Hưng Yên Ban hành 30/12/2016 Hiệu lực 09/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản1 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 · 32/2016/QĐ-UBND
Chi đầu tư xây dựng cơ bản: Đầu tư cho các dự án, xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội do cấp tỉnh quản lý.
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính theo quy định của pháp luật; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp do địa phương quản lý theo quy định của pháp luật.
Chi hỗ trợ thực hiện Chương trinh xây dựng nông thôn mới.
Chi đầu tư phát triển trong các chương trình mục tiêu quốc gia do cấp tỉnh quản lý.
Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
Chi thường xuyên:
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề:
Giáo dục phổ thông trung học.
Các hoạt động giáo dục khác do tỉnh quản lý, các đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục- đào tạo và dạy nghề khác khối tỉnh.
Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, đào tạo nghề, đào tạo ngắn hạn và các hình thức đào tạo bồi dưỡng khác.
Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ: Nghiên cứu khoa học, ứng dụng khoa học và công nghệ, các hoạt động sự nghiệp khoa học, công nghệ khác.
Chi các nhiệm vụ về quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội do ngân sách tỉnh đảm bảo thực hiện theo quy định của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Chi sự nghiệp y tể:
Chi phòng bệnh.
Chi chữa bệnh.
Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách tỉnh hỗ trợ theo phân cấp.
Chi cho cán bộ y tế xã, thôn.
Các hoạt động y tế khác.
Dân số và kế hoạch hóa gia đình.
Chi sự nghiệp vân hoá, thông tin: Bảo tồn, bảo tàng, thư viện, biểu diễn nghệ thuật, quản lý các cơ sở văn hóa, thông tin và các hoạt động văn hoá, thông tin khác.
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình và các hoạt động thông tin khác.
Chi sự nghiệp thể dục, thể thao: Bồi dưỡng, huấn luyện, huấn luyện viên, vận động viên các đội tuyển cấp tỉnh, các giải thi đấu cấp tỉnh; quản lý cơ sở thi đấu thể dục, thể thao và các hoạt động thể dục, thể thao khác.
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh quản lý.
Chi sự nghiệp kinh tế do cấp tỉnh quản lý:
Sự nghiệp giao thông: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường và các công trình giao thông khác; lập biển báo và các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trên các tuyến đường.
Sự nghiệp nông nghiệp, thuỷ lợi, ngư nghiệp: Duy tu, bảo dưỡng các tuyến đê bổi, các công trình thuỷ lợi, các trạm, trại nông nghiệp, ngư nghiệp, công tác khuyến lâm, khuyến nông, khuyến ngư; chi khoanh nuôi bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.
Sự nghiệp tài nguyên: Điều tra cơ bản; đo đạc địa giới hành chính; đo vẽ bản đồ; đo đạc, lập bản đồ, lưu trữ hồ sơ, lưu trữ địa chính và các hoạt động sự nghiệp địa chính khác.
Lĩnh vực quy hoạch; thương mại, du lịch.
Sự nghiệp thị chính: Duy tu, bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng, vỉa hè, hệ thống cấp, thoát nước, công viên và sự nghiệp thị chính khác do cấp tỉnh quản lý.
Sự nghiệp kinh tế khác.
Chi hoạt động của các cơ quan nhà nước cấp tỉnh; cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh; hoạt động của Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam cấp tỉnh.
Chi hỗ trợ cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp ở tỉnh theo quy định của pháp luật.
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội: Các trại xã hội, trường phục hồi chức năng, cứu tế xã hội, cứu đói, phòng chống các tệ nạn xã hội, thực hiện các chính sách xã hội do cấp tỉnh quản lý và hoạt động xã hội khác.
Chi khác ngân sách tỉnh.
Chi khen thưởng ngân sách tỉnh.
Chi thường xuyên trong các chương trình mục tiêu quốc gia do tỉnh quản lý.
Các khoản chi thường xuyên khác theo quy định của pháp luật.
Chi trả nợ lãi, phí và chi phí phát sinh khác từ các khoản do cấp tỉnh vay.
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính tỉnh.
Chi chuyển nguồn năm trước sang năm sau của ngân sách cấp tỉnh.
Chi bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới.
Chi hỗ trợ thực hiện một so nhiệm vụ khác của địa phương.
Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 202032/2016/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
32/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
32/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Hưng Yên
Người ký
Nguyễn Văn Phóng
Ngày ban hành
30/12/2016
Ngày có hiệu lực
09/01/2017
Ngày hết hiệu lực
05/12/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 2