vanban.org

Điều 5. Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã — Quyết định 32/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 29/2018/QĐ-UBND · 03/08/2018
Hưng Yên Ban hành 30/12/2016 Hiệu lực 09/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 · 32/2016/QĐ-UBND
15/08/201829/2018/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 09/01/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2016/QĐ-UBND › Chương I › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã

Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyện, thành phổXã, phường, thị trấn
12345
1. Thuế thu nhập cá nhân
1.1. Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công và chuyển nhượng vốn, bản quyền, khác100%7%84%9%
1.2. Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản100%7%47%46%
1.3. Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của các cá nhân100%7%93%
2. Thuế thu nhập doanh nghiệp
2.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (Không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành)100%7%93%
2.2. Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành đóng trên địa bàn nộp thuế TNDN tại địa phương theo quy định của pháp luật100%7%93%
2.3. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Đối tượng do cấp tỉnh quản lý100%7%84%9%
- Đối tượng do cấp huyện, thành phố quản lý100%7%47%46%
3. Thuế giá trị gia tăng hàng SXKD trong nước
3.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài100%7%93%
3.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Đối tượng do cấp tỉnh quàn lý100%7%84%9%
- Đối tượng do cấp huyện, thành phố quản lý100%7%47%46%
Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyện, thành phổXã, phường, thị trấn
12345
3.3, Hộ kinh doanh cá thể, HTX, tổ hợp tác100%7%47%46%
3,4, Thu từ DN, tổ chức, cá nhàn tỉnh ngoài hoạt động xây dựng vãng lai trên địa bàn huyện, thành phố100%7%65%28%
4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp100%100%
5. Thu tiền sử dụng đất
5.1, Dự ản do tỉnh làm chủ đầu tư; trong đó:100%80%10%10%
- Dự án thuộc Khu Đại học Phố Hiến100%100%
- Dự án ữên địa bàn các xã, phường thuộc đô thị Mỹ Hào và thành phố Hưng Yên30%50%20%
5.2. Dự án do huyện, thành phố làm chủ đầu tư100%10%80%10%
5.3. Dự án do xã, thị trấn làm chủ đầu tư100%10%10%80%
5.4. Dự án do phường làm chủ đầu tư100%10%50%40%
Ghi chú: Chủ đẩu tư của dự án cấp nào được xác định tại Quyết định giao đẩt hoặc Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự ản của UBND tỉnh.
5.5. Đối với đất tạo vốn xây dựng CSHT; ghi thu, ghi chi các khoản chi phí đối trừ từ tiền sừ dụng đất trước khi đấu giá, cấp nào thực hiện điều tiết cấp đó 100%
5.6. Đất dôi dư, xen kẹp
- Trên địa bàn huyện100%100%
- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên
+ Xã100%100%
+Phường100%70%30%
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
6.1. Đổi với hộ gia đình, cá nhân
- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên100%20%80%
- Trên địa bàn huyện100%
6.2. Đối với các tổ chức100%100%
Riêng đối với các tổ chức tại khu vực có nhiều địa giới hành chính (nằm trong Khu công nghiệp,...)100%100%
Khoản thuNSNNTrong đó
TWTinhHuyện, thành phổXã, phường, thị trấn
12345
7. Thuế tài nguyên
7.1. Đối tượng do cấp tỉnh quản lý100%100%
7.2. Đối tượng do cấp huyện, thành phố quản lý100%100%
7.3. Đối tượng do cấp xã, phường, thị ưấn quản lý100%100%
8. Thu từ hoạt động xổ sổ kiến thiết100%100%
9. Thuế tiêu thụ đặc biệt
9.1. Đối tượng do cấp tỉnh quản lý100%100%
9.2. Đối tượng do cấp huyện, thành phố quản lý100%100%
9.3. Đối tượng do cấp xã, phường, thị ưẩn quản lý100%100%
10. Lệ phí môn bài
10,1, Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài100%100%
10.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh100%100%
10.3. Hộ kinh doanh cá thể100%100%
11. Thuế bảo vệ môi trường
11.1. Đối với mặt hàng xăng, dầu100%7%93%
11.2. Đổi với các nhóm mặt hàng khác
- Các DNNN, DN có vốn ĐTNN100%7%93%
- Các DN NQD cấp tình quản lý100%7%84%9%
- Các DN NQD do cấp huyện, TP quàn lý100%7%47%46%
12. Lệ phí trước bạ
12.1. Lệ phí trước bạ nhà đất
- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên100%20%80%
- Trên địa bàn các huyện100%100%
12.2. Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy100%50%50%
12.3. Lệ phí trước bạ tài sản khác100%100%
13. Phí và lệ phí (không kể mục 12)
13.1. Do cấp Trung ương quản lý (điều tiết TW 100%)100%100%
13.2. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
13.3. Do cấp huyện, thành phố quản lý100%100%
13.4. Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý100%100%
Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyện, thành phốXã, phường, thị trấn
12345
14. Thu tiền bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền chuyển nhượng quyền sử dụn| đất, chuyển mục đích sử dụng đất của các tổ chức do nhà nước làm chủ sở hữu trước khi cỗ phần hóa, sắp xếp lại
14.1. Do cấp tỉnh quàn lý100%100%
14.2. Do cấp huyện, thành phố quản lý100%100%
14.3. Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý100%100%
15. Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước100%40%40%20%
(Đối với tiền thuê mặt đất, mặt nước thu tiền 1 lần cho cả thời gian thuê tại khu vực có nhiều địa giới hành chính nằm trong khu công nghiệp,...) Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất doanh nghiệp được khấu trừ, cấp nào ghi thu, điều tiết cấp đó 100%.100%90%10%
16. Thu hồi vốn của nhà nước đầu tư tại các cơ sở kính tế và các công ty cổ phần, công ty TNHH 2 thành viên trở lẽn và các doanh nghiệp100%100%
17. Thu hoa lựi công sản100%100%
18. Thu đề bù thiệt hại đất
18.1. Do cấp tỉnh quản ỉý100%100%
18.2. Do cấp huyện, thành phố quản lý100%100%
18.3. Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý100%100%
19. Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa100%100%
20. Thu tiền phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác
20.1. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
20.2. Do cẩp huyện, thành phố quản lý100%100%
20.3. Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý100%100%
21. Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp
21.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
21.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
21.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
22. Thu chuyển nguồn
22.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
22.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
22.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyện, thành phốXã, phường, thị trấn
12345
23. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
23.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
23.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
23.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
24. Thu huy động quỹ dự trữ tài chính100%100%
25. Thu kết dư ngân sách năm trước
25.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
25.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
25.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
26. Các khoản thu khác ( không bao gồm chậm nộp tiên thuê)
26.ỉ. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
26.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
26.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
27. Thu viện trợ không hoàn lạỉ
27.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
27.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
27.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
28. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
28.1. Giấy phép do Trung ương cấp (điều tiết TW 70%)100%70%30%
28.2 Giấy phép do địa phương cấp100%60%40%