Điều 7 :
Đất có tổng diện tích 26,68 ha gồm 10 ô đất.
* Các chỉ tiêu cho từng lô đất được qui định cụ thể như sau :
| Ký | Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật | Số | ||||
| Hạng mục | hiệu ô đất | Diện tích đất | Mật độ xây dựng | Hệ số SDĐ | Tầng cao BQ | người |
| HA | % | Lần | Tầng | Người | ||
| Đất nhà ở cao tầng | CT1 | 2,09 | 20,00 | 3,10 | 15,52 | 1600 |
| Đất nhà ở cao tầng | CT2 | 3,42 | 20,0 | 3,03 | 15,15 | 2562 |
| Đất nhà ở cao tầng | CT3 | 1,67 | 24,45 | 2,80 | 11,43 | 1154 |
| Đất nhà ở cao tầng | CT4 | 2,28 | 28,99 | 2,85 | 9,83 | 1605 |
| Đất nhà ở cao tầng | CT5 | 5,19 | 27,80 | 2,83 | 10,16 | 3619 |
| Đất nhà ở cao tầng | CT6 | 1,54 | 24,03 | 2,64 | 10,97 | 1003 |
| Đất biệt thự, nhà vườn | BT1 | 3,38 | 25,30 | 0,76 | 3,00 | 570 |
| Đất biệt thự nhà vườn | BT2 | 2,97 | 29,16 | 0,87 | 3,00 | 576 |
| Đất biệt thự nhà vườn | BT3 | 2,00 | 28,47 | 0,85 | 3,00 | 380 |
| Đất biệt thự, nhà vườn | BT4 | 2,33 | 32,40 | 0,97 | 3,00 | 503 |