Điều 4. Mức chi trả nhuận bút
| TT | Thể loại | ĐVT | Loại | Đối tượng hưởng nhuận bút | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
A (hệ số) | B (hệ số) | C (hệ số) | D (hệ số) | ||||
| 1. | Tin tức, sự kiện | Tin | 1,2 | 1 | 0,8 | 0,7 | |
| 2. | Tin chủ trương, chính sách | Tin | 0,7 | 0,6 | 0,5 | 0,4 | |
| 3. | Tin, bài khai thác, đăng lại trên báo chí và các loại phương tiện truyền thông khác | Tin/Bài | 0,5 | 0,4 | 0,3 | 0,1 | |
| 4. | Tường thuật, ghi nhanh, mẩu chuyện | Bài | 2 | 1,5 | 1 | ||
| 5. | Phóng sự ngắn | Phóng sự | 3 | 2,5 | 1,5 | ||
| 6. | Phóng sự dài, nhiều kỳ | Phóng sự | 5 | 4 | 3 | 2 | |
| 7. | Thực hiện phỏng vấn | Phỏng vấn | 2,5 | 2 | 1,5 | ||
| 8. | Trả lời phỏng vấn | Phỏng vấn | 2,5 | 2 | 1,5 | 1 | |
| 9. | Bài viết mang tính chất nghiên cứu khoa học | Bài | 6 | 5 | 4 | 3 | |
| 10. | Bài viết, bài phát biểu, trả lời chất vấn | Bài | 3 | 2 | 1,5 | ||
| 11. | Bài viết tham gia diễn đàn do Ban Biên tập phát động | Bài | 2 | 1,5 | 1 | Trả cho Thủ trưởng đơn vị hoặc người có trách nhiệm viết bài tham gia diễn đàn | |
| 12. | Thông tin trả lời bạn đọc | Tin | 0,7 | 0,6 | 0,5 | Trả cho người tiếp nhận, soạn thảo công văn chuyển các ngành và biên tập thành bản tin | |
| 13. | Trả lời bạn đọc | Văn bản | 0,8 | 0,7 | 0,6 | Trả cho Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm trả lời ý kiến công dân gửi đến trang thông tin điện tử | |
| 14. | Ảnh thời sự | Ảnh | 0,9 | 0,8 | 0,6 | 0,5 | |
| 15. | Ảnh nghệ thuật | Ảnh | 2,5 | 2 | 1,5 | 0,8 | |
| 16. | Banner (các dòng chữ có kiểu hình ảnh chạy trên cổng thông tin điện tử) | Mẫu nhỏ | 3,5 | 2,5 | 1,5 | Trả cho người thiết kế và người cập nhật lên trang thông tin điện tử | |
| Mẫu lớn | 8 | 6 | 3,5 | ||||