vanban.org

Quyết định 3004/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Cô Giang - quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/06/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 17/06/2009 Hiệu lực 27/06/2009 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 27/06/2009 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3004/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 6 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006-2010) CỦA PHƯỜNG CÔ GIANG - QUẬN 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 1 tại Tờ trình số 865/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3763 /TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 5 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Cô Giang - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                                                                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng
năm 2005
Quy hoạch đến
năm 2010
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN   35,68 100,00 35,68 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP        
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 35,68 100,00 35,68 100,00
2.1 Đất ở OTC 15,31 42,91 15,06 42,21
2.1.1 Đất ở tại đô thị ODT 15,31 100,00 15,06 100,00
2.2 Đất chuyên dùng CDG 19,88 55,72 20,13 56,42
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,59 2,97 0,58 2,88
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 0,22 1,11 0,22 1,09
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 4,84 24,35 3,15 15,65
2.2.3.1 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 4,84 100,00 3,15 100,00
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 14,23 71,58 16,18 80,38
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 12,30 86,44 10,56 65,27
2.2.4.2 Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT DNT 0,01 0,07 0,01 0,06
2.2.4.3 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,01 0,07 2,48 15,33
2.2.4.4 Đất cơ sở y tế DYT 0,44 3,09 0,67 4,14
2.2.4.5 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 1,23 8,64 2,22 13,72
2.2.4.6 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 0,23 1,62 0,23 1,42
2.2.4.7 Đất chợ DCH 0,01 0,07 0,01 0,06
2.2.4.8 Đất có di tích, danh thắng LDT        
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,49 1,37 0,49 1,37
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN        
2.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK        

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                                                                                                              Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích
(1) (2) (3) (4)
1 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT(a)/OTC 2,34
1.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 2,34
1.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC  
1.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC  
1.1.3     Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 2,34
1.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC  
1.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN/OTC  
1.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC  
1.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN/OTC  
1.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK/OTC  

c) Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                                                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích
(1) (2) (3) (4)
1 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 8,10
1.1 Đất ở OTC 5,15
1.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 5,15
1.2 Đất chuyên dùng CDG 2,95
1.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,01
1.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA  
1.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 2,94
1.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC  
  Cộng   8,10

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Cô Giang - Quận 1.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Cô Giang - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                                                                                                                                       Đơn vị tính: ha 

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN   35,68 35,68 35,68 35,68 35,68
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP          
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 35,68 35,68 35,68 35,68 35,68
2.1 Đất ở OTC 15,86 16,35 15,43 15,25 15,06
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 15,86 16,35 15,43 15,25 15,06
2.2 Đất chuyên dùng CDG 19,33 18,84 19,76 19,94 20,13
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,59 0,58 0,58 0,58 0,58
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 4,29 3,81 3,73 3,50 3,15
2.2.3.1 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 4,29 3,81 3,73 3,50 3,15
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 14,23 14,23 15,24 15,64 16,18
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 11,68 10,94 10,82 10,47 10,56
2.2.4.2 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
2.2.4.3 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,63 1,37 1,64 2,16 2,48
2.2.4.4 Đất cơ sở y tế DYT 0,44 0,44 0,44 0,67 0,67
2.2.4.5 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 1,23 1,23 2,09 2,09 2,22
2.2.4.6 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 0,23 0,23 0,23 0,23 0,23
2.2.4.7 Đất chợ DCH7 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
2.2.4.8 Đất có di tích, danh thắng LDT          
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,49 0,49 0,49 0,49 0,49
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN          
2.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK          

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

                                                                                                                                                                                                                      Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở PKT(a)/OTC 2,34 0,19 0,70 0,02 0,09 1,34
1.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 2,34 0,19 0,70 0,02 0,09 1,34
1.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC            
1.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC            
1.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 2,34 0,19 0,70 0,02 0,09 1,34
1.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC            

3. Diện tích đất phải thu hồi:                  

                                                                                                                                                                                                                        Đơn vị tính: ha

Thứ tự LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI Mã Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 8,10 1,06 1,47 1,85 1,79 1,93
1.1 Đất ở OTC 5,15 0,37 0,72 1,44 1,18 1,44
1.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 5,15 0,37 0,72 1,44 1,18 1,44
1.2 Đất chuyên dùng CDG 2,95 0,69 0,75 0,41 0,61 0,49
1.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN CTS 0,01   0,01      
1.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA            
1.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi NN CSK 2,94 0,69 0,74 0,41 0,61 0,49
1.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC            
  Cộng   8,10 1,06 1,47 1,85 1,79 1,93

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Cô Giang - Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều