Điều 2. Giá cho thuê nhà ở
1. Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng
| Cấp nhà | Tầng cao | Khu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00 | Khu vực ngoại thị (các xã) K2 = - 0,2 | ||||
| Điều kiện hạ tầng (K4) | Điều kiện hạ tầng (K4) | ||||||
| Tốt | Trung bình | Kém | Tốt | Trung bình | Kém | ||
| K4 = 0,00 | K4 = - 0,10 | K4 = - 0,20 | K4 = 0,00 | K4 = - 0,10 | K4 = - 0,20 | ||
| Cấp II (19.122 đ) | Tầng 1, K3 = 0,15 | 21.034 | 19.122 | 17.210 | 17.210 | 15.298 | 13.385 |
| Tầng 2, K3 = 0,05 | 19.122 | 17.210 | 15.298 | 15.298 | 13.385 | 11.473 | |
| Tầng 3, K3 = 0,00 | 18.166 | 16.254 | 14.342 | 14.342 | 12.429 | 10.517 | |
| Cấp III (18.515 đ) | Tầng 1, K3 = 0,15 | 20.367 | 18.515 | 16.664 | 16.664 | 14.812 | 12.961 |
| Tầng 2, K3 = 0,05 | 18.515 | 16.664 | 14.812 | 14.812 | 12.961 | 11.109 | |
| Tầng 3, K3 = 0,00 | 17.589 | 15.738 | 13.886 | 13.886 | 12.035 | 10.183 | |
| Cấp IV (12.444 đ) | K3 = 0,15 | 13.688 | 12.444 | 11.200 | 11.200 | 9.955 | 8.711 |
| Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (6.223 đ) | K3 = 0,15 | 6.845 | 6.223 | 5.601 | 5.601 | 4.978 | 4.356 |
2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa
Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị
K1 = - 0,15, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
| Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng | |||||||
| Cấp nhà | Tầng cao | Khu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00 | Khu vực ngoại thị(các xã) K2 = - 0,2 | ||||
| Điều kiện hạ tầng (K4) | Điều kiện hạ tầng (K4) | ||||||
| Tốt | Trung bình | Kém | Tốt | Trung bình | Kém | ||
| K4 =0,00 | K4 = - 0,10 | K4 = - 0,20 | K4 = 0,00 | K4 = - 0,10 | K4 = - 0,20 | ||
| Cấp II (19.122 đ) | Tầng 1, K3 = 0,15 | 19.122 | 17.210 | 15.298 | 15.298 | 13.385 | 11.473 |
| Tầng 2, K3 = 0,05 | 17.210 | 15.298 | 13.385 | 13.385 | 11.473 | 9.561 | |
| Tầng 3, K3 = 0,00 | 16.254 | 14.342 | 12.429 | 12.429 | 10.517 | 8.605 | |
| Cấp III (18.515 đ | Tầng 1, K3 = 0,15 | 18.515 | 16.664 | 14.812 | 14.812 | 12.961 | 11.109 |
| Tầng 2, K3 = 0,05 | 16.664 | 14.812 | 12.961 | 12.961 | 11.109 | 9.258 | |
| Tầng 3, K3 = 0,00 | 15.738 | 13.886 | 12.035 | 12.035 | 10.183 | 8.332 | |
| Cấp IV (12,444đ) | K3 = 0,15 | 12.444 | 11.200 | 9.955 | 9.955 | 8.711 | 7.466 |
| Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (6.223, đ) | K3 = 0,15 | 6.223 | 5.601 | 4.978 | 4.978 | 4.356 | 3.734 |
3. Mức giá cho thuê nhà ở quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.