Điều 11 :
- Đất trường phổ thông, nhà trẻ mẫu giáo có tổng diện tích 6,60 ha, gồm 8 ô đất.
* Các chỉ tiêu cho từng lô đất được qui định cụ thể như sau :
| Ký | Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật | ||||
| Hạng mục | hiệu ô đất | Diện tích đất | Mật độ xây dựng | Hệ số SDĐ | Tầng cao BQ |
| HA | % | Lần | Tầng | ||
| Đất trường tiểu học | TH1 | 0,79 | 24,67 | 0,70 | 2,84 |
| Đất trường tiểu học | TH4 | 1,61 | 24,67 | 0,70 | 2,84 |
| Đất trường trung học cơ sở | TH2 | 0,70 | 24,67 | 0,70 | 2,84 |
| Đất trung học cơ sở | TH3 | 1,46 | 24,67 | 0,70 | 2,84 |
| Nhà trẻ, mẫu giáo | NT1 | 0,50 | 19,98 | 0,37 | 1,85 |
| Nhà trẻ, mẫu giáo | NT2 | 0,66 | 19,20 | 0,38 | 1,98 |
| Nhà trẻ mẫu giáo | NT3 | 0,43 | 19,98 | 0,37 | 1,85 |
| Nhà trẻ mẫu giáo | NT4 | 0,44 | 18,58 | 0,37 | 1,99 |