vanban.org

Điều 11. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm — Quyết định 32/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/04/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/04/2013 Thay thế: 26/2013/QĐ-UBND · 17/04/2013
Đồng Nai Ban hành 26/05/2010 Hiệu lực 26/05/2010 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 26/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 32/2010/QĐ-UBND
27/04/201326/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/05/2010Bản gốcThay thế
Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 20/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2010/QĐ-UBND › Chương III › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm

1. Thành phần hồ sơ gồm có:

a) Đơn đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư, trong đó trong đó mô tả vị trí và nêu rõ các dự án đã được các cơ quan thẩm quyền của tỉnh và các địa phương khác cho phép đầu tư (tự viết hoặc theo mẫu do Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn).

b) Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép thành lập Doanh nghiệp của nhà đầu tư (nếu nhà đầu tư là tổ chức kinh tế), hoặc Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu của người đại diện (nếu nhà đầu tư là cá nhân).

c) Phương án sơ bộ về dự án (Đối với các dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, và các dự án đầu tư khác có diện tích đất từ 5 ha trở lên).

d) Sơ đồ vị trí địa điểm dự kiến (nếu có).

e) Các giấy tờ chứng minh nguồn gốc đất đai, và các giấy tờ khác có liên quan (nếu có, và không cần công chứng).

2. Số lượng hồ sơ: 07 bộ, trong đó có ít nhất 1 bộ bản chính để lưu tại cơ quan chủ trì thỏa thuận địa điểm.