Điều 5. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng và chăm sóc rừng 4 năm
1. Mô hình 1: 800 cây phòng hộ chính + 800 cây phù trợ là: 30.000.000 đồng/ha, trong đó:
a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.010.200 đồng/ha.
b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.258.000 đồng/ha.
c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 5.218.900 đồng/ha.
d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.512.900 đồng/ha.
( Chi tiết tại phụ biểu 01)
2. Mô hình 2: 300 cây (Bương, Tre gai, Luồng) + 500 cây thân gỗ là: 29.809.200 đồng/ha, trong đó:
a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 18.547.800 đồng/ha.
b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 5.280.300 đồng/ha.
c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 4.468.200 đồng/ha.
d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.512.900 đồng/ha.
( Chi tiết tại phụ biểu 02)
3. Mô hình 3: 600 cây (Tre gai, Bương, Luồng) là: 29.776.500 đồng/ha, trong đó:
a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.640.700 đồng/ha.
b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.555.000 đồng/ha.
c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 4.067.900 đồng/ha.
d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.512.900 đồng/ha.
( Chi tiết tại phụ biểu 03)
4. Mô hình 4: Mô hình trồng: 600 cây lâm nghiệp cho hiệu quả đa tác dụng, có chu kỳ kinh doanh ≥ 30 năm, gồm các loài cây thực sinh: Giẻ, Mít, Giổi, Tai chua, Trám, Sấu trồng xen cây dược liệu là: 29.488.600 đồng/ha, trong đó:
a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 18.366.900 đồng/ha.
b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 4.959.700 đồng/ha.
c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 4.649.100 đồng/ha.
d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.512.900 đồng/ha.
( Chi tiết tại phụ biểu 04)
5. Mô hình 5: 600 cây phòng hộ chính trồng xen 1.000 cây Chè Shan tuyết (hoặc cây Đào) là: 29.870.600 đồng/ha, trong đó:
a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 18.480.500 đồng/ha.
b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 5.775.100 đồng/ha.
c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 4.102.100 đồng/ha.
d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.512.900 đồng/ha.
( Chi tiết tại phụ biểu 05)