Điều 5. Một số quy định khác
1. Đối với cây trồng, vật nuôi di chuyển được thì bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra, mức bồi thường căn cứ vào thực tế Hội đồng bồi thường hỗ trợ xác định nhưng mức tối đa không quá 40% giá trị bồi thường của cây con cùng loại trong bảng giá quy định.
2. Các loại cây rau, màu, nông sản khác trồng xen lẫn với các loại cây ngắn ngày (mật độ trồng xen từ 30% trở lên so mật độ theo khuyến cáo của ngành nông nghiệp) thì ngoài đơn giá bồi thường cho cây trồng chính, mức giá bồi thường cho các cây trồng xen bằng 50% so với đơn giá rau, màu, nông sản cùng loại. Dưới 30% chỉ tính cây trồng chính theo đơn giá bồi thường quy định. Đối với các loại cây ngắn ngày trồng xen dưới tán cây ăn quả, cây lâu năm được tính theo đơn giá bồi thường quy định.
3. Cây lâu năm có số lượng cây trồng cao hơn mật độ quy định (nếu có) thì chủ sở hữu tài sản được hỗ trợ vượt tối đa 20% mật độ quy định, mức giá bằng 50% đơn giá của cùng loại cây. Số cây vượt trên 20% mật độ quy định thì không được bồi thường, hỗ trợ.
Đối với mật độ trồng thấp hơn mật độ quy định, được tính theo số lượng cây trồng thực tế.
4. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi chưa có trong bảng giá quy định này thì UBND huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chịu trách nhiệm tính toán xây dựng đơn giá bồi thường báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định.
5. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi hết đất ở nhưng được cấp có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích từ vườn, đất ao, đất sản xuất nông nghiệp (trong cùng một khuôn viên với đất ở bị thu hồi) sang làm đất ở thì được bồi thường cây trồng, vật nuôi trên phần diện tích đất được phép chuyển mục đích. Mức bồi thường được tính theo quy định.
6. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp & PTNT để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI
NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)
A. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ CÂY TRỒNG
| TT | DANH MỤC BỒI THƯỜNG | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) |
| I | CÂY TRỒNG HÀNG NĂM | ||
| 1 | Lúa | đồng/m^{2} | 9.000 |
| 2 | Ngô | đồng/m^{2} | 9.000 |
| 3 | Cây lấy củ có chất bột | ||
| - | Khoai lang | đồng/m^{2} | 9.500 |
| - | Sắn (mỳ) | đồng/m^{2} | 6.000 |
| - | Khoai sọ, Khoai môn | đồng/m^{2} | 15.500 |
| - | Dong giềng, Dong dao | đồng/m^{2} | 3.500 |
| - | Khoai tây | đồng/m^{2} | 10.500 |
| - | Sắn dây | đồng/m^{2} | 7.500 |
| - | Củ từ, Củ mỡ | đồng/m^{2} | 6.500 |
| 4 | Mía ăn | đồng/m^{2} | 8.500 |
| 5 | Cây có hạt chứa dầu | ||
| - | Đậu tương | đồng/m^{2} | 6.000 |
| - | Lạc | đồng/m^{2} | 6.500 |
| - | Vừng | đồng/m^{2} | 6.000 |
| 6 | Cây rau, đậu, hoa | ||
| a. | Rau lấy lá | ||
| - | Bắp cải | đồng/m^{2} | 10.000 |
| - | Rau cải các loại | đồng/m^{2} | 10.000 |
| - | Mồng tơi | đồng/m^{2} | 12.000 |
| - | Súp lơ trắng, Súp lơ xanh | đồng/m^{2} | 15.500 |
| - | Các loại rau lấy lá khác | đồng/m^{2} | 9.500 |
| b. | Dưa lấy quả: Dưa lê, dưa vàng, dưa bở, dưa lưới | đồng/m^{2} | 24.500 |
| c. | Rau lấy quả | ||
| - | Đậu Cove | đồng/m^{2} | 19.000 |
| - | Đậu đũa, rau họ đậu khác | đồng/m^{2} | 13.500 |
| - | Dưa chuột | đồng/m^{2} | 18.500 |
| - | Bí xanh | đồng/m^{2} | 15.500 |
