vanban.org

Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/08/2019 Thay thế: 32/2019/QĐ-UBND · 29/07/2019
Ninh Thuận Ban hành 15/12/2017 Hiệu lực 25/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 28/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 32/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 137/2017/QĐ-UBND
09/08/201932/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/12/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 06/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/08/2019 — Văn thư vanban.org

Ký bởi Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
Giờ ký: 18/12/2017 14:12:03
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 137 /2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 15 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 03 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Thực hiện Quyết định số 2126/QĐ-BYT ngày 26 tháng 5 năm 2017 của Bộ Y tế đính chính Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 03 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 4378/TTr-SYT ngày 14 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thể bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Không áp dụng đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp sau đây:

a) Đơn vị góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và thực hiện giá dịch vụ theo nguyên tắc bảo đảm đủ bù đắp chi phí và có tích lũy;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoạt động theo mô hình doanh nghiệp do đơn vị sự nghiệp công vay vốn để đầu tư, hợp tác đầu tư theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế;

c) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:

a) Bảng giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe: Quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định;

b) Bảng giá dịch vụ ngày giường điều trị: Quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định;

c) Bảng giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện: Quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định.

2. Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định mức giá tối đa tại các phụ lục kèm theo Quyết định này nhưng đã được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: áp dụng theo điểm b khoản 3 Điều 6 Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức giá tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

3. Trường hợp các phẫu thuật, thủ thuật chưa được quy định giá tối đa tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này đồng thời cũng chưa được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: áp dụng theo điểm c khoản 3 Điều 6 Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức giá tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

4. Thời điểm thực hiện đối với các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận: Từ ngày 20 tháng 12 năm 2017.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này đến các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2017 và thay thế các Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Bảng giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

Bảng giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm
2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

STTCác loại dịch vụMức giá
1Bệnh viện hạng I39.000
2Bệnh viện hạng II35.000
3Bệnh viện hạng III31.000
4Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực29.000
5Trạm y tế xã29.000
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)200.000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)120.000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)120.000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)350.000

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Bảng giá các dịch vụ ngày giường bệnh

Bảng giá các dịch vụ ngày giường bệnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

Số TTCác loại dịch vụMức giáGhi chú
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
Bệnh viện hạng I632.200Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
Bệnh viện hạng II568.900
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc
Bệnh viện hạng I335.900Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
Bệnh viện hạng II279.100
Bệnh viện hạng III245.700
Bệnh viện hạng IV226.000
Số TTCác loại dịch vụMức giáGhi chú
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
Bệnh viện hạng I199.100
Bệnh viện hạng II178.500
Bệnh viện hạng III149.800
Bệnh viện hạng IV140.000
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
Bệnh viện hạng I178.000
Bệnh viện hạng II152.500
Bệnh viện hạng III133.800
Bệnh viện hạng IV122.000
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
Số TTCác loại dịch vụMức giáGhi chú
Bệnh viện hạng I146.800
Bệnh viện hạng II126.600
Bệnh viện hạng III112.900
Bệnh viện hạng IV108.000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
Bệnh viện hạng I286.400
Bệnh viện hạng II255.400
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
Bệnh viện hạng I250.200
Bệnh viện hạng II204.400
Bệnh viện hạng III180.800
Bệnh viện hạng IV171.000
Số TTCác loại dịch vụMức giáGhi chú
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bóng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
Bệnh viện hạng I214.100
Bệnh viện hạng II188.500
Bệnh viện hạng III159.800
Bệnh viện hạng IV145.000
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
Bệnh viện hạng I183.000
Bệnh viện hạng II152.500
Bệnh viện hạng III133.800
Bệnh viện hạng IV127.000
5Ngày giường bệnh ban ngàyTính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
6Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực108.000
7Giường lưu tại trạm y tế xã, phường, thị trấn54.000

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận).

