Hưng Yên Ban hành 30/12/2016 Hiệu lực 09/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản1 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 · 32/2016/QĐ-UBND
Điều 5. Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã
Khoản thu
NSNN
Trong đó
TW
Tỉnh
Huyện, thành phổ
Xã, phường, thị trấn
1
2
3
4
5
1. Thuế thu nhập cá nhân
1.1. Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công và chuyển nhượng vốn, bản quyền, khác
100%
7%
84%
9%
1.2. Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
100%
7%
47%
46%
1.3. Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của các cá nhân
100%
7%
93%
2. Thuế thu nhập doanh nghiệp
2.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (Không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành)
100%
7%
93%
2.2. Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành đóng trên địa bàn nộp thuế TNDN tại địa phương theo quy định của pháp luật
100%
7%
93%
2.3. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Đối tượng do cấp tỉnh quản lý
100%
7%
84%
9%
- Đối tượng do cấp huyện, thành phố quản lý
100%
7%
47%
46%
3. Thuế giá trị gia tăng hàng SXKD trong nước
3.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
100%
7%
93%
3.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Đối tượng do cấp tỉnh quàn lý
100%
7%
84%
9%
- Đối tượng do cấp huyện, thành phố quản lý
100%
7%
47%
46%
Khoản thu
NSNN
Trong đó
TW
Tỉnh
Huyện, thành phổ
Xã, phường, thị trấn
1
2
3
4
5
3.3, Hộ kinh doanh cá thể, HTX, tổ hợp tác
100%
7%
47%
46%
3,4, Thu từ DN, tổ chức, cá nhàn tỉnh ngoài hoạt động xây dựng vãng lai trên địa bàn huyện, thành phố
100%
7%
65%
28%
4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp
100%
100%
5. Thu tiền sử dụng đất
5.1, Dự ản do tỉnh làm chủ đầu tư; trong đó:
100%
80%
10%
10%
- Dự án thuộc Khu Đại học Phố Hiến
100%
100%
- Dự án ữên địa bàn các xã, phường thuộc đô thị Mỹ Hào và thành phố Hưng Yên
30%
50%
20%
5.2. Dự án do huyện, thành phố làm chủ đầu tư
100%
10%
80%
10%
5.3. Dự án do xã, thị trấn làm chủ đầu tư
100%
10%
10%
80%
5.4. Dự án do phường làm chủ đầu tư
100%
10%
50%
40%
Ghi chú: Chủ đẩu tư của dự án cấp nào được xác định tại Quyết định giao đẩt hoặc Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự ản của UBND tỉnh.
5.5. Đối với đất tạo vốn xây dựng CSHT; ghi thu, ghi chi các khoản chi phí đối trừ từ tiền sừ dụng đất trước khi đấu giá, cấp nào thực hiện điều tiết cấp đó 100%
5.6. Đất dôi dư, xen kẹp
- Trên địa bàn huyện
100%
100%
- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên
+ Xã
100%
100%
+Phường
100%
70%
30%
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
6.1. Đổi với hộ gia đình, cá nhân
- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên
100%
20%
80%
- Trên địa bàn huyện
100%
6.2. Đối với các tổ chức
100%
100%
Riêng đối với các tổ chức tại khu vực có nhiều địa giới hành chính (nằm trong Khu công nghiệp,...)