| - | Bí đỏ | đồng/m^{2} | 14.000 |
| - | Cà chua | đồng/m^{2} | 25.000 |
| - | Mướp | đồng/m^{2} | 10.000 |
| - | Ớt ngọt | đồng/m^{2} | 16.500 |
| - | Cà pháo, cà bát, cà tím | đồng/m^{2} | 11.500 |
| - | Rau lấy quả khác (Mướp đắng, bầu, susu, ngô bao tử, dưa gang, lạc lè,...) | đồng/m^{2} | 11.500 |
| d. | Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân | ||
| - | Su hào | đồng/m^{2} | 11.000 |
| - | Củ cải | đồng/m^{2} | 7.500 |
| - | Hành hoa, hành củ, tỏi lấy củ, hẹ | đồng/m^{2} | 14.500 |
| - | Rau cần ta | đồng/m^{2} | 17.500 |
| - | Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác (cần tây, tỏi tây, tỏi ngồng, củ dền, củ đậu, mùng) | đồng/m^{2} | 11.000 |
| e. | Đậu, đỗ các loại | ||
| - | Đậu xanh, đậu đen | đồng/m^{2} | 6.000 |
| - | Đậu lấy hạt khác (Đậu Hà lan, Đậu ván) | đồng/m^{2} | 6.000 |
| h | Hoa các loại | ||
| - | Hoa hồng | đồng/m^{2} | 14.500 |
| - | Hoa cúc | đồng/m^{2} | 14.500 |
| - | Hoa ly | đồng/m^{2} | 135.000 |
| - | Hoa các loại khác | đồng/m^{2} | 11.000 |
| 7 | Cây gia vị, dược liệu, hương liệu hàng năm | ||
| - | Ớt cay | đồng/m^{2} | 48.000 |
| - | Gừng, nghệ, giềng | đồng/m^{2} | 13.500 |
| - | Sả, Ngải cứu | đồng/m^{2} | 17.000 |
| 8 | Cây hàng năm khác | ||
| - | Sen nước, súng, niềng | đồng/m^{2} | 11.500 |
| - | Lá dong | đồng/m^{2} | 3.500 |
| - | Cỏ Voi, Cỏ sữa | đồng/m^{2} | 7.000 |
| - | Khoai nước | đồng/m^{2} | 2.500 |
| II | CÂY ĂN QUẢ | ||
| 1 | Mít | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 3 cm | đồng/cây | 54.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 6cm | đồng/cây | 106.000 | |
| 6cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc cây có từ 1 -10 quả | đồng/cây | 269.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc cây có từ 10 đến < 20 quả | đồng/cây | 594.000 | |
| 25 cm ≤ ĐK thân < 35cm hoặc cây có từ 20 đến < 35 quả | đồng/cây | 1.082.000 |
| 35 cm ≤ ĐK thân < 50cm hoặc cây có từ 35 đến < 50 quả | đồng/cây | 1.570.000 | |
| ĐK thân ≥ 50cm hoặc cây có từ 50 đến 70 quả | đồng/cây | 2.058.000 | |
| 2 | Nhãn, Vải | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 3 cm | đồng/cây | 61.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 5cm; | đồng/cây | 250.000 | |
| 5cm ≤ ĐK thân < 10cm; hoặc cây có < 30 kg quả | đồng/cây | 608.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 15cm; hoặc cây có từ 30 đến <50 kg quả | đồng/cây | 1.000.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 25cm; hoặc cây có từ 50 đến < 80 kg quả | đồng/cây | 1.203.000 | |
| 25cm ≤ ĐK thân < 35 cm; hoặc cây có từ 80 đến <120 kg quả | đồng/cây | 1.441.000 | |
| 35cm ≤ ĐK thân < 45 cm; hoặc cây có từ 120 đến < 150 kg quả | đồng/cây | 1.917.000 | |
| ĐK thân ≥ 45 cm; hoặc cây có từ 150 đến 180 kg quả | đồng/cây | 2.274.000 | |
| 3 | Bưởi, Bòng, Kỳ đà | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 3 cm | đồng/cây | 58.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 5 cm; | đồng/cây | 191.000 | |
| 5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm; hoặc cây có < 30 quả | đồng/cây | 387.000 | |
| 8 cm ≤ ĐK thân < 12 cm; hoặc cây có từ 30 đến <50 quả | đồng/cây | 582.000 | |
| 12 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; hoặc cây có từ 50 đến < 100 quả | đồng/cây | 972.000 | |
