Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước là mức giá cụ thể theo hạng chợ (đã có thuế giá trị gia tăng) và không bao gồm: tiền điện, tiền nước của tiểu thương sử dụng cho mục đích kinh doanh.
Mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh cố định tại chợ được tính là đồng/m2/tháng và mức giá thu dịch vụ điểm kinh doanh không cố định tại chợ được tính là đồng/m2/ngày. 1. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thành phố Phan Thiết
STT
Hạng chợ
Điểm kinh doanh
Giá dịch vụ
1
Chợ hạng 1
Cố định
Ki-ốt
171.000
Quầy, sạp
147.000
2
Chợ hạng 2
Cố định
Ki-ốt
122.000
Quầy, sạp
98.000
Không cố định
4.000
3
Chợ hạng 3
Cố định
Ki-ốt
96.000
Quầy, sạp
72.000
Không cố định
2. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thị xã La Gi
STT
Hạng chợ
Điểm kinh doanh
Giá dịch vụ
Giá dịch vụ
1
Chợ hạng 1
Cố định
Ki-ốt
155.000
Quầy, sạp
131.000
5.000
Không cố định
5.000
2
Chợ hạng 2
Cố định
Ki-ốt
111.000
Quầy, sạp
87.000
Không cố định
3
Chợ hạng 3
Cố định
Ki-ốt
71.000
Quầy, sạp
Quầy, sạp
47.000
Không cố định
2.000
Không cố định
3. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn các huyện (trừ huyện Phú Quý)
STT
Hạng chợ
Điểm kinh doanh
Giá dịch vụ
1
Chợ hạng 1
Cố định
Ki-ốt
122.000
98.000
Quầy, sạp
98.000
4.000
Không cố định
4.000
2
Chợ hạng 2
Cố định
Ki-ốt
89.000
Quầy, sạp
65.000
Không cố định
3.000
3
Chợ hạng 3
Cố định
Ki-ốt
62.000
Quầy, sạp
38.000
Không cố định
2.000
4. Bảng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn huyện Phú Quý