Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
1. Giá cho thuê trong điều kiện thành phố Cà Mau là đô thị loại II và mức lương cơ sở là 1.800.000 đồng/tháng (theo Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang):
| Số thứ tự | Vị trí của căn nhà ở | Đơn giá cho thuê (đồng/m2/tháng) | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tầng I (tầng trệt) | Tầng II (tầng lầu hoặc gác) | |||||
| 1 | Các phường thuộc thành phố Cà Mau | Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà | 23.100 | 21.000 | Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m | |
| Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà | 21.000 | 18.900 | ||||
| 2 | Các xã thuộc thành phố Cà Mau | Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà | 21.000 | 18.900 | ||
| Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà | 18.900 | 16.800 | ||||
| I | NHÀ CẤP II | |||||
| II | NHÀ CẤP III | |||||
| 1 | Các phường thuộc thành phố Cà Mau | Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà | 22.400 | 20.300 | Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m | |
| Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà | 20.300 | 18.300 | ||||
| 2 | Các xã thuộc thành phố Cà Mau | Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà | 20.300 | 18.300 | ||
| Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà | 18.300 | 16.300 | ||||
| III | NHÀ CẤP IV | |||||
| 1 | Các phường thuộc thành phố Cà Mau | Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà | 15.000 | 13.700 | Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m | |
| Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà | 13.700 | 12.300 | ||||
| 2 | Các xã thuộc thành phố Cà Mau | Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà | 13.700 | 12.300 | ||
| Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà | 12.300 | 10.900 | ||||
2. Đối với các trường hợp ngoài quy định tại khoản 1 Điều này thì bên cho thuê nhà ở xác định giá cho thuê theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này (bao gồm cả trường hợp điều chỉnh mức lương cơ sở).