| 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; hoặc cây có từ 100 đến <150 quả | đồng/cây | 1362.000 | |
| ĐK thân ≥ 20 cm; hoặc cây có từ 150 đến 200 quả | đồng/cây | 1752.000 | |
| 4 | Cam, Quýt | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 2 cm | đồng/cây | 74.000 | |
| 2 cm ≤ ĐK thân < 4cm; | đồng/cây | 189.000 | |
| 4cm ≤ ĐK thân < 6cm; hoặc cây có < 15 kg quả | đồng/cây | 412.000 | |
| 6cm ≤ ĐK thân < 8 cm; hoặc cây có từ 15 đến < 30 kg quả | đồng/cây | 560.000 | |
| 8 cm ≤ ĐK thân < 10cm; hoặc cây có từ | đồng/cây | 783.000 |
| 30 đến < 50 kg quả | |||
| 10 cm ≤ ĐK thân < 15cm; hoặc cây có từ 50 đến < 70 kg quả | đồng/cây | 1.080.000 | |
| ĐK thân ≥ 15cm; hoặc cây có từ 70 đến 90 kg quả | đồng/cây | 1.302.000 | |
| 5 | Chanh, Chấp | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 1,5 cm | đồng/cây | 34.000 | |
| 1,5 cm ≤ ĐK thân < 2 cm | đồng/cây | 79.000 | |
| 2 cm ≤ ĐK thân < 4 cm; hoặc cây có < 5 kg quả | đồng/cây | 121.000 | |
| 4 cm ≤ ĐK thân < 6 cm; hoặc cây có từ 5 đến < 10 kg quả | đồng/cây | 191.000 | |
| 6 cm ≤ ĐK thân < 8 cm; hoặc cây có từ 10 đến < 20 kg quả | đồng/cây | 289.000 | |
| ĐK thân ≥ 8 cm; hoặc cây có từ 20 đến 30 kg quả | đồng/cây | 401.000 | |
| 6 | Hồng xiêm, Hồng, Bơ | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 3 cm | đồng/cây | 54.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 6 cm; | đồng/cây | 106.000 | |
| 6cm ≤ ĐK thân < 10cm; hoặc cây có < 20 kg quả | đồng/cây | 196.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 15 cm; hoặc cây có từ 20 đến < 40 kg quả | đồng/cây | 374.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20 cm; hoặc cây có từ 40 đến < 70 kg quả | đồng/cây | 596.000 | |
| ĐK thân ≥ 20cm; hoặc cây có từ 70 đến 100 kg quả | đồng/cây | 774.000 | |
| 7 | Xoài, Muỗm, Quéo | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 3 cm | đồng/cây | 61.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 5cm | đồng/cây | 120.000 | |
| 5cm ≤ ĐK thân < 10cm; hoặc cây có < 10 kg quả | đồng/cây | 189.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 15cm; hoặc cây có từ 10 đến < 30 kg quả | đồng/cây | 334.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20cm; hoặc cây có từ 30 đến < 50 kg quả | đồng/cây | 547.000 | |
| 20cm ≤ ĐK thân < 30cm; hoặc cây có từ 50 đến < 70 kg quả | đồng/cây | 675.000 | |
| ĐK thân ≥ 30cm; hoặc cây có từ 70 đến 90 kg quả | đồng/cây | 803.000 |
| 8 | Na | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 3 cm | đồng/cây | 45.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 5 cm | đồng/cây | 90.000 | |
| 5 cm ≤ ĐK thân < 8 cm; hoặc cây có < 10 kg quả | đồng/cây | 208.000 | |
| 8 cm ≤ ĐK thân < 12 cm; hoặc cây có từ 10 đến <30 kg quả | đồng/cây | 442.000 | |
| ĐK thân ≥ 12 cm; hoặc cây có từ 30 đến 50 kg quả | đồng/cây | 676.000 | |
| ĐK thân ≥ 12 cm; hoặc cây có trên 50 đến 70 kg quả | đồng/cây | 910.000 | |
| 9 | Táo, Mơ, Mận, Đào, Lê, Lựu, Vú sữa, Me quả | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 3 cm | đồng/cây | 41.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 5 cm | đồng/cây | 77.000 | |
| 5 cm ≤ ĐK thân < 8cm; hoặc cây có < 10 kg quả | đồng/cây | 106.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 12cm; hoặc cây có từ 10 đến < 20 kg quả | đồng/cây | 162.000 | |