Đơn vị tính: đồng

STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
(2)(3)(4)(5)(6)(7)
AACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IISiêu âm
11104C1.1.3Siêu âm49.000
22203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu70.600
333Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng176.000
44403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu211.000
55503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm246.000
66603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức576.000
77704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)446.000Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
88804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim/mạch794.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
máu qua thực quản
99904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.970.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIIIChụp X-quang thường
101010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)47.000Áp dụng cho 01 vị trí
111111Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)53.000Áp dụng cho 01 vị trí
121212Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)53.000Áp dụng cho 01 vị trí
131313Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)66.000Áp dụng cho 01 vị trí
1414Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp12.000
15151403C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)61.000
16161503C4.2.1.7Chụp Angiography mắt211.000
17171604C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang98.000
18181704C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang113.000
19191804C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang153.000
20201903C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr225.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
21212004C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)524.000
22222104C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang514.000
23232203C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang191.000
24242304C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)356.000
25252403C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây371.000Chưa bao gồm kim định vị.
26262503C4.2.5.13Lỗ dò cản quang391.000
27272603C4.2.5.15Mammography (1 bên)91.000
28282704C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc386.000
IIIIIIChụp Xquang số hóa
29292804C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim69.000Áp dụng cho 01 vị trí
30302904C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim94.000Áp dụng cho 01 vị trí
31313004C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim119.000Áp dụng cho 01 vị trí
3232Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp17.000
33333104C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa396.000
34343204C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa594.000
35353304C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa549.000
36363404C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa209.000
37373504C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc209.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
cân quang số hóa
38383604C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cân quang số hóa249.000
39393704C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cân quang số hóa506.000
404038Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)929.000
414139Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cân quang trực tiếp371.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42424004C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cân quang536.000
43434104C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cân quang970.000
44444204C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cân quang2.266.000
45454304C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cân quang1.431.000
464644Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cân quang4.136.000
474745Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cân quang3.099.000
48484604C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cân quang3.543.000
494947Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên2.712.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
không có thuốc cản quang
505048Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang7.643.000
515149Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6.606.000
52525004C1.2.6.61Chụp PET/CT20.114.000
53535104C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.831.000
54545204C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.502.000
55555304C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.796.000
56565404C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
57575504C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA8.946.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
585856Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn,
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.
59595704C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.546.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60605804C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA8.996.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61615904C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.1.983.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
626260Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.159.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63636104C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.496.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64646203C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều1.679.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
trị u gan dưới hướng dẫn của CT scannerdây dẫn tín hiệu.
65656303C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.179.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66666404C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đồ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)2.996.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67676503C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.336.000
68686603C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.754.000
696967Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.636.000
707068Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3.136.000
VVMột số kỹ thuật khác
717169Đo mật độ xương 1 vị trí79.500
727270Đo mật độ xương 2 vị trí139.000
737303C5.1Telemedicine1.500.000
BBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
747471Bơm rửa khoang màng phổi203.000
75757203C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)454.000
767673Bơm streptokinase vào khoang1.003.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
màng phổi
77777404C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn458.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78787504C3.1.142Cắt chỉ30.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
797976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng150.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80807704C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi131.000
81817804C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm169.000
82827904C2.71Chọc hút khí màng phổi136.000
83838004C2.70Chọc rửa màng phổi198.000
84848103C1.4Chọc dò màng tim234.000
85858203C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm170.000Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86868303C1.1Chọc dò tuỷ sống100.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
878784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp161.000
888885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm214.000
89898604C2.67Chọc hút hạch hoặc u104.000
90908704C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm145.000
91918804C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính719.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
92928904C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp104.000
93939004C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm144.000
94949104C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.523.000
9593Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay2.353.000
96959204C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ121.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
97969404C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu583.000
989795Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm658.000
999896Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.179.000
100999703C1.58Đặt catheter động mạch quay533.000
1011009803C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.354.000
1021019903C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng640.000Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
10310210004C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.113.000
10410310104C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.113.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105104102Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.774.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
10610510104C2.106Đặt nội khí quản555.000
107106103Đặt sonde dạ dày85.400
10810710403C1.52Đặt sonde JJ niệu quản904.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10910810503C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.107.000Chưa bao gồm stent.
110109106Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim2.795.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111110107Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch1.973.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112111108Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.873.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113112109Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi183.000Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
11411311003C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.308.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115114111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục183.000
116115112Hút dịch khớp109.000
117116113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm118.000
118117114Hút dờm10.000
11911811504C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi918.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
12011911604C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)549.000
12112011704C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)938.000
12212111803C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.173.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
12312211903C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.597.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12412312004C2.99Mở khí quản704.000
12512412104C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)360.000
126125122Nghiêm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản63.300
12712612303C1.39Nội soi lồng ngực937.000
128127124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất4.982.000
129128125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.760.000
13012912603C1.45Niệu dòng đồ54.200
131130127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.743.000
132131128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.443.000
133132129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.243.000
13413313004C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê738.000
13513413104C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê1.105.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
có sinh thiết
13613513204C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.547.000
137136133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2.807.000
13813713404C2.88Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.410.000Đã bao gồm chi phí Test HP
13913813504C2.87Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết231.000
14013913604C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết385.000
14114013704C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết287.000
14214113804C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết278.000
14314213904C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết179.000
14414314003C1.25Nội soi dạ dày can thiệp2.191.000
14514414103C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.663.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14614514204C2.85Nội soi ổ bụng793.000
14714614304C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết937.000
14814714403C1.36Nội soi ống mật chủ154.000
149148145Nội soi siêu âm chẩn đoán1.152.000
150149146Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút2.871.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
15115014703C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê824.000
15215114804C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản906.000Chưa bao gồm sonde JJ.
15315214904C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết621.000
15415315004C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết506.000
15515415104C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp675.000
15615515204C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục870.000
157156153Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.342.000
158157154Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.357.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
159158155Nối thông động- tĩnh mạch1.142.000
16015915604C2.74Nong niệu đạo và đặt thông dái228.000
16116015703C1.31Nong thực quản qua nội soi2.239.000
16216115804C2.73Rửa bàng quang185.000Chưa bao gồm hóa chất.
16316215903C1.5Rửa dạ dày106.000
16416316003C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín576.000
165164161Rửa phổi toàn bộ7.910.000
16616516203C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá812.000
167166163Rút máu để điều trị216.000
168167164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống172.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
dẫn lưu ổ áp xe
169168165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe2.058.000Chưa bao gồm ống thông.
170169166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng547.000
17117016703C1.21Sinh thiết cơ tim1.702.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17217116804C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc121.000
173172169Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm978.000
174173170Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm808.000
175174171Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.872.000
176175172Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.672.000
17717617304C2.81Sinh thiết hạch hoặc u249.000
17817717404C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.078.000
17917817504C2.83Sinh thiết màng phổi418.000
180179176Sinh thiết móng285.000
18118017704C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng589.000
18218117804C2.82Sinh thiết tủy xương229.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18318217904C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh1.359.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
thiếtlần.
184183180Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.664.000
18518418103C1.20Sinh thiết vú144.000
186185182Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.541.000
18718618303C1.30Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng626.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18818718403C1.28Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu544.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
18918818503C1.22Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật483.000
19018918603C1.23Soi màng phổi403.000
19119018703C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp854.000
19219118803C1.27Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp710.000
19319218903C1.26Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết608.000
19419319003C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun396.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
19519419103C1.29Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ228.000
19619519203C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực968.000
19719619303C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim477.000
19819719404C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.478.000Chưa bao gồm catheter.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
19919819504C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.515.000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
20019919604C2.76Thận nhân tạo chu kỳ543.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20120019704C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu59.400
20220119804C3.1.150Tháo bột khác49.500Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
203202199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính233.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.
20420320004C3.1.143Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm55.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
20520420104C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm79.600
206205201Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm79.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
20720620204C3.1.145Thay băng vết thương hoặc vết mổ109.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm
20820720304C3.1.146Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng129.000
20920820404C3.1.147Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng174.000
21020920504C3.1.148Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng227.000
211210206Thay canuyn mở khí quản241.000
21221120704C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi89.500
213212208Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú499.000
21421320904C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)533.000
21521421004C2.65Thông dài85.400
21621521104C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn78.000
217216212Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)10.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
218217213Tiêm khớp86.400Chưa bao gồm thuốc tiêm.
219218214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm126.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
220219215Truyền tĩnh mạch20.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22122021604C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm172.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
22222121704C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm224.000
22322221804C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm244.000
22422321904C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm286.000
CCY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
22522422003C1DY.2Bàn kéo43.800
22622522104C2.DY139Bó Farafin50.000
227226222Bó thuốc47.700
22822722303C1DY.3Bồn xoáy14.800
22922822404C2.DY125Châm (các phương pháp châm)81.800
23022922503C1DY.8Chẩn đoán điện33.700
23123022603C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ53.200
23223122704C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)174.000
23323222804C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35.000
234233229Đặt thuốc y học cổ truyền43.200
23523423004C2.DY126Điện châm75.800
23623523104C2.DY130Điện phân44.000
23723623204C2.DY138Điện tử trường37.000
23823723303C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28.000
23923823404C2.DY134Điện xung40.000
24023923503C1DY.25Giác hơi31.800
24124023603C1DY.1Giao thoa28.000
24224123704C2.DY129Hồng ngoại41.100
24324223804C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các50.500
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
khớp
244243239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phân hồi sinh học (Biofeedback)328.000
245244240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống197.000
246245241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình44.400
247246242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống140.000
24824724304C2.DY132Laser châm78.500Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)
24924824403C1DY.32Laser chiếu ngoài33.000
25024924503C1DY.33Laser nội mạch51.700
251250246Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
252251247Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
253252248Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
254253249Ngâm thuốc y học cổ truyền47.300
255254250Phong bể thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ1.009.000Chưa bao gồm thuốc
25625525103C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ28.000
257256252Sắc thuốc thang (1 thang)12.000Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
25825725304C2.DY137Siêu âm điều trị44.400
25925825404C2.DY131Sóng ngắn40.700
26025925503C1DY.35Sóng xung kích điều trị58.000
26126025603C1DY.5Tập do cứng khớp41.500
26226125703C1DY.6Tập do liệt ngoại biên24.300
26326225803C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương38.000
26426325903C1DY.19Tập dưỡng sinh20.000
265264260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)52.400
26626526103C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi9.800
267266262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)296.000
268267263Tập nuốt (có sử dụng máy)152.000
269268264Tập nuốt (không sử dụng máy)122.000
270269265Tập sửa lỗi phát âm98.800
27127026604C2.DY136Tập vận động đoạn chi44.500
27227126704C2.DY135Tập vận động toàn thân44.500
273272268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp27.300
27427326903C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc9.800
27527427003C1DY.12Tập với xe đạp tập9.800
27627527104C2.DY127Thuỷ châm61.800Chưa bao gồm thuốc.
27727627203C1DY.14Thuỷ trị liệu84.300
278277273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2.707.000Chưa bao gồm thuốc
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
279278274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ1.116.000Chưa bao gồm thuốc
28027927504C2.DY133Tử ngoại38.000
28128027603C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình29.000
28228127703C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp29.000
28328227803C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động29.000
28428327903C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi29.000
28528428004C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt61.300
28628528103C1DY.21Xoa bóp bằng máy24.300
28728628203C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay59.500
28828728303C1DY.23Xoa bóp toàn thân87.000
289288284Xông hơi thuốc40.000
290289285Xông khói thuốc35.000
291290286Xông thuốc bằng máy40.000
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
292291287Thủ thuật loại I121.000
293292288Thủ thuật loại II64.700
294293289Thủ thuật loại III38.300
DDPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IIHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
295294290Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.022.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
296295291Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.429.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
297296292Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.173.000
298297293Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.343.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
299298294Phẫu thuật loại đặc biệt3.062.000
300299295Phẫu thuật loại I2.061.000
301300296Phẫu thuật loại II1.223.000
302301297Thủ thuật loại đặc biệt1.149.000
303302298Thủ thuật loại I713.000
304303299Thủ thuật loại II430.000
305304300Thủ thuật loại III295.000
IIIINỘI KHOA
306305301DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.336.000
307306302DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc chữa hoặc thức ăn848.000
308307303DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.341.000
309308304DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5.024.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
310309305DƯ-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)283.000
311310306DƯ-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.153.000
312311307DƯ-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm511.000
313312308DƯ-MDLSTest hồi phục phế quản165.000
314313309DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân647.000
315314310DƯ-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine863.000
316315311DƯ-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn817.000
317316312DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa330.000
318317313DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)370.000
319318314DƯ-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh468.000
320319315DƯ-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh382.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
321320316Phẫu thuật loại I1.509.000
322321317Phẫu thuật loại II1.047.000
323322318Thủ thuật loại đặc biệt791.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
324323319Thủ thuật loại I541.000
325324320Thủ thuật loại II301.000
326325321Thủ thuật loại III154.000
IIIIIIDA LIỆU
327326322Chụp và phân tích da bằng máy198.000
328327323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da181.000
329328324Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn314.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
330332325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân214.000
331333326Điều trị hạt cơm bằng Plasma332.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
332334327Điều trị một số bệnh da bằng Fractional1.144.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
333335328Điều trị một số bệnh da bằng IPL427.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
334336329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng307.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
335337330Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu967.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
336338331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.061.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
337339332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài187.000
338340333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, châm thuốc259.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
339341334Điều trị sùi mào gà bằng Laser600.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
CO2, cắt bỏ thương tổntổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
340342335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)662.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
341344336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.082.000
342345337Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.041.000
343346338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2.317.000
344347339Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương602.000
345348340Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương505.000
346349341Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1.761.000
347350342Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.401.000
348351343Phẫu thuật điều trị u dưới móng696.000
349352344Phẫu thuật giải áp thần kinh2.167.000
350353345Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.044.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
351362346Phẫu thuật loại đặc biệt3.061.000
352363347Phẫu thuật loại I1.713.000
353364348Phẫu thuật loại II1.000.000
354365349Phẫu thuật loại III754.000
355366350Thủ thuật loại đặc biệt716.000
356367351Thủ thuật loại I365.000
357368352Thủ thuật loại II235.000
358369353Thủ thuật loại III142.000
IVIVNỘI TIẾT
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
35937035403C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp218.600
360371355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường245.400
361372356Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.402.000
362373357Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.008.000
363374358Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.614.000
364375359Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.359.000
365376360Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.236.000
366377361Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.208.000
367378362Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.699.000
368379363Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.269.000
369380364Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm7.545.000
370381365Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7.436.000
Các thủ thuật còn lại khác
371382366Thủ thuật loại I575.000
372383367Thủ thuật loại II369.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
373384368Thủ thuật loại III204.000
VVNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
374385369Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4.310.000
375386370Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não4.846.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.
376387371Phẫu thuật u hố mắt5.297.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
377388372Phẫu thuật áp xe não6.514.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.
37838937303C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng3.981.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
37939037403C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tụy sống4.847.000
38039137503C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.220.000
381392376Phẫu thuật tạo hình màng não5.431.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
382393377Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.132.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
383394378Phẫu thuật vi phẫu lấy u tụy6.852.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
38439537903C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.118.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
38539638003C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.277.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
nhân tạo.
38639738103C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thất6.277.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.
387398382Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên6.752.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
388399383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.107.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
389400384Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.351.000Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.
390401385Phẫu thuật u xương sọ4.787.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
391402386Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.151.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
39240338703C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.459.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
393404388Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ6.728.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
39440538903C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.118.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
39540639003C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.771.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
39640739103C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.524.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
39740839203C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành17.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.
39840939303C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)14.042.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
39941039403C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng13.931.000
40041139503C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch12.550.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
40141239603C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ7.431.000
40241339703C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch13.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
403414398Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7.055.000
404415399Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF7.227.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
405416400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3.162.000
40641740103C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12.277.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
40741840203C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ18.134.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
40841940303C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)16.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
409420404Phẫu thuật tim kín khác13.460.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41042140503C2.1.14Phẫu thuật tim loại Blalock13.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
41142240603C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.004.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
412423407Phẫu thuật u máu các vị trí2.896.000
413424408Phẫu thuật cắt phổi8.265.000Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mở hở (Stapler).
414425409Phẫu thuật cắt u trung thất9.918.000
415426410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.689.000
416427411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.404.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
417428412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9.589.000
418429413Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương7.895.000
419430414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.567.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
42043141503C2.1.91Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6.307.000
421432416Phẫu thuật cắt thận4.044.000
422433417Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận5.835.000
423434418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.839.000
42443541903C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.130.000
42543642003C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.000.000
426437421Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.910.000
427438422Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)4.997.000
42843942303C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi2.950.000
429440424Phẫu thuật cắt bàng quang5.073.000
430441425Phẫu thuật cắt u bàng quang5.152.000
431442426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.379.000
43244342703C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.569.000
433444428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.379.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
434445429Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.227.000
43544643003C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.566.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
43644743103C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.566.000
437448432Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.715.000
43844943303C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.809.000
439450434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác3.963.000
440451435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.254.000
441452436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.684.000Chưa bao gồm sonde JJ.
442453437Phẫu thuật tạo hình dương vật4.049.000
44345443803C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3.434.000
44445543903C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.362.000
44545644003C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.253.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
446457441Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.209.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
447458442Phẫu thuật cắt thực quản6.907.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
44845944303C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.611.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
449460444Phẫu thuật đặt Stent thực quản4.936.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45046144503C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.727.000
451462446Phẫu thuật tạo hình thực quản7.172.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45246344703C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5.727.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
453464448Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4.681.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
454465449Phẫu thuật cắt dạ dày6.890.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
45546645003C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày4.887.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
456467451Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày4.037.000
45746845203C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.072.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
45846945303C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.789.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
459470454Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.282.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
460471455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.416.000
461472456Phẫu thuật cắt nối ruột4.105.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
46247345703C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.072.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
463474458Phẫu thuật cắt ruột non4.441.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464475459Phẫu thuật cắt ruột thừa2.460.000
465476460Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.651.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
46647746103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.379.000
467478462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.088.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
46847946303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.130.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
469480464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.563.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
470481465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.414.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
471482466Phẫu thuật cắt gan7.757.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47248346703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5.255.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47348446803C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6.335.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
474485469Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.511.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
47548647003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.130.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
476487471Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.038.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
477488472Phẫu thuật cắt túi mật4.335.000
47848947303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật2.958.000
479490474Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.311.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
480491475Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6.498.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48149247603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.630.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48249347703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật4.227.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
chủ
48349447803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.130.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48449547903C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr3.919.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48549648003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.268.000Chưa bao gồm stent.
486497481Phẫu thuật nối mật ruột4.211.000
487498482Phẫu thuật cắt khối tá tụy10.424.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
488499483Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối9.840.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
489500484Phẫu thuật cắt lách4.284.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
49050148503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.187.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
491502486Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.297.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
492503487Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.430.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
493504488Phẫu thuật nạo vét hạch3.629.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
494505489Phẫu thuật u trong ổ bụng4.482.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
49550649003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.525.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
496507491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hống tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.447.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
497508492Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.157.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
498509493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.709.000
499510494Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.461.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
50051149503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.153.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
50151249603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.391.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
50251349703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.891.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
50351449803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.010.000
50451549903C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.789.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
50551650003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.678.000
50651750103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.332.000
50751850203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.679.000
50851950303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.210.000Chưa bao gồm bóng nong.
50952050404C3.1.158Cắt phymosis224.000
51052150504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu173.000
51152250604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte124.000
51252350704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn264.000
Xương, cột sống, hàm mặt
51352450803C2.1.1Cố định gãy xương sườn46.500
51452550904C3.1.181Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)688.000
51552651004C3.1.180Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)503.000
51652751104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)635.000
51752851204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)265.000
51852951304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)250.000
51953051404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự150.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
cán)
52053151504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)386.000
52153251604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)208.000
52253351704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)310.000
52353451804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)155.000
52453551904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)225.000
52553652004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)150.000
52653752104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)320.000
52753852204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)200.000
52853952304C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)701.000
52954052404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)306.000
53054152504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)320.000
53154252604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)236.000
53254352704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)320.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
53354452804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)236.000
53454552904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)611.000
53554653004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)331.000
53654753103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn115.000
53754853203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót135.000
53854953303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ135.000
539550534Phẫu thuật cắt cụt chi3.640.000
54055153503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động2.767.000
541552536Phẫu thuật thay khớp vai6.703.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
54255353703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2.597.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
54355453803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2.767.000
54455553903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.039.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
54555654003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.033.000
54655754103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.109.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
54755854203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.101.000Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
54855954303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.109.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
54956054403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.481.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55056154503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.609.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55156254603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối4.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55256354703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng4.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
553564548Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cố định3.850.000Chưa bao gồm kim cố định.
554565549Phẫu thuật làm cứng khớp3.508.000Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
555566550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.429.000Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
556567551Phẫu thuật gỡ đinh khớp hoặc làm sạch khớp2.657.000
55756855203C2.1.108Phẫu thuật ghép chi5.777.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.
558569553Phẫu thuật ghép xương4.446.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.
55957055403C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.481.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.
56057155503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4.435.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
56157255603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.609.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
56257355703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng4.981.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
563574558Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.611.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
564575559Phẫu thuật nổi gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )2.828.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
56557656003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.101.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
56657756103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.336.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
56757856203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3.536.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
56857956303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.681.000
569580564Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius6.852.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
57058156503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )8.478.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
57158256603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.039.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
57258356703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt5.140.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp,
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
lưngvít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
573584568Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.181.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.
57458556903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5.360.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
575586570Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng4.837.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo
576587571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa móm cụt ngón tay, chân/cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.752.000
577588572Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.801.000
57858957303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.167.000
579590574Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.040.000
580591575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.689.000
581592576Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu2.531.000
582593577Phẫu thuật vết thương phần mềm4.381.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
phức tạp
58359457803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vật da có cuống mạch4.675.000
584595579Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.157.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo
58559658003C2.1.112Tạo hình khí-phế quản12.015.000Chưa bao gồm Stent
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
586597581Phẫu thuật loại đặc biệt4.335.000
587598582Phẫu thuật loại I2.619.000
588599583Phẫu thuật loại II1.793.000
589600584Phẫu thuật loại III1.136.000
590601585Thủ thuật loại đặc biệt932.000
591602586Thủ thuật loại I513.000
592603587Thủ thuật loại II345.000
593604588Thủ thuật loại III168.000
VIVIPHỤ SẢN
594605589Bóc nang tuyến Bartholin1.237.000
595606590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.586.000
596607591Bóc nhân xơ vú947.000
597608Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)877.000
598609592Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.554.000
599610593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.677.000
600611594Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung109.000
601612595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần3.937.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
602613596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.378.000
603614597Cắt u thành âm đạo1.960.000
604615598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cầm sâu trong tiểu khung5.830.000
605616599Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4.522.000
606617Cấy - thảo thuốc tránh thai200.000Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai
607618600Chích áp xe tăng sinh môn781.000
608619601Chích áp xe tuyến Bartholin783.000
60962060204C3.2.192Chích apxe tuyến vú206.000
610621603Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh753.000
611622604Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng805.000
612623605Chọc dò màng bụng sơ sinh389.000
613624606Chọc dò túi cùng Douglas267.000
614625607Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.155.000
615626608Chọc ối681.000
616630609Dẫn lưu cùng đồ Douglas798.000
617631610Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5.873.000
618632Đặt và thảo dụng cụ tử cung193.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
61963461104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser146.000
620635612Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn257.000
62163661304C3.2.186Đỡ đẻ ngòi ngược927.000
62263761404C3.2.185Đỡ đẻ thường ngòi chòm675.000
62363861504C3.2.187Đỡ đẻ tử sinh đôi trở lên1.114.000
62463903C2.2.42Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring70.000Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
625640616Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục3.941.000
62664161704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa877.000
627642618Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng636.000
62864461904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết191.000
629645620Hút thai dưới siêu âm430.000
630646621Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.658.000
631647622Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.363.000
632648623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.525.000
633649624Khâu rách cùng đồ âm đạo1.810.000
634650625Khâu tử cung do nạo thủng2.673.000
635651626Khâu vòng cổ tử cung536.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
636652627Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.638.000
637653628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.524.000
638654629Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn82.100
639655630Lấy dị vật âm đạo541.000
640656631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.728.000
641657632Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2.147.000
642658Lọc rửa tinh trùng900.000
643659633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.282.000
644660634Nạo hút thai trùng716.000
64566163504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ331.000
646662636Nội soi buồng tử cung can thiệp4.285.000
647663637Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.746.000
648664638Nội xoay thai1.380.000
649665639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính562.000
650666640Nong cổ tử cung do bế sản dịch268.000
65166764103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung161.000
652668642Phá thai bằng phương pháp nong và gấp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ1.108.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
18
653669643Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần283.000
654670644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không358.000
65567164504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc177.000
656672646Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.003.000
65767364704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc519.000
658674648Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không383.000
659675649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.692.000
660676650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.568.000
661677651Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2.510.000
662678652Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.480.000
663679653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.753.000
664680654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.491.000
665681655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.868.000
666682656Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.620.000
667683657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm3.564.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
đạo
668684658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.724.000
669685659Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.188.000
670686660Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.115.000
671687661Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn5.848.000
672688662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.551.000
673689663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.538.000
674690664Phẫu thuật chữa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.594.000
675691665Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ có choáng3.553.000
676692666Phẫu thuật Crossen3.840.000
677693667Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)12.353.000
678694668Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.213.000
679695669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và2.735.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
cơ vòng do rách phức tạp
680696670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)4.056.000
68169767104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.223.000
68269867204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.773.000
683699673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.694.000
684700674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3.881.000
685701675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.135.000
686702676Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7.637.000
687703677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.674.000
688704678Phẫu thuật Manchester3.509.000
689705679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.246.000
690706680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.335.000
691707681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.704.000
692708682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu5.864.000
693709683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.835.000
694710684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi4.578.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
trứng, nối lại vòi trứng
695711685Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.673.000
696712686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.117.000
697713687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung5.944.000
698714688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.386.000
699715689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ4.899.000
700716690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.742.000
701717691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.641.000
702718692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn7.781.000
703719693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)5.851.000
704720694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung4.917.000
705721695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.352.000
706722696Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung4.833.000
707723697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán4.791.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
các bệnh lý phụ khoa
708724698Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ8.981.000
709725699Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.370.000
710726700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.568.000
711727701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.361.000
712728702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.294.000
713729703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng3.937.000
714730704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.711.000
715731705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.362.000
716732706Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.395.000
717733707Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.757.000
718734708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.241.000
719735709Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục3.949.000
720736710Phẫu thuật treo tử cung2.750.000
721737711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)5.910.000
722738712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm369.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
đạo
723739713Sinh thiết gai rau1.136.000
724740714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.143.000
72574471504C3.2.189Soi cổ tử cung58.900
72674571604C3.2.190Soi ổi45.900
727746717Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.078.000
728747718Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung235.000
729748719Tiêm nhân Chorio225.000
730750Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.152.000
731751720Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng6.419.000
73275272104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung370.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
733753722Phẫu thuật loại đặc biệt3.531.000
734754723Phẫu thuật loại I2.173.000
735755724Phẫu thuật loại II1.373.000
736756725Phẫu thuật loại III1.026.000
737757726Thủ thuật loại đặc biệt830.000
738758727Thủ thuật loại I543.000
739759728Thủ thuật loại II368.000
740760729Thủ thuật loại III174.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
VIIVIIMẮT
741761730Bơm rửa lệ đạo35.000
74276273103C2.3.76Cắt bẻ áp MMC hoặc áp 5FU1.160.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
74376373203C2.3.59Cắt bỏ túi lệ804.000
74476473303C2.3.48Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.200.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
74576573403C2.3.61Cắt móng áp Mytomycin940.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
74676673503C2.3.73Cắt móng mắt chu biên bằng Laser300.000
74776773603C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1.115.000
74876873703C2.3.66Cắt u kết mạc không vá750.000
74976973804C3.3.208Chích chắp hoặc lẹo75.600
75077073903C2.3.57Chích mủ hốc mắt429.000
75177174003C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.060.000
75277274103C2.3.9Chữa bóng mắt do hàn điện27.000
753773742Chụp mạch ICG230.000Chưa bao gồm thuốc
75477474303C2.3.8Đánh bờ mi34.900
755775744Điện chấm382.000
75677674503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)17.600
75777774603C2.3.79Điện đông thể mi439.000
75877874703C2.3.5Điện võng mạc86.500
759779748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị27.000
760780749Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser393.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
điều trị u nguyên bào võng mạc
761781750Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc129.000
762782751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản58.600
763783752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi49.600
76478475304C3.3.200Đo Javal34.000
76578575403C2.3.1Đo khúc xạ máy8.800
76678675504C3.3.199Đo nhãn áp23.700
76778775603C2.3.7Đo thị lực khách quan65.500
76878875704C3.3.201Đo thị trường, âm điểm28.000
76978975803C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo55.000
77079075903C2.3.16Đốt lông xiêu45.700
77179176003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.223.000Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
77279276103C2.3.69Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1.177.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
77379376203C2.3.67Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1.004.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
77479476303C2.3.62Gọt giác mạc734.000
77579576403C2.3.64Khâu cò mi380.000
77679676503C2.3.50Khâu củng mạc đơn thuần800.000
77779776603C2.3.51Khâu củng giác mạc phức tạp1.200.000
77879876703C2.3.53Khâu củng mạc phức tạp1.060.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
