Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kế từ ngày....tháng......năm 2016 và bãi bỏ các Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của UBND thành phố quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm cho lao động nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của UBND thành phố quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm, ổn định đời sống đối với đối tượng thuộc diện di dời, giải tỏa, thu hồi đất sản xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 sửa đổi Khoản 1, Điều 6 của Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011; Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của UBND thành phố Quy định chính sách hỗ trợ học nghề trình độ sơ cấp đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của UBND thành phố Đà Nẵng. — Quyết định 31/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 09/07/2026
Sửa đổi, bổ sung: 03/2025/QĐ-UBND · 12/02/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 59/2023/QĐ-UBND · 25/12/2023
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 10 năm
09/07/2026106/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
24/02/202503/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
09/01/202459/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ
24/08/201727/2017/QĐ-UBNDBổ sung
20/10/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 31/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên.
Điều 3
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
Điều 4. Nghề đào tạo và mức hỗ trợ
Chương II — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 5. Hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn (trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng)
Điều 6. Hỗ trợ học nghề dài hạn (trình độ trung cấp và cao đẳng)
Điều 7. Hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ
Điều 9. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 10. Sở Tài chính
Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 13. Sở Giáo dục và Đào tạo
Điều 14. Sở Ngoại vụ
Điều 15. Sở Thông tin và Truyền thông
Điều 16. Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất, Ban quản lý các Dự án giải tỏa đền bù, Ban quản lý Khu công nghệ cao Đà Nẵng
Điều 17. UBND các quận, huyện
Điều 18. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, Hội Nông dân, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh thành phố
Điều 19
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục DA. Danh mục nghề và mức hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố đà nẵng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy