vanban.org

Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước — Quyết định 31/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/11/2024 Thay thế: 26/QĐ-UBND · 07/01/2025 Thay thế: 49/2024/QĐ-UBND · 14/10/2024
Cà Mau Ban hành 09/11/2023 Hiệu lực 20/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 49/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 31/2023/QĐ-UBND
01/11/202449/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/11/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 16/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

1. Giá cho thuê trong điều kiện thành phố Cà Mau là đô thị loại II và mức lương cơ sở là 1.800.000 đồng/tháng (theo Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang):

Số thứ tự Vị trí của căn nhà ở Đơn giá cho thuê (đồng/m2/tháng) Ghi chú
Tầng I (tầng trệt) Tầng II (tầng lầu hoặc gác)
1 Các phường thuộc thành phố Cà Mau Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà 23.100 21.000 Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m
Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà 21.000 18.900
2 Các xã thuộc thành phố Cà Mau Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà 21.000 18.900
Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà 18.900 16.800
I NHÀ CẤP II      
II NHÀ CẤP III
1 Các phường thuộc thành phố Cà Mau Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà 22.400 20.300 Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m
Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà 20.300 18.300
2 Các xã thuộc thành phố Cà Mau Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà 20.300 18.300
Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà 18.300 16.300
III NHÀ CẤP IV
1 Các phường thuộc thành phố Cà Mau Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà 15.000 13.700 Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m
Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà 13.700 12.300
2 Các xã thuộc thành phố Cà Mau Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà 13.700 12.300
Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà 12.300 10.900
       

2. Đối với các trường hợp ngoài quy định tại khoản 1 Điều này thì bên cho thuê nhà ở xác định giá cho thuê theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này (bao gồm cả trường hợp điều chỉnh mức lương cơ sở).