Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
“3. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk; Tổ quản lý nước xã Cư Kty, huyện Krông Bông; Trạm cấp nước Xã Hòa Tân, huyện Krông Bông; Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Đô thị Đại Lộc, huyện Lắk cung cấp, cụ thể:
a) Đối với các đô thị
| TT | Lượng nước sử dụng (m³/hộ/tháng) | Ký hiệu | Giá bán (đ/m³) |
| 1) | Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea Hleo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana): | ||
| - | Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên | SH1 | 6.800 |
| - | Từ trên 10 m³ đến 20 m³ | SH2 | 8.400 |
| - | Từ trên 20 m³ đến 30 m³ | SH3 | 10.200 |
| - | Từ trên 30 m³ | SH4 | 12.600 |
| 2) | Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk): | ||
| - | Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên | SH1 | 6.100 |
| - | Từ trên 10 m³ đến 20 m³ | SH2 | 7.500 |
| - | Từ trên 20 m³ đến 30 m³ | SH3 | 9.000 |
| - | Từ trên 30 m³ | SH4 | 11.300 |
b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Ea Súp, Buôn Đôn, Cư Mgar, Ea Kar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Năng, Krông Bông, Lắk (trừ các xã do Công ty TNHH MTV Cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk cung cấp nước) và xã Ea Drông (thị xã Buôn Hồ)
| TT | Lượng nước sử dụng (m³/hộ/tháng) | Ký hiệu | Giá bán (đ/m³) |
| - | Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên | SH1 | 5.400 |
| - | Từ trên 10 m³ đến 20 m³ | SH2 | 6.900 |
| - | Từ trên 20 m³ đến 30m³ | SH3 | 8.300 |
| - | Từ trên 30 m³ | SH4 | 10.400 |