| 12cm ≤ ĐK thân < 15 cm; hoặc cây có từ 20 đến < 40 kg quả | đồng/cây | 246.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20 cm; hoặc cây có từ 40 đến < 60 kg quả | đồng/cây | 359.000 | |
| ĐK thân ≥ 20cm; hoặc cây có từ 60 đến 80 kg quả | đồng/cây | 472.000 | |
| 10 | Ôi | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 2 cm | đồng/cây | 42.000 | |
| 2cm ≤ ĐK thân < 5cm | đồng/cây | 80.000 | |
| 5 cm ≤ ĐK thân < 10cm; hoặc cây có < 10 kg quả | đồng/cây | 155.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 15cm; hoặc cây có từ 10 đến < 20 kg quả | đồng/cây | 229.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20cm; hoặc cây có từ 20 đến < 30 kg quả | đồng/cây | 304.000 | |
| ĐK thân ≥ 20 cm; hoặc cây có từ 30 đến 50 kg quả | đồng/cây | 378.000 | |
| 11 | Khế, Chay, Nhâm (quất hồng bì), Trứng gà, Sung, Roi, Dâu da, Thị | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 3 cm | đồng/cây | 29.000 |
| 3cm ≤ ĐK thân < 5 cm | đồng/cây | 46.000 | |
| 5 cm ≤ ĐK thân < 10cm; hoặc cây có < 10 kg quả | đồng/cây | 112.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 15 cm; hoặc cây có từ 10 đến < 30 kg quả | đồng/cây | 178.000 | |
| 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; hoặc cây có từ 30 đến < 50 kg quả | đồng/cây | 310.000 | |
| ĐK thân ≥ 20 cm; hoặc cây có từ 50 đến 70 kg quả | đồng/cây | 442.000 | |
| 12 | Sấu, Trám | ||
| Cây mới trồng ngoài ruộng, vườn sản xuất, ĐK thân < 3 cm | đồng/cây | 49.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 8 cm | đồng/cây | 74.000 | |
| 8 cm ≤ ĐK thân < 15cm; hoặc cây có < 10 kg quả | đồng/cây | 287.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20 cm; hoặc cây có từ 10 đến < 30 kg quả | đồng/cây | 499.000 | |
| 20 cm ≤ ĐK thân < 30cm; hoặc cây có từ 30 đến < 50 kg quả | đồng/cây | 924.000 | |
| 30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm; hoặc cây có từ 50 đến < 70 kg quả | đồng/cây | 1.349.000 | |
| ĐK thân ≥ 40 cm; hoặc cây có từ 70 đến 90 kg quả | đồng/cây | 1.774.000 | |
| 13 | Nhót, Chanh leo | ||
| Cây trồng ≤ 1 năm | đồng/cây | 26.000 | |
| Cây trồng > 1 năm | đồng/cây | 52.000 | |
| Cây có < 5 kg quả | đồng/cây | 122.000 | |
| Cây có từ 5 đến < 10 kg quả | đồng/cây | 164.000 | |
| Cây có từ 10 đến < 15 kg quả | đồng/cây | 234.000 | |
| Cây có từ 15 đến 20 kg quả | đồng/cây | 304.000 | |
| 14 | Dừa lấy quả | ||
| Cây cao < 1 m | đồng/cây | 54.000 | |
| 1m ≤ cao < 2m; Cây chưa có quả | đồng/cây | 108.000 | |
| 2m ≤ cao < 3 m; hoặc cây có < 10 quả | đồng/cây | 173.000 | |
| 3 m ≤ cao < 4 m; hoặc cây có từ 10 đến < 30 quả | đồng/cây | 237.000 | |
| 4 m ≤ cao < 5 m; hoặc cây có từ 30 đến < 50 quả | đồng/cây | 366.000 | |
| Cao ≥ 5 m hoặc cây có từ 50 đến 70 quả | đồng/cây | 494.000 | |
| 15 | Cau (Cau lấy quả) | ||
| Cây cao < 1 m | đồng/cây | 39.000 | |
| 1m ≤ cao < 2m; | đồng/cây | 62.000 |
| 2m ≤ cao < 3,5m; hoặc cây có 1 buồng | đồng/cây | 146.000 | |
| 3,5m ≤ cao < 5m; hoặc cây có 2 buồng | đồng/cây | 230.000 | |
| Cao ≥ 5m; hoặc cây có 3 buồng | đồng/cây | 314.000 | |
| 16 | Đu đủ | ||
| Cây trồng ≤ 3 tháng | đồng/cây | 18.000 | |
| Cây trồng > 3 tháng, Cây chưa có quả | đồng/cây | 33.000 | |
| Cao ≤ 1,0m; hoặc cây có từ 1 - 10 kg quả | đồng/cây | 69.000 | |
| Cao ≥ 1,0 m; hoặc cây có từ 10 đến < 20 kg quả | đồng/cây | 142.000 | |