77979976804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.379.000
78080076904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê774.000
78180177003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần750.000
78280277103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.060.000
78380377203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi645.000
78480477303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt879.000
78580577403C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu704.000
786806775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.690.000
787807776Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1.410.000
78880877704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)640.000
78980977804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)75.300
79081077904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)829.000
79181178004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)314.000
79281278103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt845.000
79381378204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt61.600
79481478303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.060.000
79581578403C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống49.200
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
79681678503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc33.000
79781778603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)53.700
79881878703C2.3.74Mở bao sau bằng Laser244.000
79981978804C3.3.224Mổ quặm 1 mi - gây mê1.189.000
80082078904C3.3.213Mổ quặm 1 mi - gây tê614.000
80182179004C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.356.000
80282279104C3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê809.000
80382379204C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.020.000
80482479304C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.563.000
80582579404C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.745.000
80682679504C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.176.000
80782779603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ704.000
80882879703C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc904.000
80982979803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)516.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
81083079903C2.3.14Nặn tuyến bờ mi33.000
811831800Năng sàn hốc mắt2.689.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
81283280103C2.3.2Nghiệm pháp phát hiện Glócôm97.900
81383380203C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.004.000Chưa bao gồm ống Silicon.
814834803Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.173.000Chưa bao gồm đai Silicon.
81583580403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau554.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
81683680503C2.3.30Phẫu thuật cắt bè1.065.000
81783780603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.838.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
nhân.
81883880703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử895.000Chưa bao gồm đầu cắt.
81983980804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.416.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
82084080904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê915.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
82184181003C2.3.97Phẫu thuật cắt mộng mắt chu biên500.000
82284281103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.160.000Chưa bao gồm đầu cắt
82384381203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.950.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
82484481303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiên phong1.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
82584581403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.723.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
82684781503C2.3.94Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.615.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
82784881603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)804.000
82884981703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi595.000
82985081803C2.3.28Phẫu thuật lác (1 mắt)704.000
83085181903C2.3.27Phẫu thuật lác (2 mắt)1.150.000
83185282003C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)745.000
83285382103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)1.760.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
83385482204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.376.000
83485582304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt834.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
- gây tê
83585682403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân804.000
83685782503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá695.000
83785882603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.265.000
83885982703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khẩu mi1.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
83986082803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá1.060.000
84086182903C2.3.24Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)804.000
84186283003C2.3.25Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)1.045.000
842863831Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.629.000
843864832Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.799.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
84486583303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.600.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
84586683403C2.3.39Phẫu thuật u có vá da tạo hình1.200.000
84686783503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông645.000
84786883603C2.3.38Phẫu thuật u mi không vá da689.000
84886983703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.200.000
84987083803C2.3.44Phẫu thuật vá da điều trị lật mi1.010.000
85087183903C2.3.65Phủ kết mạc614.000
85187284003C2.3.71Quang động thể mi điều trị Glôcôm275.000
85287584103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.060.000
85387684203C2.3.10Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)39.000
85487784303C2.3.4Sắc giác60.000
855878844Siêu âm bán phần trước (UBM)195.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
85687984503C2.3.81Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)55.400
85788084603C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)60.000
85888184703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
85988284803C2.3.29Soi bóng đồng tử28.400
86088384904C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng49.600
86188485003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.088.000Chưa bao gồm chi phí màng ổi.
86288585103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser210.000
863886852Test thử cảm giác giác mạc36.900
86488785303C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật745.000
86588885404C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt89.900
86688985504C3.3.206Thông lệ đạo một mắt57.200
86789085604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt44.600Chưa bao gồm thuốc.
86889185704C3.3.204Tiêm hậu nhãn cầu một mắt44.600Chưa bao gồm thuốc.
869892858Vá sàn hốc mắt3.085.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
870893859Phẫu thuật loại đặc biệt2.081.000
871894860Phẫu thuật loại I1.195.000
872895861Phẫu thuật loại II845.000
873896862Phẫu thuật loại III590.000
874897863Thủ thuật loại đặc biệt519.000
875898864Thủ thuật loại I337.000
876899865Thủ thuật loại II191.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
877900866Thủ thuật loại III121.000
VIIIVIIITAI MŨI HỌNG
87890186703C2.4.18Bé cuốn mũi120.000
87990286803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)201.000
88090386903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)271.000
88190487004C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1.033.000
88290587104C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.303.000Bao gồm cả Coblator.
88390687203C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê449.000
88490787303C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7.479.000
885908874Cắt polyp ống tai gây mê1.938.000
886909875Cắt polyp ống tai gây tê589.000
88791087603C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6.582.000Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.
88891187703C2.4.65Cắt u cuộn cảnh7.302.000
88991287804C3.4.228Chích rạch apxe Amidan (gây tê)250.000
89091387904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)250.000
89191488003C2.4.11Chích rạch vành tai57.900
892915881Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.627.000
89391688203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai47.900
89491788303C2.4.56Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản6.911.000Chưa bao gồm stent.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
89591888403C2.4.47Đo ABR (1 lần)176.000
89691988503C2.4.44Đo nhĩ lượng24.600
89792088603C2.4.46Đo OAE (1 lần)49.200
89892188703C2.4.43Đo phân xạ cơ bàn đạp24.600
89992288803C2.4.39Đo sức cản của mũi91.600
90092388903C2.4.42Đo sức nghe lời51.600
90192489003C2.4.40Đo thính lực đơn âm39.600
90292589103C2.4.41Đo trên ngưỡng54.200
90392689203C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh180.000
90492789303C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)126.000
90592889403C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng146.000
90692989503C2.4.22Đốt họng hạt75.000
90793089603C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt stent5.821.000Chưa bao gồm stent.
90893189703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực52.900
90993289803C2.4.15Khí dung17.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
91093389903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặc tai20.000Chưa bao gồm thuốc.
91193490003C2.4.2Lấy dị vật họng40.000
91293590104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản60.000
91393690204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)508.000
91493790304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)150.000
91593890404C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng683.000
91693990504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng346.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
91794090604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê660.000
91894190704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê187.000
91994290803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai60.000
92094390904C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.314.000
92194491004C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê819.000
922945911Mở sào bào - thượng nhĩ3.585.000
923946912Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.620.000
924947913Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.258.000
92594891404C3.4.243Nạo VA gây mê765.000
926949915Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
92795091603C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi107.000
92895191703C2.4.55Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7.729.000Chưa bao gồm stent.
92995291804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê647.000
93095391904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê444.000
93195492004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)265.000
93295592104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)265.000
93395692204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê431.000
93495792304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê660.000
935958924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa2.135.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
trên
93695992504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng683.000
93796092604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm703.000
93896192704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng210.000
93996292804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm305.000
94096392904C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.541.000Bao gồm cả dao Hummer.
941964930Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê561.000
942965931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.543.000
94396693203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê500.000
94496793303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng202.000
94596893403C2.4.9Nong vòi nhĩ35.000
94696993503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi111.000
94797093603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai5.809.000
948971937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser3.679.000
949972937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện3.679.000
950973938Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP4.902.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
95197493903C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.209.000
95297594003C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ5.531.000
95397694103C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6.604.000
954977942Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.738.000
955978943Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.487.000
956979944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
957980945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
958981946Phẫu thuật chấn thương khối mũi sáng7.629.000
959982947Phẫu thuật chấn thương xoang sáng - hàm5.208.000
960983948Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.487.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
96198494903C2.4.52Phẫu thuật đinh xương đá4.187.000
962985950Phẫu thuật giảm áp dây VII6.796.000
963986951Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.208.000
96498795203C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.616.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
96598895303C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng7.031.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
họng miệng
966989954Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên2.973.000
967990955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2.867.000
968991956Phẫu thuật mở cạnh mũi4.794.000
969992957Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.487.000
970993958Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.722.000
97199495903C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.531.000Chưa bao gồm hoá chất.
972995960Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.658.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
97399696103C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang8.782.000Chưa bao gồm keo sinh học.
97499796203C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.322.000
97599896303C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.322.000
976999964Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.032.000
9771000965Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt2.867.000
978100196603C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.009.000
9791002967Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm7.794.000
980100396803C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đào5.910.000Chưa bao gồm keo sinh học.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
ngược vùng mũi xoang
9811004969Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuộn mũi dưới3.738.000
9821005970Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.053.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9831006971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên2.973.000
9841007972Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5.339.000
985100897303C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ6.967.000Chưa bao gồm keo sinh học.
9861009974Phẫu thuật nội soi mở các xoang sáng, hàm, trán, bướm7.629.000
9871010975Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4.794.000
988101197603C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sáng, ngách trán, xoang bướm4.809.000
9891012977Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.679.000
990101397803C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.865.000
991101497903C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7.499.000
9921015980Phẫu thuật rò xoang lê4.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
993101698103C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.809.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
994101798203C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt5.809.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
bằng vạt da cơ xương
995101898303C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII5.862.000
9961019984Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.081.000
9971020985Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân6.960.000
9981021986Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.081.000
9991022987Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.087.000
10001023988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.722.000
1001102498903C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng24.600
1002102599003C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm200.000
1003102699103C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm200.000
1004102799203C2.4.8Thông vòi nhĩ81.900
1005102899303C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi111.000
1006102999403C2.4.7Trích màng nhĩ58.000
1007103099504C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)713.000
1008103199604C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)713.000
10091032997Vá nhĩ đơn thuần3.585.000
10101033998Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt2.918.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
10111034999Phẫu thuật loại đặc biệt3.209.000
101210351000Phẫu thuật loại I1.884.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
101310361001Phẫu thuật loại II1.323.000
101410371002Phẫu thuật loại III906.000
101510381003Thủ thuật loại đặc biệt834.000
101610391004Thủ thuật loại I492.000
101710401005Thủ thuật loại II278.000
101810411006Thủ thuật loại III135.000
IXIXRĂNG - HÀM - MẬT
Các kỹ thuật về răng, miệng
10191042100703C2.5.1.3Cắt lợi trùm151.000
10201043100803C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn279.000
10211044100903C2.5.1.6Cổ định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cổ định)343.000
Điều trị răng
10221045101003C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục316.000
10231046101103C2.5.2.13Điều trị tủy lại941.000
10241047101203C2.5.2.10Điều trị tủy răng số 4, 5539.000
10251048101303C2.5.2.11Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới769.000
10261049101403C2.5.2.9Điều trị tủy răng số 1, 2, 3409.000
10271050101503C2.5.2.12Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên899.000
10281051101603C2.5.2.4Điều trị tủy răng sữa một chân261.000
10291052101703C2.5.2.5Điều trị tủy răng sữa nhiều chân369.000
10301053101803C2.5.2.14Hàn composite cổ răng324.000
10311054101903C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà90.900
10321055102004C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm124.000
10331056102104C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm70.900
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
10341057102203C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm100.000
10351058102303C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant67.900
10361059102403C2.5.1.7Nhổ chân răng180.000
10371060102503C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản98.600
10381061102603C2.5.1.2Nhổ răng khó194.000
10391062102704C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường204.000
10401063102804C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm320.000
10411064102904C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa33.600
10421065103003C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chốt481.000
10431066103103C2.5.2.7Răng sâu ngà234.000
10441067103203C2.5.2.8Răng viêm tủy hồi phục248.000
10451068103304C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)30.700
10461069103403C2.5.6.2Sữa hàm180.000
10471070103503C2.5.2.2Trám bít hố rãnh199.000
Các phẫu thuật hàm mặt
10481071103603C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ324.000
10491072103703C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.000.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.
10501073103803C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng768.000
10511074103903C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên429.000
10521075104003C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả389.000
10531076104103C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)276.000
10541077104203C2.5.1.20Cầm và cố định lại một răng bật509.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
khối huyệt ổ răng
10551078104303C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.000.000
