vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước — Quyết định 30/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/11/2025
Bình Thuận Ban hành 22/09/2022 Hiệu lực 10/10/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2022/QĐ-UBND › Chương II › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước là mức giá cụ thể theo hạng chợ (đã có thuế giá trị gia tăng) và không bao gồm: tiền điện, tiền nước của tiểu thương sử dụng cho mục đích kinh doanh.
Mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh cố định tại chợ được tính là đồng/m2/tháng và mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh không cố định tại chợ được tính là đồng/m2/ngày.
1. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thành phố Phan Thiết

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh  Giá dịch vụ
1 Chợ hạng 1Cố địnhKi-ốt 171.000
 Quầy, sạp147.000
2 Chợ hạng 2Cố địnhKi-ốt 122.000
   Quầy, sạp98.000
  Không cố định 4.000
3 Chợ hạng 3Cố địnhKi-ốt 96.000
   Quầy, sạp72.000
  Không cố định  

2. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thị xã La Gi

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh Giá dịch vụGiá dịch vụ
1 Chợ hạng 1Cố địnhKi-ốt 155.000
   Quầy, sạp131.000
 5.000Không cố định 5.000
2 Chợ hạng 2Cố địnhKi-ốt 111.000
   Quầy, sạp87.000
  Không cố định  
3 Chợ hạng 3 Cố địnhKi-ốt 71.000
  Quầy, sạpQuầy, sạp47.000
  
Không cố định
2.000
Không cố định

3. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn các huyện (trừ huyện Phú Quý)

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh  Giá dịch vụ
1 Chợ hạng 1Cố địnhKi-ốt 122.000
 98.000 Quầy, sạp98.000
 4.000Không cố định 4.000
2 Chợ hạng 2Cố địnhKi-ốt 89.000
   Quầy, sạp65.000
  Không cố định 3.000
3 Chợ hạng 3Cố địnhKi-ốt 62.000
   Quầy, sạp38.000
  Không cố định 2.000

4. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn huyện Phú Quý

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh Giá dịch vụ
1 Chợ hạng 1Cố địnhKi-ốt 112.000
   Quầy, sạp88.000
  Không cố định 3.000
2 Chợ hạng 2Cố địnhKi-ốt 79.000
   Quầy, sạp55.000
  Không cố định 2.000
3 Chợ hạng 3Cố địnhKi-ốt 56.000
   Quầy, sạp32.000
  Không cố định 2.000