| Cao ≥ 1,5m; hoặc cây có từ 20 đến 30 kg quả | đồng/cây | 214.000 | |
| 17 | Dứa | ||
| Cây chưa có quả | đồng/m² | 9.000 | |
| Cây đã có hoa, quả | đồng/m² | 13.000 | |
| 18 | Nho | ||
| a. | Nho hạ đen | ||
| Cây giống, cây mới trồng (chiều cao cây từ 40-60 cm) | đồng/cây | 100.000 | |
| Cây dưới 1 năm (đường kính thân ≥ 1,5 cm, thu hoạch từ 2-3kg/cây ) | đồng/cây | 150.000 | |
| Cây từ 1 năm đến dưới 2 năm ≥ 2,5 cm, thu hoạch từ 3-5kg/cây ) | đồng/cây | 224.000 | |
| Cây trên 2 năm ≥ 3,5 cm, thu hoạch từ 5-6kg/cây ) | đồng/cây | 261.000 | |
| b. | Nho mẫu đơn | ||
| Cây giống, cây mới trồng (chiều cao cây từ 40-60 cm) | đồng/cây | 150.000 | |
| Cây từ dưới 1 năm ≥ 1,5 cm, thu hoạch từ 2-3kg/cây ) | đồng/cây | 200.000 | |
| Cây từ 1 năm đến dưới 2 năm ≥ 2,5 cm, thu hoạch từ 3-5kg/cây ) | đồng/cây | 400.000 | |
| Cây trên 2 năm ≥ 3,5 cm, thu hoạch từ 5-6kg/cây ) | đồng/cây | 500.000 | |
| c. | Nho thường khác | ||
| Cây giống, cây mới trồng (chiều cao cây từ 40-60 cm) | đồng/cây | 79.000 | |
| Cây từ dưới 1 năm ≥ 1,5 cm, thu hoạch từ 2-3kg/cây ) | đồng/cây | 95.000 | |
| Cây từ 1 năm đến dưới 2 năm ≥ 2,5 cm, thu hoạch từ 3-5kg/cây ) | đồng/cây | 120.000 | |
| Cây trên 2 năm ≥ 3,5 cm, thu hoạch từ 5-6kg/cây ) | đồng/cây | 155.000 |
| 19 | Chuối | ||
| Chuối mới trồng | đồng/cây | 26.000 | |
| Khóm 1 mẹ chưa trổ hoa và 1,2 cây con | đồng/khóm | 41.000 | |
| Khóm 1 cây mới trổ hoa hoặc quả non chưa dùng được và 1,2 cây con | đồng/khóm | 106.000 | |
| Khóm có 2 đến 3 cây mới trổ hoa hoặc quả non chưa dùng được | đồng/khóm | 202.000 | |
| Khóm có từ 4 cây mới trổ hoa hoặc quả non chưa dùng được trở lên | đồng/khóm | 299.000 | |
| 20 | Cây thanh long | ||
| Thanh long mới trồng (cây đã ra rễ, mầm) | đồng/khóm | 24.000 | |
| Cây chưa có quả | đồng/khóm | 38.000 | |
| Cây có quả | đồng/khóm | 67.000 | |
| 21 | Cây giống trong vườn ương | đồng/m^{2} | 40.000 |
| III | CÂY CẢNH TRỒNG TRÊN ĐẤT | ||
| 1 | Cây Đào , Quất, Mai | ||
| ĐK thân < 2cm, chiều cao 0,5m | đồng/cây | 40.000 | |
| 2cm ≤ ĐK thân < 6cm | đồng/cây | 65.000 | |
| 6cm ≤ ĐK thân < 8cm | đồng/cây | 110.000 | |
| 8cm ≤ ĐK thân < 10cm | đồng/cây | 170.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 20cm | đồng/cây | 200.000 | |
| 2 | Hoa giấy, Ti gôn, hoa hồng leo | đồng/m^{2} giàn | 11.000 |
| 3 | Cau vua, Cau lùn (Cau lợn cọ), Cau Sâm panh | ||
| ĐK thân < 5 cm; | đồng/cây | 36.000 | |
| 5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; | đồng/cây | 71.000 | |
| 10 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; | đồng/cây | 142.000 | |
| 25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; | đồng/cây | 222.000 | |
| ĐK thân ≥ 30 cm | đồng/cây | 303.000 | |
| 4 | Cây cảnh nhóm 3 (trồng thành vườn) | đồng/m^{2} | 37.000 |
| 5 | Cây cảnh nhóm 4 (trồng thành vườn) | ||
| Cây nhỏ hơn 1 năm, MDBQ 1 cây/m^{2} | đồng/m^{2} | 37.000 | |
| Cây 1 -2 năm, MDBQ 0,7 cây/m^{2} | đồng/m^{2} | 44.000 | |
| Cây 2 - 3 năm, MDBQ 0,5 cây/m^{2} | đồng/m^{2} | 77.000 | |
| IV | CÂY KHÁC | ||
| 1 | Cây dâu tằm | đồng/m^{2} | 9.500 |
| 2 | Chè tươi, chè búp hái lá | ||
| Chiều cao < 50cm | đồng/m^{2} | 9.000 | |
| 50cm < Chiều cao < 100cm | đồng/m^{2} | 11.000 | |
| 100cm < Chiều cao < 150cm | đồng/m^{2} | 13.000 | |
| Chiều cao ≥ 150cm | đồng/m^{2} | 17.000 | |
| 3 | Cây Mây |
| Cây dưới 3 năm tuổi | đồng/ khóm | 30.000 | |
| Cây từ 3-7 năm tuổi | đồng/ khóm | 50.000 | |
| Cây từ 7 năm tuổi trở lên | đồng/khóm | 80.000 | |
| 4 | Cây vối, hoa hòe | ||
| Cây mới trồng, ĐK thân < 5cm | đồng/cây | 38.000 | |
| 5cm ≤ ĐK thân < 10cm | đồng/cây | 60.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 15cm | đồng/cây | 118.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20cm | đồng/cây | 233.000 | |
| 20cm ≤ ĐK thân < 25cm | đồng/cây | 348.000 | |
| 25cm ≤ ĐK thân < 30cm | đồng/cây | 463.000 | |
| 30cm ≤ ĐK thân < 40 cm | đồng/cây | 578.000 | |
| ĐK thân ≥ 40 cm | đồng/cây | 693.000 | |
| 5 | Bồ kết | ||
| Cây mới trồng, ĐK thân < 5cm; | đồng/cây | 28.000 | |
| 5cm ≤ ĐK thân < 10cm; | đồng/cây | 56.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 15cm; | đồng/cây | 106.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20cm; | đồng/cây | 206.000 | |
| 20cm ≤ ĐK thân < 30cm; | đồng/cây | 306.000 | |
| 30cm ≤ ĐK thân < 40cm; | đồng/cây | 456.000 | |
| ĐK thân ≥ 40cm | đồng/cây | 656.000 | |
| 6 | Cây móc mật | đồng/cây | |
| Đường kính thân < 3cm | đồng/cây | 29.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 10 cm | đồng/cây | 46.000 | |
| 10 cm ≤ ĐK thân < 15cm | đồng/cây | 109.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20 cm | đồng/cây | 226.000 | |
| 20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm | đồng/cây | 361.000 | |
| ĐK thân ≥ 25 cm | đồng/cây | 451.000 | |
| 7 | Thiên lý, Gấc | ||
| Loại chưa có hoa, quả | đồng/cây | 10.000 | |
| Loại đã có hoa, quả | đồng/m² giàn | 12.000 | |
| 8 | Trầu không | ||
| Cây cắm gốc mới trồng | đồng/giàn | 5.000 | |
| Cây đơn độc bám tường | đồng/giàn | 10.000 | |
| Từ 1 đến <5 m² giàn lá | đồng/giàn | 26.000 | |
| Từ 5 đến < 10m² giàn lá | đồng/giàn | 63.000 | |
| ≥ 10m² giàn lá | đồng/giàn | 99.000 | |
| 9 | Cây dược liệu khác: Xạ đen, tam thất, đinh lăng, mạch môn, lạc tiên, Atisô, Thiên niên kiện, sài đất ... | ||
| Mới gieo trồng | đồng/m² | 5.000 | |
| Cây còn non chưa cho thu hoạch | đồng/m² | 8.000 |
| Cây sắp cho thu hoạch | đồng/m^{2} | 10.000 | |
| Cây đang cho thu hoạch | đồng/m^{2} | 15.000 | |
| 10 | Rau sắng cây | ||
| Đường kính < 2cm | cây | 45.000 | |
| Đường kính từ 2cm đến < 6cm | cây | 82.000 | |
| Đường kính từ 6cm đến < 8cm | cây | 145.000 | |
| Đường kính từ 8cm đến < 10cm | cây | 170.000 | |
| Đường kính từ 10cm đến < 20cm | cây | 190.000 | |
| 11 | Rau thơm các loại: Tía tô, lá lốt, xương xông, mùi tàu, kinh giới, rau mùi, rau húng, rau ngổ, rau răm, rau rút ... | đồng/m^{2} | 9.500 |
| 12 | Hàng rào cây xanh | ||
| Chiều cao < 1,0 m | đồng/m | 10.000 | |
| Chiều cao ≥ 1,0 m | đồng/m | 14.000 | |
| V | CÂY LẤY GỖ, CÂY BÓNG MÁT | ||
| 1 | Cây Keo, Bạch đàn, Xoan | ||
| Đường kính thân < 3 cm | đồng/cây | 15.000 | |
| 3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm | đồng/cây | 86.000 | |
| 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm | đồng/cây | 176.000 | |
| 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm | đồng/cây | 205.000 | |
| 20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm | đồng/cây | 275.000 | |
| ĐK thân ≥ 30 cm | Cây có đường kính thân 30 cm trở lên áp dụng theo nhóm gỗ và mức giá theo công bố giá vật liệu XD của Sở Xây dựng | ||
| 2 | Cây Thông | ||
| Đường kính thân < 3 cm | đồng/cây | 25.000 | |
