Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 26/3/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. — Quyết định 32/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/04/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 27/04/2013
Thay thế: 26/2013/QĐ-UBND · 17/04/2013
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 19 năm
27/04/201326/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
26/05/2010Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 32/2010/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Điều kiện thỏa thuận địa điểm
Điều 4. Các trường hợp nhà đầu tư không phải lập thủ tục thỏa thuận địa điểm
Điều 5. Thẩm quyền quyết định thỏa thuận địa điểm
Điều 6. Cơ quan chủ trì thỏa thuận địa điểm
Điều 7. Xử lý chuyển tiếp
Chương II — TRÌNH TỰ THỦ TỤC THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM DO CƠ QUAN CẤP TỈNH GIẢI QUYẾT
Điều 8. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm
Điều 9. Tổ chức khảo sát, thỏa thuận địa điểm
Điều 10. Quyết định thỏa thuận địa điểm
Chương III — TRÌNH TỰ THỦ TỤC THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM DO CƠ QUAN CẤP HUYỆN GIẢI QUYẾT
Điều 11. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm
Điều 12. Thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư trong cụm công nghiệp, làng nghề:
Điều 13. Thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư ngoài cụm công nghiệp, làng nghề:
Chương IV — TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG VĂN BẢN THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM
Điều 14. Hồ sơ điều chỉnh, bổ sung
Điều 15. Trình tự điều chỉnh bổ sung văn bản thỏa thỏa thuận địa điểm do Chủ tịch UBND tỉnh ban hành
Điều 16. Trình tự điều chỉnh bổ sung văn bản thỏa thỏa thuận địa điểm do Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành
Điều 17. Trường hợp không phải lập thủ tục điều chỉnh bổ sung
Điều 18. Các trường hợp khác
Chương V — HIỆU LỰC VÀ GIA HẠN
Điều 19. Hiệu lực pháp lý của văn bản thỏa thuận địa điểm
Điều 20. Trình tự thủ tục gia hạn hiệu lực văn bản thỏa thuận địa điểm
Điều 21. Quy định về thời gian gia hạn:
Điều 22. Trường hợp không phải làm thủ tục gia hạn
Chương VI — QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
Điều 23. Quyền hạn của nhà đầu tư
Điều 24. Trách nhiệm của nhà đầu tư
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 25. Trách nhiệm chung của các ngành và địa phương
Điều 26. Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
Điều 27. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 28. Sở Tài Nguyên và Môi Trường
Điều 29. Sở Xây dựng
Điều 30. Sở Giao thông Vận tải
Điều 31. Các Sở, ban, ngành liên quan khác
Điều 32. Uỷ ban Nhân dân cấp huỵên
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Xử lý vi phạm, khen thưởng
Điều 34. Tổ chức thực hiện.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy