vanban.org

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Cô Giang - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau: — Quyết định 3004/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/06/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 17/06/2009 Hiệu lực 27/06/2009 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3004/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Cô Giang - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                                                                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng
năm 2005
Quy hoạch đến
năm 2010
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN   35,68 100,00 35,68 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP        
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 35,68 100,00 35,68 100,00
2.1 Đất ở OTC 15,31 42,91 15,06 42,21
2.1.1 Đất ở tại đô thị ODT 15,31 100,00 15,06 100,00
2.2 Đất chuyên dùng CDG 19,88 55,72 20,13 56,42
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,59 2,97 0,58 2,88
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 0,22 1,11 0,22 1,09
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 4,84 24,35 3,15 15,65
2.2.3.1 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 4,84 100,00 3,15 100,00
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 14,23 71,58 16,18 80,38
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 12,30 86,44 10,56 65,27
2.2.4.2 Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT DNT 0,01 0,07 0,01 0,06
2.2.4.3 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,01 0,07 2,48 15,33
2.2.4.4 Đất cơ sở y tế DYT 0,44 3,09 0,67 4,14
2.2.4.5 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 1,23 8,64 2,22 13,72
2.2.4.6 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 0,23 1,62 0,23 1,42
2.2.4.7 Đất chợ DCH 0,01 0,07 0,01 0,06
2.2.4.8 Đất có di tích, danh thắng LDT        
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,49 1,37 0,49 1,37
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN        
2.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK        

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                                                                                                              Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích
(1) (2) (3) (4)
1 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT(a)/OTC 2,34
1.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 2,34
1.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC  
1.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC  
1.1.3     Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 2,34
1.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC  
1.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN/OTC  
1.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC  
1.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN/OTC  
1.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK/OTC  

c) Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                                                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích
(1) (2) (3) (4)
1 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 8,10
1.1 Đất ở OTC 5,15
1.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 5,15
1.2 Đất chuyên dùng CDG 2,95
1.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,01
1.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA  
1.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 2,94
1.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC  
  Cộng   8,10

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Cô Giang - Quận 1.