| 3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm | đồng/cây | 95.000 | |
| 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm | đồng/cây | 176.000 | |
| 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm | đồng/cây | 215.000 | |
| 20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm | đồng/cây | 295.000 | |
| ĐK thân ≥ 30 cm | Cây có đường kính thân 30 cm trở lên áp dụng theo nhóm gỗ và mức giá theo công bố giá vật liệu XD của Sở Xây dựng | ||
| 3 | Cây Xà cừ | ||
| Đường kính thân < 3 cm | đồng/cây | 25.000 | |
| 3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm | đồng/cây | 95.000 | |
| 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm | đồng/cây | 176.000 |
| 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm | đồng/cây | 215.000 | |
| 20 cm ≤ ĐK thân < 40cm | đồng/cây | 295.000 | |
| 40 cm ≤ ĐK thân < 60 cm | đồng/cây | 368.000 | |
| ĐK thân ≥ 60 cm | Cây có đường kính thân 60 cm trở lên áp dụng theo nhóm gỗ và mức giá theo công bố giá vật liệu XD của Sở Xây dựng | ||
| 4 | Cây Sưa | ||
| Đường kính thân < 3 cm | đồng/cây | 80.000 | |
| 3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm | đồng/cây | 180.000 | |
| 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm | đồng/cây | 276.000 | |
| 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm | đồng/cây | 350.000 | |
| 20 cm ≤ ĐK thân < 40cm | đồng/cây | 386.000 | |
| 40 cm ≤ ĐK thân < 60 cm | đồng/cây | 450.000 | |
| 5 | Luồng bương | ||
| Cây ĐK từ 6 đến 8cm, cao >5m | đồng/cây | 25.800 | |
| Cây ĐK từ 5 đến 6cm, cao > 4m | đồng/cây | 23.000 | |
| Cây ĐK từ 3 đến 5cm, cao > 3m | đồng/cây | 17.000 | |
| Cây ĐK <3cm cao > 2m | đồng/cây | 11.000 | |
| Cây còn non | đồng/cây | 9.000 | |
| 6 | Tre | ||
| Cây ĐK từ 6 đến 8cm, cao >5m | đồng/cây | 21.000 | |
| Cây ĐK từ 5 đến 6cm, cao > 4m | đồng/cây | 17.000 | |
| Cây ĐK từ 3 đến 5cm, cao > 3m | đồng/cây | 10.000 | |
| Cây ĐK <3cm | đồng/cây | 7.200 | |
| Cây còn non không dùng cho xây dựng chỉ dùng làm lạt buộc | đồng/cây | 6.000 | |
| 7 | Nứa, vầu, trúc, hóp | ||
| Cây ĐK từ 6 đến 8cm, cao >5m | đồng/cây | 13.500 | |
| Cây ĐK từ 5 đến 6cm cao > 4m | đồng/cây | 11.500 | |
| Cây ĐK từ 3 đến 5cm cao > 3m | đồng/cây | 10.000 | |
| Cây ĐK <3cm | đồng/cây | 5.000 | |
| 9 | Cây hoa ban, cây Osaka, cây bàng đài loan... | ||
| Cây mới trồng, ĐK thân < 5cm; | đồng/cây | 100.000 | |
| 5cm ≤ ĐK thân < 10cm; | đồng/cây | 500.000 | |
| 10cm ≤ ĐK thân < 15cm; | đồng/cây | 1.000.000 | |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20cm; | đồng/cây | 2.000.000 | |
| ĐK thân ≥ 20cm | đồng/cây | 3.000.000 | |
| 8 | Cây bàng, cây gạo, cây phượng vĩ | ||
| Cây giống trong vườn ươm | đồng/m2 | 38.000 | |
| 3cm ≤ ĐK thân < 5cm | đồng/cây | 30.000 | |
| 5cm ≤ ĐK thân < 10cm | đồng/cây | 60.000 |
| 10cm ≤ ĐK thân < 15cm | đồng/cây | 100.000 |
| 15cm ≤ ĐK thân < 20cm | đồng/cây | 120.000 |
| 20cm ≤ ĐK thân < 30cm | đồng/cây | 180.000 |
| 30cm ≤ ĐK thân < 40cm | đồng/cây | 210.000 |
| ĐK thân ≥ 40cm | Cây có đường kính thân 40 cm trở lên áp dụng theo nhóm gỗ và mức giá theo công bố giá vật liệu XD của Sở Xây dựng |
Ghi chú:
- Đối với các loại hoa, cây cảnh lâu năm:
+ Đối với hoa, cây cảnh trồng trên đất được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển, phải trồng lại.
