Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 32/2013/QÐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/12/2013
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 19 năm
28/12/2013Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 32/2013/QÐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các đơn vị, địa phương, nhà đầu tư và các doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vị điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc tiếp nhận dự án và cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Chương II — THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ VÀ CƠ QUAN TIẾP NHẬN HỒ SƠ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 3. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 4. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 5. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
Chương III — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI
Điều 6. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
Điều 7. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư trong nước
Điều 8. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 9. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Điều 10. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Điều 11. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Điều 12. Thẩm tra đối với dự án thực hiện theo hình thức Hợp đồng BOT, BTO và BT; dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
Điều 13. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
Chương IV — ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 15. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
Chương V — CHUYỂN NHƯỢNG, TẠM NGỪNG, GIÃN TIẾN ĐỘ VÀ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN
Điều 16. Chuyển nhượng dự án
Điều 17. Hồ sơ đăng ký chuyển nhượng dự án
Điều 18. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
Điều 19. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Chương VI — ĐĂNG KÝ LẠI, CHUYỂN ĐỔI VÀ ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Điều 20. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 21. Các hình thức đăng ký lại doanh nghiệp
Điều 22. Hồ sơ đăng ký lại doanh nghiệp
Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký lại doanh nghiệp
Điều 24. Các hình thức chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 25. Điều kiện chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 26. Hồ sơ chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 27. Trình tự chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 28. Trình tự, thủ tục đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Khen thưởng và kỷ luật
Điều 30
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy