QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích
bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ; Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1732/TTrSCT ngày 22 tháng 7 năm 2022 và Công văn số 2100/SCT-QLTM ngày 06 tháng 9 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2022. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Tuấn Phong
QUY ĐỊNH
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
(Kèm theo Quyết định số 30 /2022/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, bao gồm: chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
2. Chợ được điều chỉnh trong Quyết định bao gồm: chợ hạng 1, chợ hạng 2, chợ hạng 3 và được phân hạng chợ theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, kinh doanh khai thác, quản lý và sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Chương II GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước là mức giá cụ thể theo hạng chợ (đã có thuế giá trị gia tăng) và không bao gồm: tiền điện, tiền nước của tiểu thương sử dụng cho mục đích kinh doanh.
Mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh cố định tại chợ được tính là đồng/m2/tháng và mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh không cố định tại chợ được tính là đồng/m2/ngày.
1. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thành phố Phan Thiết
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | |
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki-ốt | 171.000 |
| Quầy, sạp | 147.000 | |||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki-ốt | 122.000 |
| Quầy, sạp | 98.000 | |||
| Không cố định | 4.000 | |||
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki-ốt | 96.000 |
| Quầy, sạp | 72.000 | |||
| Không cố định |
2. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thị xã La Gi
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | Giá dịch vụ |
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki-ốt | 155.000 |
| Quầy, sạp | 131.000 | |||
| 5.000 | Không cố định | 5.000 | ||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki-ốt | 111.000 |
| Quầy, sạp | 87.000 | |||
| Không cố định | ||||
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki-ốt | 71.000 |
| Quầy, sạp | Quầy, sạp | 47.000 |
| 2.000 | |||
| Không cố định |
3. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn các huyện (trừ huyện Phú Quý)
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | |
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki-ốt | 122.000 |
| 98.000 | Quầy, sạp | 98.000 | ||
| 4.000 | Không cố định | 4.000 | ||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki-ốt | 89.000 |
| Quầy, sạp | 65.000 | |||
| Không cố định | 3.000 | |||
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki-ốt | 62.000 |
| Quầy, sạp | 38.000 | |||
| Không cố định | 2.000 |
4. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn huyện Phú Quý
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | |
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki-ốt | 112.000 |
| Quầy, sạp | 88.000 | |||
| Không cố định | 3.000 | |||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki-ốt | 79.000 |
| Quầy, sạp | 55.000 | |||
| Không cố định | 2.000 |
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki-ốt | 56.000 |
| Quầy, sạp | 32.000 | |||
| Không cố định | 2.000 |
Điều 4. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách là mức giá tối đa theo hạng chợ (đã có thuế giá trị gia tăng) và không bao gồm: tiền điện, tiền nước của tiểu thương sử dụng cho mục đích kinh doanh). Mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh cố định tại chợ được tính là đồng/m 2 /tháng và mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh không cố định tại chợ được tính là đồng/m 2 /ngày. 1. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thành phố Phan Thiết
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | |
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki-ốt | 649.000 |
| Quầy, sạp | 625.000 | |||
| Không cố định | 10.000 | |||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki-ốt | 441.000 |
| Quầy, sạp | 417.000 | |||
| Không cố định | 8.000 | |||
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki-ốt | 330.000 |
| Quầy, sạp | 306.000 | |||
| Không cố định | 6.000 |
2. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thị xã La Gi
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | |
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki-ốt | 581.000 |
| Quầy, sạp | 557.000 | |||
| Không cố định | 10.000 | |||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki-ốt | 394.000 |
| Quầy, sạp | 370.000 | |||
| Không cố định | 8.000 | |||
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki-ốt | 224.000 |
| Quầy, sạp | 200.000 | |||
| Không cố định | 4.000 |
3. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn các huyện (trừ huyện Phú Quý)
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | |
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki-ốt | 529.000 |
| Quầy, sạp | 505.000 | |||
| Không cố định | 8.000 | |||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki-ốt | 359.000 |
| Quầy, sạp | 335.000 | |||
| Không cố định | 6.000 | |||
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki-ốt | 220.000 |
| Quầy, sạp | 196.000 | |||
| Không cố định | 4.000 |
4. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại trên địa bàn huyện Phú Quý
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | |
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki-ốt | 478.000 |
| Quầy, sạp | 454.000 | |||
| Không cố định | 6.000 | |||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki-ốt | 308.000 |
| Quầy, sạp | 284.000 | |||
| Không cố định | 4.000 | |||
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki-ốt | 189.000 |
| Quầy, sạp | 165.000 | |||
| Không cố định | 4.000 |