Điều 10. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
1. Thành phần, nội dung hồ sơ:
a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung: Quy định tại Khoản 2 Điều 32 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
c) Trường hợp cấp lại: Quy định tại Điều 34 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
2. Số lượng hồ sơ: 05 bộ đối với trường hợp cấp mới; 03 bộ đối với trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại.
3. Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoạt động tài nguyên nước theo quy định tại Khoản 1 Điều này nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
4. Thời gian thực hiện: Không quá 30 ngày làm việc (cấp mới); 25 ngày (gia hạn, điều chỉnh nội dung); 10 ngày (cấp lại) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian giải quyết của từng cơ quan cụ thể:
a) Trung tâm Hành chính công tỉnh là không quá 02 ngày;
b) Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 28 ngày (cấp mới), 23 ngày (gia hạn, điều chỉnh nội dung), 05 ngày (cấp lại).
Trường hợp lấy ý kiến cơ quan liên quan, trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Sở Tài nguyên và Môi trường.