vanban.org

Điều 10. Trồng rừng thay thế (hình thức tự trồng, hoặc nộp tiền vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) đối với các dự án thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác — Quyết định 32/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Hòa Bình Ban hành 24/08/2018 Hiệu lực 05/09/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 32/2018/QĐ-UBND
05/09/2018Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư thuộc Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2016-2020 và các chương trình, dự án khác sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư, ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 35/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2018/QĐ-UBND › Chương III › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Trồng rừng thay thế (hình thức tự trồng, hoặc nộp tiền vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) đối với các dự án thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác

Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm và bảo vệ rừng trồng 5 năm tiếp theo là 35.186.800 đồng gồm:

1. Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm là: 30.000.000 đồng/ha (chi tiết áp dụng mục 1, Mô hình 1, Điều 5 Quyết định này).

2. Bảo vệ rừng trồng 5 năm tiếp theo là: 2.019.000 đồng/ha (Áp dụng mức hỗ trợ bảo vệ rừng theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ là 400.000 đồng/ha/năm).

3. Kinh phí quản lý 10%: 3.167.800 đồng (Áp dụng theo Tiết i, Mục 1,  Điều 1, Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ).

( Chi tiết tại phụ biểu 10)