+ Đối với hoa, cây cảnh trồng trên chậu, cây đóng bầu thì được hỗ trợ chi phí di chuyển, mức hỗ trợ bằng 30% mức đơn giá bồi thường của loại cây cảnh trồng trên đất tương ứng.
- Đối với cây lâu năm giá trị từng loại cây được xác định chủ yếu bằng đường kính thân, đường kính tán và chiều cao đối với cây sinh trưởng bình thường theo nguyên tắc:
+ Đường kính thân cây (ĐK thân) được đo tại vị trí thân ổn định cách mặt đất từ 5 - 20cm. Đối với cây một gốc có nhiều nhánh thì lấy nhánh có đường kính thân lớn nhất để tính cho cây đó.
+ Chiều cao cây được tính từ gốc trên mặt đất theo thân chính đến chạc cao nhất (chạc đôi, chạc ba...). Đối với cây có chạc lá là bẹ như dừa, cau... thì độ cao cây tính từ mặt đất đến bẹ gần nhất.
+ Đường kính tán cây (ĐK tán) được xác định theo hình chiếu thẳng và vuông góc với mặt đất của vòng tròn tán lá cây.
- Đối với những loại cây trồng có sản lượng cao hơn mức trong bảng giá bồi thường thì được vận dụng hệ số sản lượng để tính bồi thường nhưng mức tối đa không quá 1,5 lần so với mức giá trong bảng đơn giá bồi thường trên.
- Các loại cây cảnh nhóm 3 gồm: Ngũ gia bì, Hoa ngâu, Nguyệt quế, Hoa sứ, Vàng anh, Thiết mộc lan, Bạch thiên hương, Dạ hương, Cẩm nhung, Trúc nhật, Lan ý, Địa lan, Liễu pháo, Hoa nhài, Hoa mẫu đơn, Cây Phát lộc.
- Các loại cây cảnh nhóm 4 gồm: Cây Vạn tuế, Trắc ý, Tùng La Hán, Tùng bó, Trách bách diệp, Hồng trà, Bạch trà, Hoàng trà, Cây mai, Lộc vừng, Sung cảnh, Ngọc bút, Đa búp đỏ, cây Si, cây Sanh, cây Mộc Hương, Hoa Ngọc Lan.
B. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN
| Stt | Loài thủy sản nuôi | Đơn giá bồi thường (đồng/m^{2}) | Thời gian/vụ nuôi (tháng) | ||
| Thâm canh | Bán thâm canh (bằng 60% nuôi thâm canh) | Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên (bằng 30% nuôi thâm canh) | |||
| I | Nuôi trong ao, đầm | ||||
| 1 | Nuôi ghép cá truyền thống (Trắm cỏ, Chép, Trôi, Mè...) | 38.000 | 23.000 | 11.000 | 10 |
| 2 | Nuôi đơn | ||||
| - Rô phi, Diêu hồng | 42.000 | 25.000 | 12.000 | 7 | |
| - Cá chuối (cá quả) | 163.000 | 97.000 | 48.000 | 8 | |
| - Cá Trắm đen | 63.000 | 37.000 | 18.000 | 12 | |
| - Ếch | 87.000 | 52.000 | 26.000 | 6 | |
| - Ba Ba | 390.000 | 234.000 | 117.000 | 18 | |
| - Lươn | 524.000 | 314.000 | 157.000 | 10 | |
| - Chạch | 70.000 | 42.000 | 21.000 | 10 | |
| - Tôm càng xanh | 58.000 | 35.000 | 17.000 | 6 | |
| - Rô đồng | 100.000 | 60.000 | 30.000 | 8 | |
| - Đối tượng khác (ốc, cua đồng...) | 20.000 | 6 | |||
| II | Giống thủy sản | 43.000 | 3 | ||
| III | Nuôi lồng | Đơn giá bồi thường (đồng/m^{3}) | Thời gian/vụ nuôi (tháng) | ||
| 1 | Cá Trắm cỏ, Chép | 354.000 | 10 | ||
| 2 | Cá Rô phi, Diêu hồng | 447.000 | 7 | ||
| 3 | Cá Lăng, Chiên, Ngạnh | 518.000 | 12 |
Ghi chú:
Theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 3 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản, các khái niệm nuôi trồng thủy sản thâm canh, nuôi trồng thủy sản bán thâm canh được hiểu như sau:
- Nuôi trồng thủy sản thâm canh là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thủy sản nuôi phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản.
- Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được một phần quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thủy sản nuôi phụ thuộc vào nguồn thức ăn tự nhiên.