vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 30/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/03/2023 Thay thế: 08/2023/QĐ-UBND · 07/03/2023
Đắk Lắk Ban hành 05/12/2018 Hiệu lực 15/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh · 30/2018/QĐ-UBND
20/03/202308/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/12/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3  Điều 1 Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

“3. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk; Tổ quản lý nước xã Cư Kty, huyện Krông Bông; Trạm cấp nước Xã Hòa Tân, huyện Krông Bông; Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Đô thị Đại Lộc, huyện Lắk cung cấp, cụ thể:

a) Đối với các đô thị

TT Lượng nước sử dụng (m³/hộ/tháng) Ký hiệu Giá bán (đ/m³)
1)  Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea Hleo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana):
- Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 6.800
- Từ trên 10 m³ đến 20 m³  SH2 8.400
- Từ  trên 20 m³ đến 30 m³  SH3 10.200
- Từ trên 30 m³  SH4 12.600
2)  Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk):
- Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 6.100
- Từ trên 10 m³ đến 20 m³  SH2 7.500
- Từ  trên 20 m³ đến 30 m³  SH3 9.000
- Từ trên 30 m³  SH4 11.300

b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Ea Súp, Buôn Đôn, Cư Mgar, Ea Kar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Năng, Krông Bông, Lắk (trừ các xã do Công ty TNHH MTV Cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk cung cấp nước) và xã Ea Drông (thị xã Buôn Hồ)

TT Lượng nước sử dụng (m³/hộ/tháng) Ký hiệu Giá bán (đ/m³)
- Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 5.400
- Từ trên 10 m³ đến 20 m³  SH2 6.900
- Từ  trên 20 m³ đến 30m³  SH3 8.300
- Từ trên 30 m³  SH4 10.400