Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Cô Giang - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích (ha) | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 35,68 | 35,68 | 35,68 | 35,68 | 35,68 | ||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | |||||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 35,68 | 35,68 | 35,68 | 35,68 | 35,68 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 15,86 | 16,35 | 15,43 | 15,25 | 15,06 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 15,86 | 16,35 | 15,43 | 15,25 | 15,06 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 19,33 | 18,84 | 19,76 | 19,94 | 20,13 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,59 | 0,58 | 0,58 | 0,58 | 0,58 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 4,29 | 3,81 | 3,73 | 3,50 | 3,15 |
| 2.2.3.1 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 4,29 | 3,81 | 3,73 | 3,50 | 3,15 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 14,23 | 14,23 | 15,24 | 15,64 | 16,18 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 11,68 | 10,94 | 10,82 | 10,47 | 10,56 |
| 2.2.4.2 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.2.4.3 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,63 | 1,37 | 1,64 | 2,16 | 2,48 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,44 | 0,44 | 0,44 | 0,67 | 0,67 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,23 | 1,23 | 2,09 | 2,09 | 2,22 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 |
| 2.2.4.7 | Đất chợ | DCH7 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.2.4.8 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | |||||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,49 | 0,49 | 0,49 | 0,49 | 0,49 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | |||||
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | ||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | PKT(a)/OTC | 2,34 | 0,19 | 0,70 | 0,02 | 0,09 | 1,34 |
| 1.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | 2,34 | 0,19 | 0,70 | 0,02 | 0,09 | 1,34 |
| 1.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | ||||||
| 1.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | ||||||
| 1.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 2,34 | 0,19 | 0,70 | 0,02 | 0,09 | 1,34 |
| 1.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | ||||||
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Mã | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | ||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 8,10 | 1,06 | 1,47 | 1,85 | 1,79 | 1,93 |
| 1.1 | Đất ở | OTC | 5,15 | 0,37 | 0,72 | 1,44 | 1,18 | 1,44 |
| 1.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,15 | 0,37 | 0,72 | 1,44 | 1,18 | 1,44 |
| 1.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 2,95 | 0,69 | 0,75 | 0,41 | 0,61 | 0,49 |
| 1.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình SN | CTS | 0,01 | 0,01 | ||||
| 1.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | ||||||
| 1.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | CSK | 2,94 | 0,69 | 0,74 | 0,41 | 0,61 | 0,49 |
| 1.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | ||||||
| Cộng | 8,10 | 1,06 | 1,47 | 1,85 | 1,79 | 1,93 | ||