao gồm dụng cụ tử cung” vào mục 5, Danh mục 3 ban hành kèm theo Quyết định

số 40/2012/QĐ -UBND ngày 14/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận:

 Đơn vị tính: đồng

STT DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

GIÁ

ĐIỀU CHỈNH

  Các dịch vụ quy định tại Thông tư 03  
1 Chọc dò màng tim 80.000
2 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục (chưa bao gồm bộ dây cáp theo dõi huyết áp liên tục) 585000
3 Phẫu thuật dính ngón 270.000
4 Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân (chưa có vật tư chuyên dụng) 2.000.000
5 Đặt dụng cụ tử cung (chưa bao gồm dụng cụ tử cung) 15.000
6 Triệt sản nam 100.000
7 Nạo túi lợi 1 sextant 30.000
8 Micro Albumin 50.000
9 Điện tâm đồ gắng sức 100.000
10 Điện cơ (EMG) 98.000
11 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 50.000
  Các dịch vụ quy định tại Thông tư 04  
12 Cấy thuốc tránh thai 1 que (chưa bao gồm que cấy) 100.000
13 Đường máu mao mạch 22.000
14 Glucose niệu 13.000
15 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 20.000
16 Amylase niệu 38.000
17 Xét nghiệm Intatest sốt rét 138.000
18 Nạo ổ răng 77.000
19 Cầm máu 01 ổ răng bằng spongel 92.000
20 Cầm máu 02 ổ răng bằng spongel 92.000
21 Cầm máu trên 02 ổ răng bằng spongel 119.000
22 Trám composite răng cửa 157.000
23 Trám composite răng sau 157.000
24 Tháo chụp (mão) răng, cầu răng 151.000
Mục lục Bấm để đi tới điều