vanban.org

Điều 4. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách là mức giá tối đa theo hạng chợ (đã có thuế giá trị gia tăng) và không bao gồm: tiền điện, tiền nước của tiểu thương sử dụng cho mục đích kinh doanh). Mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh cố định tại chợ được tính là đồng/m 2 /tháng và mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh không cố định tại chợ được tính là đồng/m 2 /ngày. 1. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thành phố Phan Thiết — Quyết định 30/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/11/2025
Bình Thuận Ban hành 22/09/2022 Hiệu lực 10/10/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2022/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách là mức giá tối đa theo hạng chợ (đã có thuế giá trị gia tăng) và không bao gồm: tiền điện, tiền nước của tiểu thương sử dụng cho mục đích kinh doanh). Mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh cố định tại chợ được tính là đồng/m 2 /tháng và mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh không cố định tại chợ được tính là đồng/m 2 /ngày. 1. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thành phố Phan Thiết

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh  Giá dịch vụ
1 Chợ hạng 1Cố địnhKi-ốt 649.000
   Quầy, sạp625.000
  Không cố định 10.000
2 Chợ hạng 2Cố địnhKi-ốt 441.000
   Quầy, sạp417.000
  Không cố định 8.000
3 Chợ hạng 3Cố địnhKi-ốt 330.000
   Quầy, sạp306.000
  Không cố định 6.000

2. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thị xã La Gi

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh  Giá dịch vụ
1 Chợ hạng 1Cố địnhKi-ốt 581.000
   Quầy, sạp557.000
  Không cố định 10.000
2 Chợ hạng 2Cố địnhKi-ốt 394.000
   Quầy, sạp370.000
  Không cố định 8.000
3 Chợ hạng 3Cố địnhKi-ốt 224.000
   Quầy, sạp200.000
  Không cố định 4.000

3. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn các huyện (trừ huyện Phú Quý)

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh Giá dịch vụ
1 Chợ hạng 1Cố địnhKi-ốt 529.000
   Quầy, sạp505.000
  Không cố định 8.000
2 Chợ hạng 2Cố địnhKi-ốt 359.000
   Quầy, sạp335.000
  Không cố định 6.000
3 Chợ hạng 3Cố địnhKi-ốt 220.000
   Quầy, sạp196.000
  Không cố định 4.000


4. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại trên địa bàn huyện Phú Quý

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh Giá dịch vụ
1 Chợ hạng 1Cố địnhKi-ốt 478.000
   Quầy, sạp454.000
  Không cố định 6.000
2 Chợ hạng 2Cố địnhKi-ốt 308.000
   Quầy, sạp284.000
  Không cố định 4.000
3 Chợ hạng 3Cố địnhKi-ốt 189.000
   Quầy, sạp165.000
  Không cố định 4.000