100%
100%
Khoản thu
NSNN
Trong đó
TW
Tinh
Huyện, thành phổ
Xã, phường, thị trấn
1
2
3
4
5
7. Thuế tài nguyên
7.1. Đối tượng do cấp tỉnh quản lý
100%
100%
7.2. Đối tượng do cấp huyện, thành phố quản lý
100%
100%
7.3. Đối tượng do cấp xã, phường, thị ưấn quản lý
100%
100%
8. Thu từ hoạt động xổ sổ kiến thiết
100%
100%
9. Thuế tiêu thụ đặc biệt
9.1. Đối tượng do cấp tỉnh quản lý
100%
100%
9.2. Đối tượng do cấp huyện, thành phố quản lý
100%
100%
9.3. Đối tượng do cấp xã, phường, thị ưẩn quản lý
100%
100%
10. Lệ phí môn bài
10,1, Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
100%
100%
10.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
100%
100%
10.3. Hộ kinh doanh cá thể
100%
100%
11. Thuế bảo vệ môi trường
11.1. Đối với mặt hàng xăng, dầu
100%
7%
93%
11.2. Đổi với các nhóm mặt hàng khác
- Các DNNN, DN có vốn ĐTNN
100%
7%
93%
- Các DN NQD cấp tình quản lý
100%
7%
84%
9%
- Các DN NQD do cấp huyện, TP quàn lý
100%
7%
47%
46%
12. Lệ phí trước bạ
12.1. Lệ phí trước bạ nhà đất
- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên
100%
20%
80%
- Trên địa bàn các huyện
100%
100%
12.2. Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy
100%
50%
50%
12.3. Lệ phí trước bạ tài sản khác
100%
100%
13. Phí và lệ phí (không kể mục 12)
13.1. Do cấp Trung ương quản lý (điều tiết TW 100%)
100%
100%
13.2. Do cấp tỉnh quản lý
100%
100%
13.3. Do cấp huyện, thành phố quản lý
100%
100%
13.4. Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý
100%
100%
Khoản thu
NSNN
Trong đó
TW
Tỉnh
Huyện, thành phố
Xã, phường, thị trấn
1
2
3
4
5
14. Thu tiền bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền chuyển nhượng quyền sử dụn| đất, chuyển mục đích sử dụng đất của các tổ chức do nhà nước làm chủ sở hữu trước khi cỗ phần hóa, sắp xếp lại
14.1. Do cấp tỉnh quàn lý
100%
100%
14.2. Do cấp huyện, thành phố quản lý
100%
100%
14.3. Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý
100%
100%
15. Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
100%
40%
40%
20%
(Đối với tiền thuê mặt đất, mặt nước thu tiền 1 lần cho cả thời gian thuê tại khu vực có nhiều địa giới hành chính nằm trong khu công nghiệp,...) Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất doanh nghiệp được khấu trừ, cấp nào ghi thu, điều tiết cấp đó 100%.
100%
90%
10%
16. Thu hồi vốn của nhà nước đầu tư tại các cơ sở kính tế và các công ty cổ phần, công ty TNHH 2 thành viên trở lẽn và các doanh nghiệp
100%
100%
17. Thu hoa lựi công sản
100%
100%
18. Thu đề bù thiệt hại đất
18.1. Do cấp tỉnh quản ỉý
100%
100%
18.2. Do cấp huyện, thành phố quản lý
100%
100%
18.3. Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý
100%
100%
19. Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
100%
100%
20. Thu tiền phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác
20.1. Do cấp tỉnh quản lý
100%
100%
20.2. Do cẩp huyện, thành phố quản lý
100%
100%
20.3. Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý
100%
100%
21. Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp
21.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh
100%
100%
21.2. Thuộc ngân sách cấp huyện
100%
100%
21.3. Thuộc ngân sách cấp xã
100%
100%
22. Thu chuyển nguồn
22.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh
100%
100%
22.2. Thuộc ngân sách cấp huyện
100%
100%
22.3. Thuộc ngân sách cấp xã
100%
100%
Khoản thu
NSNN
Trong đó
TW
Tỉnh
Huyện, thành phố
Xã, phường, thị trấn
1
2
3
4
5
23. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
23.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh
100%
100%
23.2. Thuộc ngân sách cấp huyện
100%
100%
23.3. Thuộc ngân sách cấp xã
100%
100%
24. Thu huy động quỹ dự trữ tài chính
100%
100%
25. Thu kết dư ngân sách năm trước
25.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh
100%
100%
25.2. Thuộc ngân sách cấp huyện
100%
100%
25.3. Thuộc ngân sách cấp xã
100%
100%
26. Các khoản thu khác( không bao gồm chậm nộp tiên thuê)
26.ỉ. Thuộc ngân sách cấp tỉnh
100%
100%
26.2. Thuộc ngân sách cấp huyện
100%
100%
26.3. Thuộc ngân sách cấp xã
100%
100%
27. Thu viện trợ không hoàn lạỉ
27.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh
100%
100%
27.2. Thuộc ngân sách cấp huyện
100%
100%
27.3. Thuộc ngân sách cấp xã
100%
100%
28. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
28.1. Giấy phép do Trung ương cấp (điều tiết TW 70%)
Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 202032/2016/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
32/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
32/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Hưng Yên
Người ký
Nguyễn Văn Phóng
Ngày ban hành
30/12/2016
Ngày có hiệu lực
09/01/2017
Ngày hết hiệu lực
05/12/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 2