10561079104403C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm679.000
10571080104503C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.094.000
10581081104603C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.657.000
10591082104703C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.807.000
10601083104803C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.071.000
10611084104903C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.507.000
106210851050Điều trị đóng cuống răng447.000
106310861051Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor532.000
10641088105203C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.672.000
10651089105303C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.594.000
10661090105403C2.5.7.46Phẫu thuật cắt, dây thần kinh V ngoại biên2.709.000
10671091105503C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.335.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10681092105603C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít3.869.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10691093105703C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc4.969.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
titan, sứ, composite cao cấp
10701094105803C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh3.917.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
10711095105903C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt2.935.000
10721096106003C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.043.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
10731097106103C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.858.000
10741098106203C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.085.000
10751099106303C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.085.000
10761100106403C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.407.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10771101106503C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt3.903.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10781102106603C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.843.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10791103106703C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.643.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10801104106803C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.543.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10811105106903C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên2.943.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10821106107003C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả2.036.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
lan, áp xe vùng hàm mặt
10831107107103C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.600.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
10841108107203C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.600.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10851109107303C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.817.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
10861110107403C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.767.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10871111107503C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng2.986.000Chưa bao gồm xương.
10881112107603C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.801.000
10891113107703C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ3.900.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10901114107803C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.000.000
109111151079Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.303.000
10921116108003C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.235.000
10931117108103C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.657.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
10941118108203C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.103.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10951119108303C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.303.000
10961120108403C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.335.000
10971121108503C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.335.000
10981122108603C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.435.000
10991123108703C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.335.000
11001124108803C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.727.000
110111251089Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.624.000
110211261090Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.561.000
110311271091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.528.000
11041128109203C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.007.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
11051129109303C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt834.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
110611301094Phẫu thuật loại đặc biệt3.273.000
110711311095Phẫu thuật loại I2.084.000
110811321096Phẫu thuật loại II1.301.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
110911331097Phẫu thuật loại III866.000
111011341098Thủ thuật loại đặc biệt750.000
111111351099Thủ thuật loại I465.000
111211361100Thủ thuật loại II264.000
111311371101Thủ thuật loại III135.000
XXBỘNG
111411381102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.151.000
111511391103Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.645.000
111611401104Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.713.000
111711411105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.095.000
111811421106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.180.000
111911431107Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.582.000
112011441108Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.791.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
112111451109Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bông sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.112.000
112211461110Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.837.000
112311471111Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.156.000
112411481112Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.577.000
112511491113Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.451.000
112611501114Cắt sẹo khâu kín3.130.000
11271151111503C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bông bằng máy siêu âm doppler270.000
11281152111603C2.6.15Điều trị bằng oxy cao áp213.000
11291153111703C2.6.14Điều trị vết thương bông bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)509.000
113011541118Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.489.000
113111551119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.717.000
113211561120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5%2.719.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
113311571121Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.051.000
113411581122Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.376.000
113511591123Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.809.000
113611601124Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.056.000
113711611125Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.527.000
113811621126Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)4.691.000
113911631127Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.265.000
114011641128Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.129.000
114111651129Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở3.691.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
trẻ em
114211661130Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.171.000
114311671131Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn6.846.000
114411681132Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.247.000
11451169113303C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng491.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
114611701134Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3.721.000
114711711135Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3.679.000
114811721136Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.533.000
114911731137Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.428.000
115011741138Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.574.000
115111751139Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch-tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch12.990.000
115211761140Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng2.590.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
vành tai
115311771141Phẫu thuật chuyển vật da phức tạp có nổi mạch vì phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo16.969.000
115411781142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.029.000
115511791143Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.488.000
115611801144Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.319.000
11571181114503C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)252.000
115811831146Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng757.400
11591184114703C2.6.12Tắm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma177.000
116011851148Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể235.000
116111861149Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể392.000
116211871150Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể519.000
116311881151Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể825.000
116411891152Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.301.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
116511901153Phẫu thuật đặc biệt3.707.000
116611911154Phẫu thuật loại I2.123.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
116711921155Phẫu thuật loại II1.418.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
116811931156Phẫu thuật loại III1.043.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
116911941157Thủ thuật loại đặc biệt1.053.000
117011951158Thủ thuật loại I523.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.
117111961159Thủ thuật loại II313.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
117211971160Thủ thuật loại III170.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIXIUNG BUỒU
117311981161Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)372.000Chưa bao gồm hóa chất
11741199116203C2.1.11Đặt Iradium (lần)467.000
11751200116304C2.97Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx100.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
117612011164Đổ khuôn chì trong xạ trị1.042.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
117712021165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy392.000
117812031166Làm mặt nạ cố định đầu1.053.000
117912041167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát372.000
118012051169Truyền hóa chất tĩnh mạch148.000Chưa bao gồm hóa chất
118112061170Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)337.000Chưa bao gồm hóa chất
118212071171Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)194.000Chưa bao gồm hóa chất
118312081172Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)382.000Chưa bao gồm hóa chất
118412091173Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.584.000
11851210117403C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.662.000
11861211117503C5.4Xạ trị bằng X Knife28.584.000
118712121176Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.555.000
11881213117703C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)500.000
118912141178Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5.021.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
119012151179Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.163.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
119112161180Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.355.000
119212171181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo7.253.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ
119312181182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.153.000
119412191183Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm7.953.000
119512201184Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá8.653.000
119612211185Tháo khớp xương bả vai do ung thư6.453.000
119712221186Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm7.853.000
119812231187Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.248.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
119912241188Phẫu thuật loại đặc biệt4.282.000
120012251189Phẫu thuật loại I2.536.000
120112261190Phẫu thuật loại II1.642.000
120212271191Phẫu thuật loại III1.107.000
120312281192Thủ thuật loại đặc biệt830.000
120412291193Thủ thuật loại I485.000
120512301194Thủ thuật loại II345.000
120612311195Thủ thuật loại III199.000
XIIXIINỘI SOI CHẤN ĐOÁN, CAN THIỆP
120712321196Phẫu thuật loại I2.061.000
120812331197Phẫu thuật loại II1.400.000
120912341198Phẫu thuật loại III942.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
121012351199Thủ thuật loại đặc biệt916.000
121112361200Thủ thuật loại I539.000
121212371201Thủ thuật loại II311.000
121312381202Thủ thuật loại III184.000
XIIIXIIIVI PHẪU
121412391203Phẫu thuật loại đặc biệt5.311.000
121512401204Phẫu thuật loại I2.986.000
XIVXIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
121612411205Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật84.736.000
121712421206Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực90.603.000
121812431207Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu78.905.000
121912441208Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.190.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
122012451209Phẫu thuật loại đặc biệt3.469.000
122112461210Phẫu thuật loại I2.262.000
122212471211Phẫu thuật loại II1.524.000
122312481212Phẫu thuật loại III916.000
XVXVGÂY MÊ
Gây mê thay băng bóng
122412491213Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp970.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
122512491213Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể685.000
122612491213Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể511.000
122712491213Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể361.000
122812501214Gây mê khác632.000
EEXÉT NGHIỆM
IIHuyết học
122912511215ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)994.000
12301252121603C3.1.HH116Bilan động cầm máu - huyết khối1.550.000
123112531218Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi19.800
12321254121904C5.1.296Co cục máu đông14.500
12331255122004C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)675.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
123412561221Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.179.000
12351257122204C5.1.298Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)407.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
123612581223Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan18.200
123712591224DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc59.300
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
huyết sắc tố E)
12381260122503C3.1.HH51Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8385.000
12391261122604C5.1.354Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)183.000
12401262122704C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)350.000
12411263122804C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1.005.000
12421264122904C5.1.353Điện di protein huyết thanh360.000
12431265123003C3.1.HH111Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương16.300.000
12441266123103C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.300.000
124512671232Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.679.000
12461268123303C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.150.000
124712691234Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.348.000
12481270123503C3.1.HH41Định lượng anti Thrombin III134.000
124912711236Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.213.000
12501272123703C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1201.000
125112731238Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang505.000
12521274123903C3.1.HH30Định lượng D- Dimer246.000
12531275124003C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin201.000
12541276124103C3.1.HH47Định lượng FDP134.000
12551277124204C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp100.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
125612781243Định lượng gen bệnh máu ác tính4.100.000
12571279124403C3.1.HH57Định lượng men G6PD78.400
12581280124503C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase168.000
12591281124603C3.1.HH37Định lượng Plasminogen201.000
12601282124703C3.1.HH32Định lượng Protein C224.000
12611283124803C3.1.HH31Định lượng Protein S224.000
12621284124903C3.1.HH40Định lượng t- PA201.000
126312851250Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.350.000
126412861251Định lượng ức chế yếu tố IX255.000
126512871252Định lượng ức chế yếu tố VIII145.000
12661288125303C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin201.000
12671289125504C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)450.000Giá cho mỗi yếu tố.
12681290125603C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa246.000
12691291125703C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin201.000
12701292125804C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)310.000Giá cho mỗi yếu tố.
12711293125904C5.1.326Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX224.000Giá cho mỗi yếu tố.
12721294126004C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI;280.000Giá cho mỗi yếu tố.
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI
12731295126204C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.040.000
12741296126303C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặc PAI-2201.000
12751297126403C3.1.HH38Định lượng $$\alpha_2$$ anti-plasmin ($$\alpha_2$$ AP)201.000
12761298126503C3.1.HH39Định lượng $$\beta$$ - Thromboglobulin ($$\beta$$ TG)201.000
12771299126603C3.1.HH90Định nhóm máu $$A_1$$33.600
12781300126704C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu22.400
12791301126804C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.100
12801302126904C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy38.000
12811303127004C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu56.000
12821304127104C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28.000
12831305127204C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ44.800
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
12841306127304C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động36.900
12851307127404C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ50.400
12861308127504C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặc Scangel84.000
12871309127603C3.1.HH101Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)179.000
12881310127703C3.1.HH100Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi^{3})151.000
12891311127803C3.1.HH94Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P_{1})190.000
12901312127903C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)168.000
12911313128004C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá30.200
12921314128103C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO201.000
129313151282Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặc IX224.000
129413161283Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.250.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
129513171284Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.884.000
129613181285Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)530.000
129713191286Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)404.000
12981320128704C5.1.329Đo độ ngưng tập tiêu cầu với ADP hoặc Collagen106.000Giá cho mỗi chất kích tập.
12991321128804C5.1.330Đo độ ngưng tập tiêu cầu với Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acide hoặc thrombin201.000Giá cho mỗi yếu tố.
130013221289Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại)50.400
130113231290Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.000.000
130213241291Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.700.000
13031325129204C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)29.100
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
130413261293Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)443.000
13051327129403C3.1.HH104Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)39.200
13061328129604C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)25.700
13071329129704C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)63.800
13081330129803C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)67.200
130913311299Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)145.000
