vanban.org

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Cô Giang - Quận 1 với các chỉ tiêu sau: — Quyết định 3004/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/06/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 17/06/2009 Hiệu lực 27/06/2009 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3004/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Cô Giang - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                                                                                                                                       Đơn vị tính: ha 

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN   35,68 35,68 35,68 35,68 35,68
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP          
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 35,68 35,68 35,68 35,68 35,68
2.1 Đất ở OTC 15,86 16,35 15,43 15,25 15,06
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 15,86 16,35 15,43 15,25 15,06
2.2 Đất chuyên dùng CDG 19,33 18,84 19,76 19,94 20,13
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,59 0,58 0,58 0,58 0,58
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 4,29 3,81 3,73 3,50 3,15
2.2.3.1 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 4,29 3,81 3,73 3,50 3,15
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 14,23 14,23 15,24 15,64 16,18
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 11,68 10,94 10,82 10,47 10,56
2.2.4.2 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
2.2.4.3 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,63 1,37 1,64 2,16 2,48
2.2.4.4 Đất cơ sở y tế DYT 0,44 0,44 0,44 0,67 0,67
2.2.4.5 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 1,23 1,23 2,09 2,09 2,22
2.2.4.6 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 0,23 0,23 0,23 0,23 0,23
2.2.4.7 Đất chợ DCH7 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
2.2.4.8 Đất có di tích, danh thắng LDT          
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,49 0,49 0,49 0,49 0,49
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN          
2.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK          

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

                                                                                                                                                                                                                      Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở PKT(a)/OTC 2,34 0,19 0,70 0,02 0,09 1,34
1.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 2,34 0,19 0,70 0,02 0,09 1,34
1.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC            
1.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC            
1.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 2,34 0,19 0,70 0,02 0,09 1,34
1.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC            

3. Diện tích đất phải thu hồi:                  

                                                                                                                                                                                                                        Đơn vị tính: ha

Thứ tự LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI Mã Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 8,10 1,06 1,47 1,85 1,79 1,93
1.1 Đất ở OTC 5,15 0,37 0,72 1,44 1,18 1,44
1.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 5,15 0,37 0,72 1,44 1,18 1,44
1.2 Đất chuyên dùng CDG 2,95 0,69 0,75 0,41 0,61 0,49
1.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN CTS 0,01   0,01      
1.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA            
1.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi NN CSK 2,94 0,69 0,74 0,41 0,61 0,49
1.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC            
  Cộng   8,10 1,06 1,47 1,85 1,79 1,93