Điều 6. Mức chi thù lao cho việc cập nhật, biên soạn, đăng tin trên trang thông tin điện tử
| TT | Thể loại | ĐVT | Hệ số | Đối tượng hưởng thù lao |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ tục hành chính | Thủ tục | 0,2 | Trả cho người biên soạn và người cập nhật lên trang thông tin điện tử |
| 2 | Biểu mẫu thủ tục hành chính | Biểu mẫu | 0,2 | |
| 3 | Văn bản chỉ đạo điều hành | Văn bản | 0,2 | |
| 4 | Văn bản pháp quy | Văn bản | 0,1 | Trả cho người cập nhật lên trang thông tin điện tử |
5 | Thông tin cần biết | Văn bản | 0,3 | Trả cho tổ chức hoặc cá nhân cung cấp văn bản riêng theo yêu cầu của Ban Biên tập trang thông tin điện tử |
| 0,1 | Trả cho người biên tập và cập nhật lên trang thông tin điện tử | |||
| 6 | Thông tin tra cứu giá đất | Địa bàn huyện, thị xã, thành phố | 0,6 | Trả cho người cập nhật lên trang thông tin điện tử |
| 7 | Lịch + Thư mời + Tài liệu họp | Tuần | 0,7 | Trả cho người biên soạn và người cập nhật lên trang thông tin điện tử |
| 8 | Số hóa thông tin: - Số hóa bức ảnh, hoặc trang thông tin bằng máy quét - Nhập dữ liệu phi cấu trúc - Nhập dữ liệu có cấu trúc | Ảnh, trang A4 Trang A4 Trường | 0,02 0,09 0,003 | Trả cho người cập nhật lên trang thông tin điện tử |
| 9 | Khai thác sưu tầm - Ảnh - Tin, Tin + ảnh - Bài - Các văn bản khác | Ảnh Tin Bài Văn bản | 0,03 0,06 0,1 0,06 | |
| 10 | Biên dịch tiếng Việt ra tiếng nước ngoài | Trang | 1 | Trả cho người biên dịch |
| 11 | Biên dịch tiếng nước ngoài ra tiếng Việt | Trang | 0,8 |