Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Cô Giang - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 | ||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 35,68 | 100,00 | 35,68 | 100,00 | ||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | ||||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 35,68 | 100,00 | 35,68 | 100,00 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 15,31 | 42,91 | 15,06 | 42,21 |
| 2.1.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 15,31 | 100,00 | 15,06 | 100,00 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 19,88 | 55,72 | 20,13 | 56,42 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,59 | 2,97 | 0,58 | 2,88 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,22 | 1,11 | 0,22 | 1,09 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 4,84 | 24,35 | 3,15 | 15,65 |
| 2.2.3.1 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 4,84 | 100,00 | 3,15 | 100,00 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 14,23 | 71,58 | 16,18 | 80,38 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 12,30 | 86,44 | 10,56 | 65,27 |
| 2.2.4.2 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT | DNT | 0,01 | 0,07 | 0,01 | 0,06 |
| 2.2.4.3 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,01 | 0,07 | 2,48 | 15,33 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,44 | 3,09 | 0,67 | 4,14 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,23 | 8,64 | 2,22 | 13,72 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,23 | 1,62 | 0,23 | 1,42 |
| 2.2.4.7 | Đất chợ | DCH | 0,01 | 0,07 | 0,01 | 0,06 |
| 2.2.4.8 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | ||||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,49 | 1,37 | 0,49 | 1,37 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | ||||
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | ||||
b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | 2,34 |
| 1.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | 2,34 |
| 1.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | |
| 1.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | |
| 1.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 2,34 |
| 1.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | |
| 1.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC | |
| 1.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | |
| 1.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN/OTC | |
| 1.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC |
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 8,10 |
| 1.1 | Đất ở | OTC | 5,15 |
| 1.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,15 |
| 1.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 2,95 |
| 1.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,01 |
| 1.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | |
| 1.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2,94 |
| 1.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | |
| Cộng | 8,10 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Cô Giang - Quận 1.