Điều 6 :
Tổng diện tích đất nghiên cứu : 108,23 ha
Bao gồm :
- Đất hành lang cách ly và đất công trình kỹ thuật 7,84 ha
- Đất hỗn hợp 6,24 ha
- Đất công cộng thành phố, khu vực 8,20 ha
- Đất hồ điều hoà 15,00 ha
- Đất cây xanh, thể dục thể thao, vui chơi giải trí 5,16 ha
- Đất đường thành phố, khu vực, phân khu vực 20,95 ha
- Đất quảng trường đường dạo 1,33 ha
- Đất trường trung học phổ thông 1,20 ha
- Đất đơn vị ở 42,31 ha
Trong đó :
+ Đất công cộng 0,97 ha
+ Đất trường học phổ thông, nhà trẻ, mẫu giáo 6,60 ha
+ Đất đường giao thông, bãi đỗ xe 4,84 ha
+ Đất cây xanh - sân vườn 3,04 ha
+ Đất ở 26,86 ha
Toàn bộ diện tích đất xây dựng trong ranh giới nghiên cứu được chia thành 39 ô đất và đường giao thông. Với các chức năng như sau :
- Đất hành lang cách ly và đất công trình kỹ thuật, gồm 6 ô (có ký hiệu CL1 đến CL6 trên bản vẽ QH05)
- Đất hỗn hợp, gồm 3 ô (có kỹ hiệu HH1 đến HH3 trên bản vẽ QH05)
- Đất công cộng thành phố, khu vực, gồm 5 ô (có ký hiệu CC1 đến CC5 trên bản vẽ QH05)
- Đất hồ điều hoà (có ký hiệu H trên bản vẽ QH05)
- Đất cây xanh, thể dục thể thao, vui chơi giải trí kết hợp cây xanh sân vườn đơn vị ở, gồm 1 ô (có ký hiệu CX trên bản vẽ QH05)
- Đất quảng trường, đường dạo, gồm 1 ô (có ký hiệu QT trên bản vẽ QH05)
- Đất trường trung học phổ thông, gồm 1 ô (có ký hiệu THPT trên bản vẽ QH05)
- Đất công cộng đơn vị ở, gồm 2 ô (có ký hiệu HC1 và HC2 trên bản vẽ QH05)
- Đất xây dựng trường tiểu học gồm 2 ô (có ký hiệu TH1 và TH4 trên bản vẽ QH05)
- Đất xây dựng trường trung học cơ sở, gồm 2 ô (có ký hiệu TH2 và TH3 trên bản vẽ Qh05)
- Đất xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo, gồm 4 ô (có ký hiệu từ NT1 đến NT4 trên bản vẽ QH05)
- Đất xây dựng bãi đỗ xe tập trung, ga đường sắt nội đô kết hợp cây xanh gồm 1 lô đất (có ký hiệu BX trên bản vẽ QH05)
- Đất xây dựng nhà ở gồm 10 ô đất.
Bao gồm :
+ 6 ô đất xây dựng nhà ở chung cư cao tầng (có ký hiệu từ CT1 đến CT6 trên bản vẽ QH05)
+ 4 ô đất biệt thự, nhà vườn (ký hiệu từ BT1 đến BT4 trên bản vẽ QH05)