13101332130003C3.1.HH20Lách đồ56.000
131113331301Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu561.000
131213341302Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.174.000
13131335130303C3.1.HH12Máu lăng (bằng máy tự động)33.600
13141336130404C5.1.283Máu lăng (bằng phương pháp thủ công)22.400
13151337130504C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)109.000
13161338130604C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard78.400
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
hoặc Scangel);
13171339130704C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)117.000
13181340130803C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.000
131913411309Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)289.000
13201342131003C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla50.400
13211343131104C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu89.600
13221344131204C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf99.600
13231345131303C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động39.200
13241346131403C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)33.600
13251347131504C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)89.600
13261348131604C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)75.000
13271349131703C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid72.800
13281350131803C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu67.200
13291351131903C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên vồng trong mô tuỷ xương78.400
13301352132003C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương78.400
13311353132104C5.1.306Nhuộm sudan đen75.000
133213541322Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.273.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
133313551323OF test (test sàng lọc Thalassemia)46.100
133413561324Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)384.000
133513571325Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)417.000
133613581326Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)72.600
133713591327Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)72.600
133813601328Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)53.700
133913611329Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)66.000
13401362133003C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống28.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
nghiệm)
134113631331Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ280.000
134213641332Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ350.000
134313651333Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.358.000
134413661334Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP584.000
134513671335Phát hiện kháng đông đường chung85.900
134613681336Phát hiện kháng đông lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)237.000
134713691337Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.115.000
134813701338Rửa hồng cầu hoặc tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh132.000
13491371133903C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)89.600
135013721340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)237.000
13511373134104C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu36.900
13521374134203C3.1.HH106Gạn tế bào máu hoặc huyết tương850.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
điều trị
13531375134303C3.1.HH11Tập trung bạch cầu28.000
13541376134403C3.1.HH50Test đường + Ham67.200
13551377134504C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)16.800
13561378134604C5.1.297Thời gian Howell30.200
13571379134704C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)47.000
13581380134804C5.1.295Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)12.300
135913811349Thời gian máu đông12.300
13601382135104C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công53.700
13611383135204C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động61.600
13621384135303C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)39.200
13631385135403C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)39.200
13641386135503C3.1.HH54Thử phản ứng dị ứng thuốc72.800
13651387135603C3.1.HH108Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.550.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
13661388135703C3.1.HH107Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.550.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
13671389135803C3.1.HH109Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương3.050.000Chưa bao gồm kít tách tế bào.
136813901359Tình dịch đồ308.000
13691391136003C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu33.600
13701392136103C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base16.800
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
(bằng máy)
13711393136204C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công35.800
13721394136303C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)16.800
13731395136404C5.1.294Tìm tế bào Hargraves62.700
13741396136503C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh78.400
13751397136603C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh112.000
13761398136704C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)103.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
13771399136804C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)35.800
13781400136903C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser44.800
137914011370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động39.200
13801402137104C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính)430.000
13811403137203C3.1.HH105Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con89.600
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
13821404137303C3.1.HH121Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.300.000
13831405137403C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR850.000Cho 1 gen
138414061375Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)4.116.000
138514071376Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)107.000
138614081377Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)111.000
138714091378Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)82.300
138814101379Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)125.000
138914111381Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)87.400
139014121382Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)111.000
139114131383Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)110.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
139214141384Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)125.000
139314151385Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)115.000
139414161386Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)149.000
13951417138703C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H33.600
139614181388Xác định kháng nguyên Jk^{a} của hệ nhóm máu Kidd201.000
139714191389Xác định kháng nguyên Jk^{b} của hệ nhóm máu Kidd200.000
139814201390Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell58.400
139914211391Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell102.000
140014221392Xác định kháng nguyên Le^{a} của hệ nhóm máu Lewis171.000
140114231393Xác định kháng nguyên Le^{b} của hệ nhóm máu Lewis199.000
140214241394Xác định kháng nguyên Lu^{a} của hệ nhóm máu Lutheran159.000
140314251395Xác định kháng nguyên Lu^{b} của hệ nhóm máu Lutheran89.600
140414261396Xác định kháng nguyên M của hệ147.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
nhóm máu MNS
140514271397Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS164.000
140614281398Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.466.000
140714291399Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS213.000
140814301400Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS55.700
140914311401Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)861.000
141014321402Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)558.000
14111433140303C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA280.000
14121434140403C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan430.000
141314351405Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.761.000
141414361406Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.761.000
141514371407Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry384.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
141614381408Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặc Gelcard453.000
14171439140904C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương330.000
141814401410Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)852.000
141914411411Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen hoặc Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặc Epi)852.000
14201442141204C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiêu cầu (thủ công)33.600
14211443141303C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.750.000
14221444141404C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch47.000
14231445141504C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương143.000
14241446141603C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em490.000
142514471417Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.937.000
142614481419Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 214.349.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)
14271449142003C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.050.000
IIIIDị ứng miễn dịch
142814501421DƯ-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)431.000
142914511422DƯ-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)402.000
143014521423DƯ-MDLSĐịnh lượng Histamine975.000
143114531424DƯ-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên552.000
143214541425DƯ-MDLSĐịnh lượng Interleukin754.000
143314551426DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase730.000
143414561427DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4679.000
143514571428DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a814.000
143614581429DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q427.000
143714591430DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1.049.000
143814601431DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP582.000
143914611432DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere443.000
144014621433DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA415.000
144114631434DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone365.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
144214641435DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin380.000
144314651436DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - 1426.000
144414661437DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)504.000
144514671438Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động246.000
144614681439Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh112.000
144714691440Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động280.000
144814701441Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh168.000
144914711442DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)571.000
145014721443DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin440.000
145114731444DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70411.000
145214741445DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70365.000
145314751446DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm393.000
145414761447DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200426.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
145514771448DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiểu cầu696.000
145614781449DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1.002.000
145714791450DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)484.000
145814801451DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) hoặc kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)475.000
145914811452DƯ-MDLSĐịnh lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA)426.000
146014821453Kháng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)237.000
IIIIIIHóa sinh
Máu
14611483145403C3.1.HS5ACTH79.500
14621484145503C3.1.HS6ADH143.000
14631485145603C3.1.HS23ALA90.100
14641486145703C3.1.HS46Alpha FP (AFP)90.100
14651487145803C3.1.HS78Alpha Microglobulin95.400
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
14661488145903C3.1.HS3Amoniac74.200
14671489146003C3.1.HS70Anti - TG265.000
146814901461Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng201.000
14691491146203C3.1.HS34Apolipoprotein A/B (1 loại)47.700
14701492146303C3.1.HS20Benzodiazepam (BZD)37.100
14711493146403C3.1.HS51Beta - HCG84.800
14721494146503C3.1.HS38Beta2 Microglobulin74.200
14731495146604C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)572.000
14741496146704C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh31.800
14751497146803C3.1.HS65CA 125137.000
14761498146903C3.1.HS63CA 15 - 3148.000
14771499147003C3.1.HS62CA 19-9137.000
14781500147103C3.1.HS64CA 72 -4132.000
14791501147204C5.1.312Ca++ máu15.900Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
14801502147303C3.1.HS25Calci12.700
14811503147403C3.1.HS12Calcitonin132.000
14821504147503C3.1.HS43Catecholamin212.000
14831505147603C3.1.HS50CEA84.800
14841506147703C3.1.HS32Ceruloplasmin68.900
14851507147803C3.1.HS28CK-MB37.100
14861508147903C3.1.HS37Complement 3 (C3) hoặc4 (C4) (1 loại)58.300
14871509148003C3.1.HS7Cortison90.100
148815101481C-Peptid169.000
14891511148203C3.1.HS4CPK26.500
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
149015121483CRP định lượng53.000
14911513148403C3.1.HS31CRP hs53.000
14921514148503C3.1.HS60Cyclosporine318.000
14931515148603C3.1.HS66Cyfra 21 - 195.400
14941516148704C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, Cl)28.600Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
14951517148803C3.1.HS69Digoxin84.800
149615181489Định lượng 25OH Vitamin D (D3)286.000
149715191490Định lượng Alpha1 Antitrypsin63.600
149815201491Định lượng Anti CCP307.000
149915211492Định lượng Beta Crosslap137.000
15001522149304C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.200Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
15011523149404C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...(mỗi chất)21.200
150215241495Định lượng Cystatine C84.800
150315251496Định lượng Ethanol (cồn)31.800
150415261497Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh513.000
150515271498Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh513.000
150615281499Định lượng Gentamicin95.400
150715291500Định lượng Methotrexat392.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
150815301501Định lượng p2PSA678.000
150915311502Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh74.200
15101532150304C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh31.800
151115331504Định lượng Tobramycin95.400
151215341505Định lượng Tranferin Receptor106.000
15131535150604C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.500
151415361507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26.500
151515371508Đo hoạt độ P-Amylase63.600
151615381509Đo khả năng gắn sắt toàn thể74.200
15171539151004C5.1.346Đường máu mao mạch23.300
151815401511E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)180.000
15191541151203C3.1.HS10Erythropoietin79.500
15201542151303C3.1.HS52Estradiol79.500
15211543151403C3.1.HS48Ferritin79.500
15221544151503C3.1.HS67Folate84.800
152315451516Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)180.000
15241546151703C3.1.HS54FSH79.500
15251547151803C3.1.HS30Gama GT19.000
15261548151903C3.1.HS8GH159.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
15271549152003C3.1.HS77GLDH95.400
15281550152103C3.1.HS1Gross15.900
15291551152203C3.1.HS76Haptoglobin95.400
15301552152304C5.1.351HbA1C99.600
15311553152403C3.1.HS75HBDH95.400
153215541525HE4296.000
15331555152603C3.1.HS57Homocysteine143.000
15341556152703C3.1.HS35IgA hoặc IgG hoặc IgM hoặc IgE (1 loại)63.600
153515571528Inhibin A233.000
15361558152903C3.1.HS49Insuline79.500
15371559153003C3.1.HS74Kappa định tính95.400
15381560153103C3.1.HS42Khí máu212.000
15391561153203C3.1.HS72Lactat95.400
15401562153303C3.1.HS73Lambda định tính95.400
15411563153403C3.1.HS29LDH26.500
15421564153503C3.1.HS53LH79.500
15431565153603C3.1.HS36Lipase58.300
15441566153703C3.1.HS2Maclagan15.900
15451567153803C3.1.HS58Myoglobin90.100
15461568153903C3.1.HS21Ngộ độc thuốc63.600
15471569154003C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu29.600
154815701541NSE (Neuron Specific Enolase)190.000
15491571154203C3.1.HS19Paracetamol37.100
15501572154304C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể31.800
15511573154403C3.1.VS7Phản ứng CRP21.200
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
15521574154503C3.1.HS14Phenytoin79.500
15531575154604C5.1.344PLGF720.000
15541576154703C3.1.HS71Pre albumin95.400
15551577154804C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)402.000
15561578154904C5.1.338Pro-calcitonin392.000
15571579155003C3.1.HS56Progesteron79.500
15581580155104C5.1.342PRO-GRP344.000
15591581155203C3.1.HS55Prolactin74.200
15601582155303C3.1.HS47PSA90.100
156115831554PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)84.800
15621584155503C3.1.HS61PTH233.000
15631585155603C3.1.HS17Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin79.500
15641586155703C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)37.100
15651587155803C3.1.HS22Salicylate74.200
15661588155904C5.1.341SCC201.000
15671589156004C5.1.345SFLT1720.000
15681590156103C3.1.HS44T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại)63.600
15691591156204C5.1.343Tacrolimus713.000
15701592156304C5.1.350Testosteron92.200
15711593156403C3.1.HS15Theophylin79.500
15721594156503C3.1.HS11Thyroglobulin174.000
15731595156603C3.1.HS13TRAb định lượng402.000
15741596156703C3.1.HS41Transferin hoặc bộ bão hòa tranferin63.600
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
15751597156803C3.1.HS16Tricyclic anti depressant79.500
15761598156903C3.1.HS59Troponin T/I74.200
15771599157003C3.1.HS45TSH58.300
15781600157103C3.1.HS68Vitamin B1274.200
15791601157204C5.1.310Xác định Bacturate trong máu201.000
15801602157304C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)25.400
15811603157404C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.400
Nước tiểu
15821604157503C3.2.4Amphetamin (định tính)42.400
15831605157604C5.2.364Amylase niệu37.100
15841606157704C5.2.358Calci niệu24.300
15851607157804C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)413.000
158616081579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)159.000
15871609158004C5.2.360Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu28.600Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
15881610158103C3.2.8DPD190.000
15891611158203C3.2.7Dưỡng chấp21.200
15901612158304C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.300
15911613158404C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng89.000
15921614158504C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng38.100
15931615158603C3.2.5Marijuana định tính42.400
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
15941616158703C3.2.2Micro Albumin42.400
15951617158804C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng31.800
15961618158903C3.2.3Opiate định tính42.400
15971619159004C5.2.359Phospho niệu20.100
15981620159104C5.2.370Porphyrin định tính47.700
15991621159203C3.2.6Protein Bence - Jone21.200
16001622159304C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.700
16011623159404C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis42.400
16021624159504C5.2.371Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
16031625159603C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu37.100
16041626159704C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính4.700
16051627159804C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu15.900
16061628159904C5.2.365Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen6.300
Phân
16071629160004C5.3.375Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính9.500
16081630160104C5.3.373Bilirubin định tính6.300
16091631160204C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.300
16101632160304C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300
Dịch chọc đỏ
16111633160404C5.4.398Clo dịch22.200
16121634160504C5.4.397Glucose dịch12.700
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
16131635160604C5.4.399Phản ứng Pandy8.400
16141636160704C5.4.396Protein dịch10.600
16151637160804C5.4.400Rivalta8.400
16161638160904C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)55.100
16171639161004C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào90.100
IVIVVi sinh
161816401611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang63.200
16191641161203C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
16201642161303C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động97.700
16211643161403C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động109.000
16221644161503C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động92.000
16231645161603C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)51.700
16241646161703C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
16251647161803C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động69.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
16261648161904C5.4.385Anti-HBs định lượng112.000
16271649162003C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động69.000
16281650162103C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)51.700
16291651162203C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động115.000
16301652162303C3.1.HS40ASLO40.200
16311653162403C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
163216541625BK/JC virus Real-time PCR444.000
16331655162603C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động172.000
163416561627Chlamydia test nhanh69.000
163516571628Clostridium difficile miễn dịch tự động800.000
163616581629CMV Avidity241.000
16371659163004C5.4.387CMV do tải lượng hệ thống tự động1.810.000
16381660163103C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động109.000
16391661163203C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động126.000
16401662163304C5.4.386CMV Real-time PCR720.000
16411663163403C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh109.000
16421664163503C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động149.000
16431665163603C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động149.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
16441666163703C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh126.000
16451667163803C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động195.000
16461668163903C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động207.000
16471669164003C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động178.000
16481670164103C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động184.000
16491671164203C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi34.500
165016721643HBeAb test nhanh57.500
16511673164403C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động92.000
165216741645HBeAg test nhanh57.500
16531675164603C3.1.HH66HBsAg (nhanh)51.700
16541676164704C5.4.384HBsAg Định lượng460.000
165516771648HBsAg khẳng định600.000
165616781649HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động72.000
16571679165003C3.1.VS11HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.300.000
165816801651HBV đo tải lượng Real-time PCR650.000
165916811652HCV Core Ag miễn dịch tự động530.000
16601682165303C3.1.VS12HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.310.000
166116831654HCV đo tải lượng Real-time PCR810.000
166216841655HDV Ag miễn dịch bán tự động400.000
166316851656HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động207.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
động
166416861657HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động305.000
166516871658Helicobacter pylori Ag test nhanh57.500Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.
166616881658Helicobacter pylori Ag test nhanh57.500Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.
166716891659HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động305.000
166816901660HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động305.000
166916911661HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động126.000
167016921662HIV do tải lượng hệ thống tự động928.000
167116931663HIV khẳng định165.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
167216941664Hồng cầu trong phân test nhanh63.200
16731695166504C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp36.800
167416961666HPV genotype PCR hệ thống tự động1.050.000
167516971667HPV Real-time PCR368.000
16761698166803C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động149.000
16771699166903C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động149.000
167817001670Influenza virus A, B Real-time PCR1.550.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
167917011671Influenza virus A, B test nhanh164.000
168017021672JEV IgM (test nhanh)120.000
168117031673JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động422.000
16821704167404C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi40.200
168317051675Leptospira test nhanh133.000
168417061676Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động245.000
168517071677Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động245.000
168617081678Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng720.000
168717091679Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc230.000
168817101680Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng340.000
168917111681Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA875.000
169017121682Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert2.200.000
169117131683Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc178.000
169217141684Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc166.000
16931715168503C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng270.000
16941716168604C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR800.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
hệ thống tự động
169517171687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR345.000
169617181688Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.500.000
16971719168903C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động241.000
16981720169003C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động161.000
169917211691NTM định danh LPA900.000
17001722169203C3.1.VS5Nuôi cây tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.300.000
170117231693Phản ứng Mantoux11.500
17021724169404C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi31.000
17031725169503C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động345.000
170417261696Rickettsia Ab115.000
17051727169703C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh172.000
17061728169803C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động138.000
17071729169903C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
17081730170003C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động138.000
170917311701Rubella virus Ab test nhanh144.000
171017321702Rubella virus Avidity290.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
17111733170303C3.1.VS37Salmonella Widal172.000
171217341704Toxoplasma Avidity245.000
17131735170503C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
17141736170603C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
17151737170704C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng83.900
17161738170804C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính36.800
17171739170904C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng172.000
17181740171004C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính51.700
171917411711Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp138.000
17201742171203C3.1.VS1Vi hệ đường ruột28.700
172117431713Vi khuẩn khẳng định450.000
17221744171404C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi65.500
17231745171504C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường230.000
17241746171603C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động287.000
172517471717Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động290.000
172617481718Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho1.550.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
1 vi sinh vật)
172717491719Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR720.000
172817501720Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh230.000
172917511721Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.610.000
17301752172204C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)178.000
17311753172304C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động189.000
17321754172404C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường230.000
17331755172503C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động460.000
173417561726HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.100.000
17351757172703C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân51.700
VVXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
17361758172803C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật140.000
17371759172903C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán280.000
17381760173003C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán520.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
mào tính hoàn hoặc tính hoàn trong điều trị vô sinh
17391761173103C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng400.000
17401762173203C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)140.000
17411763173303C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu210.000
17421764173403C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương140.000
17431765173504C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học147.000
17441766173604C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou322.000
17451767173703C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)98.000
174617681738Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.520.000
174717691739Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.320.000
174817701740Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.120.000
174917711741Xét nghiệm FISH5.520.000
175017721742Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.620.000
175117731743Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)5.320.000
175217741744Cell Bloc (khối tế bào)220.000
175317751745Thin-PAS550.000
17541776174604C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô407.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên
17551777174704C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.187.000
17561778174804C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô276.000
17571779174904C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa262.000
17581780175004C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori339.000
17591781175104C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin304.000
17601782175204C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin381.000
17611783175304C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)360.000
17621784175404C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III374.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
17631785175504C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gieson353.000
17641786175604C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial402.000
17651787175704C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh493.000
17661788175804C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)238.000
Các thủ thuật còn lại khác
176717891759Thủ thuật loại I421.000
176817901760Thủ thuật loại II237.000
176917911761Thủ thuật loại III115.000
VIVIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
17701792176204C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu238.000
17711793176303C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân49.000
17721794176403C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)105.000
17731795176503C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)105.000
17741796176604C5.4.424Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu86.800
17751797176704C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy182.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
Express pluss
17761798176804C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy630.000
17771799176904C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.175.000
17781800177004C5.4.417Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS336.000
17791801177104C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1.200.000
17801802177204C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng131.000
17811803177304C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu67.200
17821804177304C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất182.000
EETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
17831805177404C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4.532.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
17841806177503C3.7.3.8Điện cơ (EMG)126.000
17851807177603C3.7.3.9Điện cơ tăng sinh môn136.000
17861808177704C6.427Điện não đồ69.600
17871809177804C6.426Điện tâm đồ45.900
17881810177903C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức187.000
17891811178003C1.42Đo áp lực đồ bàng quang124.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
17901812178103C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo134.000
179118131782Đo áp lực thẩm thấu niệu27.700
179218141783Đo áp lực bàng quang bằng cột nước473.000
179318151784Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học1.954.000
179418161785Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1.896.000
179518171786Đo áp lực hậu môn trực tràng907.000
179618181787DƯ-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography827.000
17971819178803C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2.282.000
179818201789DƯ-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.774.000
179918211790Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay)67.800
18001822179104C6.429Đo chức năng hô hấp142.000
180118231792Đo đa ký giác ngủ2.298.000
180218241794DƯ-MDLSĐo FeNO382.000
180318251795DƯ-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.316.000
180418261797Đo vận tốc lan truyền sóng mạch67.800
18051827179803C3.7.3.7Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp191.000
18061828179904C6.428Lưu huyết não40.600
180718291800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường128.000
180818301801Nghiệm pháp dung nạp glucose cho158.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
người bệnh thai nghén
180918311802Nghiệm pháp kích Synacthen411.000
181018321803Nghiệm pháp nhịn uống581.000
181118331804Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao407.000
181218341805Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp247.000
18131835180604C6.434Test dung nạp Glucagon37.400
181418361807Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)203.000Chưa bao gồm thuốc.
18151837180803C3.7.3.1Test Raven/ Gille22.700
18161838180903C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG17.700
18171839181003C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS27.700
18181840181104C6.432Test thanh thái Creatinine58.800
18191841181204C6.433Test thanh thái Ure58.800
18201842181303C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý27.700
18211843181403C3.7.3.4Test WAIS/ WICS32.700
18221844181504C6.435Thăm dò các dung tích phổi246.000
18231845181603C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.900.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
18241846181704C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.100
18251847181804C6.430Thử nghiệm ngấm Bromsulphthalein trong thăm dò chức năng gan32.100
Các thủ thuật còn lại khác
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
182618481819Thủ thuật loại đặc biệt680.000
182718491820Thủ thuật loại I263.000
182818501821Thủ thuật loại II165.000
182918511822Thủ thuật loại III85.200
FFCÁC THẨM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
IITHẨM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm được chất phóng xạ và Invivo kit)
18301852182304C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ728.000
18311853182404C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ271.000
18321854182504C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insulin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol196.000
18331855182604C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng176.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
Insullin hoặc Calcitonin
18341856182704C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ361.000
18351857182803C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp197.000
18361858182904C7.446SPECT CT886.000
18371859183003C3.7.1.1SPECT não416.000
18381860183104C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)561.000
18391861183203C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim553.000
18401862183304C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép616.000
18411863183403C3.7.1.4Thận đồ đồng vị264.000
18421864183503C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO316.000
18431865183603C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng cơ bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid336.000
18441866183703C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid446.000
18451867183803C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u416.000
18461868183903C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate386.000
18471869184003C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m316.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
18481870184103C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan386.000
18491871184203C3.7.1.17Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m386.000
18501872184303C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận366.000
18511873184403C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3426.000
18521874184503C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim416.000
18531875184603C3.7.1.8Xạ hình gan mật386.000
18541876184703C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid416.000
185518771848Xạ hình hạch Lympho416.000
18561878184903C3.7.1.11Xạ hình lách386.000
18571879185003C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tủy416.000
18581880185103C3.7.1.29Xạ hình não336.000
18591881185204C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)561.000
18601882185303C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)366.000
18611883185403C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi416.000
18621884185503C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA416.000
18631885185603C3.7.1.18Xạ hình toàn thân với I-131416.000
18641886185703C3.7.1.32Xạ hình tưới máu phổi386.000
18651887185803C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m286.000
18661888185904C7.439Xạ hình tụy535.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
18671889186003C3.7.1.21Xạ hình tuỳ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP436.000
18681890186104C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép535.000
18691891186203C3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp266.000
18701892186303C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m316.000
18711893186403C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG416.000
18721894186503C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú386.000
18731895186603C3.7.1.22Xạ hình xương386.000
18741896186703C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP416.000
18751897186803C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51386.000
18761898186903C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51286.000
IIIIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm được chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
18771899187003C3.7.2.36Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131700.000
18781900187103C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-850.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
131
18791901187203C3.7.2.44Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32507.000
18801902187303C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)723.000
18811903187403C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)200.000
18821904187503C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.681.000
18831905187603C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG569.000
18841906187703C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32775.000
18851907187803C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol639.000
18861908187903C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188625.000
18871909188003C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.090.000
18881910188103C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.090.000
18891911188203C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ448.000
STTSTT TT02STT TT37Mã dịch vụTên dịch vụ TT02Mức giáGhi chú
189019121883Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}Y14.873.000Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin...)
189119131884PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}Y3.673.000
Các thủ thuật còn lại khác
189219141885Thủ thuật loại đặc biệt471.000
189319151886Thủ thuật loại I285.000
189419161887Thủ thuật loại II187.000
Mục lục Bấm để đi tới điều